Grosville
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Grosville | |
|---|---|
Vị trí Grosville | |
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Normandy |
| Tỉnh | Manche |
| Quận | Cherbourg-Octeville |
| Tổng | Les Pieux |
| Liên xã | Liên xãs Pieux |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2008–2014) | Laurent Hayé |
| Diện tích1 | 13,15 km2 (508 mi2) |
| Dân số (2006) | 689 |
| • Mật độ | 0,52/km2 (1,4/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 50222 /50340 |
| Độ cao | 56–137 m (184–449 ft) (avg. 123 m hay 404 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Grosville là một xã thuộc tỉnh Manche trong vùng Normandie tây bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 123 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Thể loại:
- Trang sử dụng bảng thông tin thành phố Pháp với tham số không rõ
- Xã của Manche
- Sơ khai tỉnh Manche