Laurel, Iowa
Giao diện
| Thành phố Laurel | |
|---|---|
| Laurel, Iowa | |
Vị trí trong Quận Marshall, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Marshall |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 0,25 mi2 (0,64 km2) |
| • Đất liền | 0,25 mi2 (0,64 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[2] | 1.040 ft (320 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 220 |
| • Mật độ | 894,31/mi2 (344,66/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 50141 |
| FIPS code | 19-43680 |
| GNIS feature ID | 2395643[2] |
Laurel là một thành phố thuộc quận Marshall, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 239 người.[3]
Dân số Laurel, Iowa
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1910 | 179 | — |
| 1920 | 195 | +8.9% |
| 1930 | 232 | +19.0% |
| 1940 | 232 | +0.0% |
| 1950 | 257 | +10.8% |
| 1960 | 223 | −13.2% |
| 1970 | 245 | +9.9% |
| 1980 | 278 | +13.5% |
| 1990 | 271 | −2.5% |
| 2000 | 266 | −1.8% |
| 2010 | 239 | −10.2% |
| 2020 | 220 | −7.9% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: | ||
Tham khảo Laurel, Iowa
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Laurel, Iowa
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
