Miura Osamu
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Miura Osamu | ||
| Ngày sinh | 24 tháng 6, 1989 | ||
| Nơi sinh | Hokkaido, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,77 m (5 ft 9+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Nara Club | ||
| Số áo | 2 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2008–2011 | Đại học Doshisha | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012–2013 | Gainare Tottori | 25 | (0) |
| 2014– | Nara Club | 85 | (6) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 20 tháng 2 năm 2018 | |||
Miura Osamu (三浦 修 Miura Osamu, sinh ngày 24 tháng 6 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản. Anh thi đấu cho Nara Club.
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 20 tháng 2 năm 2018.[1]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2012 | Gainare Tottori | J2 League | 17 | 0 | 1 | 0 | 18 | 0 |
| 2013 | 8 | 0 | 0 | 0 | 8 | 0 | ||
| 2014 | Nara Club | JRL (Kansai) | 14 | 1 | 3 | 0 | 17 | 1 |
| 2015 | JFL | 22 | 2 | 1 | 0 | 23 | 2 | |
| 2016 | 26 | 3 | 2 | 0 | 28 | 3 | ||
| 2017 | 23 | 0 | 0 | 0 | 23 | 0 | ||
| Tổng | 110 | 6 | 7 | 0 | 117 | 6 | ||
Tham khảo
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2選手名鑑 2013 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2013, Nhật Bản, ISBN 978-4905411161 (p. 244 out of 266)
Liên kết ngoài
- Miura Osamu tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Profile at Nara Club
- J. League (#27)