Seftigen (huyện)
Giao diện
| Seftigen Amtsbezirk Seftigen | |
|---|---|
| — Huyện cũ — | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Huyện lị | Belp |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 189 km2 (73 mi2) |
| Dân số (2007) | |
| • Tổng cộng | 36.739 |
| • Mật độ | 190/km2 (500/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Đô thị | 25 |
Seftigen là huyện hành chính cũ ở bang Bern, Thụy Sĩ. Thủ phủ là đô thị Seftigen.
Từ 1 tháng 1 năm 2010, Seftigen được thay bằng Bern-Mittelland.
Huyện này có diện tích 189 km² và gồm có 26 đô thị:
| Đô thị | Dân số (Tháng 1 năm 2005) | Diện tích (km²) |
|---|---|---|
| Belp | 9.485 | 17.6 |
| Belpberg | 370 | 5,7 |
| Burgistein | 1.053 | 7,5 |
| Gelterfingen | 247 | 3,5 |
| Gerzensee | 977 | 7,8 |
| Gurzelen | 756 | 4,5 |
| Jaberg | 234 | 1,3 |
| Kaufdorf | 890 | 2,1 |
| Kehrsatz | 3,695 | 4,4 |
| Kienersrüti | 49 | 0.8 |
| Kirchdorf | 841 | 6,1 |
| Kirchenthurnen | 281 | 1,3 |
| Lohnstorf | 194 | 1,8 |
| Mühledorf (BE) | 233 | 2,3 |
| Mühlethurnen | 1,305 | 2,9 |
| Niedermuhlern | 525 | 7,2 |
| Noflen | 248 | 2,7 |
| Riggisberg | 1,976 | 7,7 |
| Rüeggisberg | 1,931 | 35.7 |
| Rümligen | 453 | 4,7 |
| Rüti bei Riggisberg | 420 | 22.2 |
| Seftigen | 2.037 | 3,9 |
| Toffen | 2.308 | 4,9 |
| Uttigen | 1.736 | 3,0 |
| Wald | 1,105 | 13,3 |
| Wattenwil | 2.696 | 14,5 |