Bước tới nội dung

Rogožarski R-100

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Rogozarski R-100)
Rogozarski R-100
KiểuMáy bay huấn luyện
Nguồn gốcVương quốc Nam Tư Nam Tư
Nhà chế tạoPrva Srpska Fabrika Aeroplana Zivojin Rogozarski, Belgrade
Nhà thiết kếS. Milutinović
Chuyến bay đầu1938
Vào trang bị1939
Thải loại1950
Sử dụng chínhVương quốc Nam Tư Không quân Hoàng gia Nam Tư
Nhà nước Độc lập Croatia Không quân Croatia
Vương quốc Ý Regia Aeronautica
Giai đoạn sản xuất1937 - 1939
Số lượng sản xuất26[1]
Phát triển từRogozarski PVT

Rogozarski R-100 (tiếng Serbia: Рогожарски Р-100) là một loại máy bay huấn luyện nâng cao và huấn luyện tiêm kích của Nam Tư trước Chiến tranh thế giới II. Có khoảng 26 chiếc được chế tạo, phục vụ trong Không quân Hoàng gia Nam Tư cho đến khi Nam Tư sụp đổ vào năm 1941. Sau đó, 11 chiếc R-100 được Không quân Croatia mới thành lập sử dụng làm máy bay cường kích và 1 chiếc R-100 được Regia Aeronautica (không quân Italy) sử dụng.

Quốc gia sử dụng

 Kingdom of Yugoslavia
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Nam Tư
  • Không quân SFR Nam Tư – sau chiến tranh.
 NDH
  • Không quân Nhà nước Độc lập Croatia
 Ý
  • Regia Aeronautica

Tính năng kỹ chiến thuật

Dữ liệu lấy từ Станојевић, Драгољуб (tháng 12 năm 1982). "Животни пут и дело једног великана нашег ваздухопловства - светао пример и узор нараштајима". Машинство (bằng tiếng (bằng tiếng Serbia)). Quyển 31. Чедомир Јанић. -{YU}--Београд: Савез инжењера и техничара Југославије. tr. 1867–1876.{{Chú thích tạp chí}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)

Đặc tính tổng quan

  • Kíp lái: 1
  • Chiều dài: 7,35 m (24 ft 1 in)
  • Sải cánh: 10,20 m (33 ft 6 in)
  • Chiều cao: 3,00 m (9 ft 10 in)
  • Diện tích cánh: 20,56 m2 (221,3 foot vuông)
  • Trọng lượng rỗng: 1.024 kg (2.258 lb)
  • Trọng lượng có tải: 1.326 kg (2.923 lb)
  • Động cơ: 1 × Gnôme-Rhône 7K , 313 kW (420 hp)
  • Cánh quạt: 2-lá

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 260 km/h (162 mph; 140 kn) 251
  • Tầm bay: 473 km (294 mi; 255 nmi)
  • Trần bay: 7.750 m (25.427 ft)
  • Vận tốc lên cao: 5,42 m/s (1.067 ft/min)

Vũ khí trang bị

  • Súng: *1súng máy Darn 7,7 mm
  • Bom: 1 quả bom 100 kg

Xem thêm

Danh sách khác

Ghi chú

  1. Петровић, O. (2004). Војни аероплани Краљевине СХС/Југославије (Део II: 1931–1941.). Београд: МВЈ Лет 3

Tham khảo

  • Grey, C.G. (1972). Jane's All the World's Aircraft 1938. London: David & Charles. ISBN 0-7153-5734-4.
  • Janić, Čedomir (2011). Short History of Aviation in Serbia. O. Petrović. Beograd: Aerokomunikacije. ISBN 978-86-913973-2-6.
  • Петровић, Огњан М. (tháng 3 năm 2004). "Војни аероплани Краљевине СХС/Југославије (Део II: 1931–1941)". Лет - Flight (bằng tiếng (bằng tiếng Serbia)). Quyển 3. -{YU}--Београд: Музеј југословенског ваздухопловства. tr. 42–44. ISSN: 1450-684X.{{Chú thích tạp chí}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  • Станојевић, Драгољуб (tháng 12 năm 1982). "Животни пут и дело једног великана нашег ваздухопловства - светао пример и узор нараштајима". Машинство (bằng tiếng (bằng tiếng Serbia)). Quyển 31. Чедомир Јанић. -{YU}--Београд: Савез инжењера и техничара Југославије. tr. 1867–1876.{{Chú thích tạp chí}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)

Liên kết ngoài