Romilly-sur-Seine-1 (tổng)
Giao diện
| Tổng Romilly-sur-Seine-1 | |
|---|---|
| — Tổng — | |
| Tổng Romilly-sur-Seine-1 | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Grand Est |
| Tỉnh | Aube |
| Quận | Quận Nogent-sur-Seine |
| Thủ phủ | Romilly-sur-Seine |
| Chính quyền | |
| • Tổng ủy viên hội đồng | Jean Botella |
| • Nhiệm kỳ | 2008-2014]] |
| Dân số (1999)Dân số không trùng lặp | |
| • Tổng cộng | 6 033 |
| Mã địa lý | 10 20 |
| Số xã | 12 |
Tổng Romilly-sur-Seine-1 là một tổng của Pháp nằm ở tỉnh Aube trong vùng Grand Est.
Địa lý
Tổng này được tổ chức xung quanh Romilly-sur-Seine ở quận Nogent-sur-Seine.
Hành chính
| Giai đoạn | Ủy viên | Đảng | Tư cách |
|---|---|---|---|
| 2008-2014 | Jean Botella | UMP | |
| 2001-2008 | Jean Botella | DVD |
Các đơn vị hành chính
| Xã | Dân số | Mã bưu chính | Mã insee |
|---|---|---|---|
| Crancey | 840 | 10100 | 10114 |
| La Fosse-Corduan | 189 | 10100 | 10157 |
| Gélannes | 706 | 10100 | 10164 |
| Maizières-la-Grande-Paroisse | 1 491 | 10510 | 10220 |
| Origny-le-Sec | 593 | 10510 | 10271 |
| Orvilliers-Saint-Julien | 211 | 10170 | 10274 |
| Ossey-les-Trois-Maisons | 506 | 10100 | 10275 |
| Pars-lès-Romilly | 684 | 10100 | 10280 |
| Romilly-sur-Seine | 14 616 (1) | 10100 | 10323 |
| Saint-Hilaire-sous-Romilly | 333 | 10100 | 10341 |
| Saint-Loup-de-Buffigny | 164 | 10100 | 10347 |
| Saint-Martin-de-Bossenay | 316 | 10100 | 10351 |
(1) một phần xã.
Thông tin nhân khẩu
| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 |
|---|---|---|---|---|---|
| - | - | - | 5 963 | 6 029 | 6 033 |
| Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng | |||||
Xem thêm
- Aube
- Quận của Aube
- Tổng của ‘Aube
- Xã của Aube
- Danh sách tổng ủy viên hội đồng của Aube
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Tổng Romilly-sur-Seine-1 trên trang mạng của Insee Lưu trữ ngày 1 tháng 5 năm 2007 tại Wayback Machine
- plan du canton de Romilly-sur-Seine-1 sur Mapquest
- Localisation du canton de Romilly-sur-Seine-1 trên bản đồ Pháp[liên kết hỏng]