St. Anthony, Iowa
Giao diện
| Thành phố St. Anthony | |
|---|---|
| St. Anthony, Iowa | |
Vị trí trong Quận Marshall, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Marshall |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 0,61 mi2 (1,59 km2) |
| • Đất liền | 0,61 mi2 (1,59 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[2] | 1.027 ft (313 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 76 |
| • Mật độ | 123,98/mi2 (47,87/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Trung |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 50239[3] |
| FIPS code | 19-69780 |
| GNIS feature ID | 2396473[2] |
St. Anthony là một thành phố thuộc quận Marshall, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 102 người.[4]
Dân số St. Anthony, Iowa
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1900 | 174 | — |
| 1910 | 199 | +14.4% |
| 1920 | 203 | +2.0% |
| 1930 | 202 | −0.5% |
| 1940 | 211 | +4.5% |
| 1950 | 175 | −17.1% |
| 1960 | 130 | −25.7% |
| 1970 | 156 | +20.0% |
| 1980 | 140 | −10.3% |
| 1990 | 112 | −20.0% |
| 2000 | 109 | −2.7% |
| 2010 | 102 | −6.4% |
| 2020 | 76 | −25.5% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: | ||
Tham khảo St. Anthony, Iowa
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: St. Anthony, Iowa
- ↑ "Saint Anthony ZIP Code". zipdatamaps.com. 2022. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2022.
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
