Bước tới nội dung

Rogožarski SIM-XII-H

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Rogožarski SIM-XII-H
KiểuThủy phi cơ huấn luyện
Nguồn gốc Kingdom of Yugoslavia Nam Tư
Nhà chế tạoPrva Srpska Fabrika Aeroplana Živojin Rogožarski AD.
Nhà thiết kếSima Milutinović
Chuyến bay đầu7 tháng 2 năm 1938
Vào trang bị1939
Thải loại1941
Sử dụng chínhVương quốc Nam Tư Không quân Hoàng gia Nam Tư
Giai đoạn sản xuất1939 - 1941
Số lượng sản xuất9[1]
Phát triển từRogožarski SIM-X

Rogozarski SIM-XII-H (Рогожарски СИМ-XII-Х) là một loại thủy phi cơ huấn luyện của Nam Tư, được thiết kế vào năm 1938. Do hãng Rogožarski ở Belgrade chế tạo.

Quốc gia sử dụng

 Kingdom of Yugoslavia

Tính năng kỹ chiến thuật

Dữ liệu lấy từ Станојевић, Д.; Јанић, Ч; (12/1982.).[2]

Đặc tính tổng quan

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: 7,50 m (24 ft 7 in)
  • Sải cánh: 11 m (36 ft 1 in)
  • Chiều cao: 2,96 m (9 ft 9 in)
  • Diện tích cánh: 20,5 m2 (221 foot vuông)
  • Trọng lượng rỗng: 635 kg (1.400 lb)
  • Trọng lượng có tải: 920 kg (2.028 lb)
  • Động cơ: 1 × Walter Major 6 , 140 kW (190 hp)
  • Cánh quạt: 2-lá

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 208 km/h (129 mph; 112 kn) 212
  • Tầm bay: 840 km (522 mi; 454 nmi)

Xem thêm

  • Yugoslav Không quân Hoàng gia
  • Sima Milutinović
Máy bay tương tự
Danh sách liên quan

Ghi chú

  1. Петровић, O. (2004). Војни аероплани Краљевине СХС/Југославије (Део II: 1931–1941.). Београд: МВЈ Лет 3.
  2. "Животни пут и дело једног великана нашег ваздухопловства - светао пример и узор нараштајима" (in (Serbian)). Машинство (YU-Београд: Савез инжењера и техничара Југославије) 31: 1867 - 1876.

Tham khảo

  • Grey, C.G. (1972). Jane's All the World's Aircraft 1938. London: David & Charles. ISBN 0-7153-5734-4.
  • Gunston, Bill (1989). World Encyclopaedia of Aero Engines (ấn bản thứ 2). Wellingborough: Patrick Stephens Ltd. ISBN 1-85260-163-9.
  • Janić, Čedomir (2011). Short History of Aviation in Serbia. O. Petrović. Beograd: Aerokomunikacije. ISBN 978-86-913973-2-6.
  • Станојевић, Драгољуб. (tháng 1 năm 1982). "Животни пут и дело једног великана нашег ваздухопловства - светао пример и узор нараштајима". Машинство (bằng tiếng Serbia). Quyển 31. Чедомир Јанић. YU-Београд: Савез инжењера и техничара Југославије. tr. 1867–1876.
  • Петровић, Огњан М. (tháng 3 năm 2004). "Војни аероплани Краљевине СХС/Југославије (Део II: 1931–1941.)". Лет - Flight (bằng tiếng Serbia). Quyển 3. YU-Београд: Музеј југословенског ваздухопловства. tr. 58–59. ISSN 1450-684X. {{Chú thích tạp chí}}: |chapter= bị bỏ qua (trợ giúp)
  • Jovannović, dr. Branislav (2002). "Vazduhoplovna industrija Jugoslavije (I)". Аеромагазин (bằng tiếng Serbia). Quyển Бр.52. YU-Београд: Аеромагазин. tr. 26–28. ISSN. {{Chú thích tạp chí}}: |chapter= bị bỏ qua (trợ giúp)
  • Оштрић, Шиме (14-27. септембра 2007.). Летећи Чунови: Чамци који лете - летјелице које плове (bằng tiếng Serbia). М. Мицевски. SRB-Београд: Галерија '73. {{Chú thích sách}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp)
  • Isaić, Vladimir (2010). Naval Aviation at the eastern coast of the Adriatic Sea 1918-1941 Volume 1. Frka Danijel. Zagreb: Tko zna zna. ISBN 978-953-97564-6-6.

Liên kết ngoài