Saint-Sauveur-le-Vicomte
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Saint-Sauveur-le-Vicomte | |
|---|---|
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Normandy |
| Tỉnh | Manche |
| Quận | Cherbourg |
| Tổng | Saint-Sauveur-le-Vicomte |
| Liên xã | Vallée de l'Ouve |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2008–2014) | Michel Quinet |
| Diện tích1 | 34,27 km2 (1,323 mi2) |
| Dân số (1999) | 2.204 |
| • Mật độ | 0,64/km2 (1,7/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 50551 /50390 |
| Độ cao | 30 m (98 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Saint-Sauveur-le-Vicomte là một xã thuộc tỉnh Manche trong vùng Normandie tây bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 30 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
- Saint-Sauveur-le Vicomte (fortress)
- Saint-Sauveur-le Vicomte (abbey)
- Saint-Sauveur-le Vicomte (stronghold)
- Saint-Sauveur-le Vicomte (stronghold)
- Saint-Sauveur-le Vicomte (cemetery)
- Saint-Sauveur-le Vicomte (cemetery)
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Saint-Sauveur-le-Vicomte.
Thể loại:
- Trang sử dụng bảng thông tin thành phố Pháp với tham số không rõ
- Xã của Manche
- Sơ khai tỉnh Manche