Sogabe Keita
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Sogabe Keita | ||
| Ngày sinh | 2 tháng 7, 1988 | ||
| Nơi sinh | Amagasaki, Hyōgo, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,73 m (5 ft 8 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Nara Club | ||
| Số áo | 11 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2001–2006 | Trẻ Vissel Kobe | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2007–2008 | Vissel Kobe | 0 | (0) |
| 2009 | Vegalta Sendai | 0 | (0) |
| 2010–2011 | Zweigen Kanazawa | 54 | (6) |
| 2012–2016 | SC Sagamihara | 129 | (29) |
| 2017– | Nara Club | 11 | (1) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018 | |||
Sogabe Keita (曽我部慶太 Sogabe Keita, 2 tháng 7 năm 1988) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Nara Club.
Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[1][2]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
| 2007 | Vissel Kobe | J1 League | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2007 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2009 | Vegalta Sendai | J2 League | 0 | 0 | 0 | 0 | – | 0 | 0 | |
| 2010 | Zweigen Kanazawa | JFL | 27 | 4 | 2 | 0 | – | 29 | 4 | |
| 2011 | 27 | 2 | 2 | 0 | – | 29 | 2 | |||
| 2012 | SC Sagamihara | JRL | 17 | 5 | – | – | 0 | 0 | ||
| 2013 | JFL | 29 | 9 | – | – | 0 | 0 | |||
| 2014 | J3 League | 30 | 7 | – | – | 0 | 0 | |||
| 2015 | 36 | 7 | – | – | 0 | 0 | ||||
| 2016 | 17 | 1 | – | – | 17 | 1 | ||||
| 2017 | Zweigen Kanazawa | JFL | 11 | 1 | – | – | 11 | 1 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 166 | 34 | 4 | 0 | 0 | 0 | 170 | 34 | ||
Tham khảo
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 257 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑 2015 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2015, Nhật Bản, ISBN 978-4905411246 (p. 269 out of 298)
Liên kết ngoài
- Sogabe Keita tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Profile at SC Sagamihara Lưu trữ ngày 27 tháng 8 năm 2016 tại Wayback Machine
Thể loại:
- Sinh năm 1988
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Nhật Bản
- Cầu thủ bóng đá J1 League
- Cầu thủ bóng đá J2 League
- Cầu thủ bóng đá J3 League
- Cầu thủ bóng đá Japan Football League
- Cầu thủ bóng đá Vissel Kobe
- Cầu thủ bóng đá Vegalta Sendai
- Cầu thủ bóng đá Zweigen Kanazawa
- Cầu thủ bóng đá SC Sagamihara
- Cầu thủ bóng đá Nara Club
- Tiền vệ bóng đá
- Nhân vật liên quan đến bóng đá từ Hyogo
- Tiền vệ bóng đá nam