Rogožarski SIM-X
Giao diện
| Rogožarski SIM-X | |
|---|---|
| Kiểu | Máy bay huấn luyện/thể thao/du lịch |
| Nguồn gốc | Nam Tư |
| Nhà chế tạo | Prva Srpska Fabrika Aeroplana Živojin Rogožarski A.D. |
| Nhà thiết kế | Sima Milutinović |
| Chuyến bay đầu | 1936 |
| Vào trang bị | 1937 |
| Tình trạng | inactive |
| Thải loại | 1944 |
| Sử dụng chính | Không quân Hoàng gia Nam Tư |
| Giai đoạn sản xuất | 1937 - 1941 |
| Số lượng sản xuất | 21[1] |
| Phát triển từ | Rogožarski SIM-II I, Rogožarski SIM-VIII |
Rogožarski SIM-X (Рогожарски СИМ-X) là một loại máy bay huấn luyện, thể thao và du lịch của Nam Tư, được thiết kế vào năm 1936.
Biến thể
- Rogozarski SIM-X
- Rogozarski SI-GIP
- Rogozarski SIM-Xa
Quốc gia sử dụng
- Không quân Nhà nước Độc lập Croatia
Tính năng kỹ chiến thuật
Dữ liệu lấy từ Станојевић, Д.; Јанић, Ч; (12/1982.). "Животни пут и дело једног великана нашег ваздухопловства - светао пример и узор нараштајима" (in (Serbian)). Машинство (YU-Београд: Савез инжењера и техничара Југославије) 31: 1867 - 1876.
Đặc tính tổng quan
- Kíp lái: 2
- Chiều dài: 6,96 m (22 ft 10 in)
- Sải cánh: 10,00 m (32 ft 10 in)
- Chiều cao: 2,70 m (8 ft 10 in)
- Diện tích cánh: 18,50 m2 (199,1 foot vuông)
- Trọng lượng rỗng: 543 kg (1.197 lb)
- Trọng lượng có tải: 785 kg (1.731 lb)
- Động cơ: 1 × Walter NZR , 89 kW (120 hp)
- Cánh quạt: 2-lá
Hiệu suất bay
- Vận tốc cực đại: 202 km/h (126 mph; 109 kn)
- Vận tốc hành trình: 168 km/h (104 mph; 91 kn)
- Vận tốc có thể điều khiển nhỏ nhất: 72 km/h (45 mph; 39 kn)
- Tầm bay: 560 km (348 mi; 302 nmi)
- Trần bay: 5.500 m (18.045 ft)
- Vận tốc lên cao: 4,17 m/s (821 ft/min)
Xem thêm
- Rogozarski AZR
- SIM-VIII
- Rogozarski SIM-XII-H
- Rogozarski PVT
- Rogozarski R-100
- Siemens-Halske Sh 14
- Danh sách liên quan
Ghi chú
- ↑ Петровић, O. (2004). Војни аероплани Краљевине СХС/Југославије (Део II: 1931–1941.). Београд: МВЈ Лет 3.
Tham khảo
- Grey, C.G. (1972). Jane's All the World's Aircraft 1938. London: David & Charles. ISBN 0-7153-5734-4.
- Gunston, Bill (1989). World Encyclopaedia of Aero Engines (ấn bản thứ 2). Wellingborough: Patrick Stephens Ltd. ISBN 1-85260-163-9.
- Janić, Čedomir (2011). The Century of Sport Aviation in Serbia. Ognjan Petroivić. Beograd: Aerokomunikacije. tr. 1–16.
- Janić, Čedomir (2011). Short History of Aviation in Serbia. O. Petrović. Beograd: Aerokomunikacije. ISBN 978-86-913973-2-6.
- Станојевић, Драгољуб. (12/1982.). "Животни пут и дело једног великана нашег ваздухопловства - светао пример и узор нараштајима". Машинство (bằng tiếng Serbia). Quyển 31. Чедомир Јанић. YU-Београд: Савез инжењера и техничара Југославије. tr. 1867–1876.
{{Chú thích tạp chí}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|date=(trợ giúp) - Петровић, Огњан М. (3/2004.). "Војни аероплани Краљевине СХС/Југославије (Део II: 1931–1941.)". Лет - Flight (bằng tiếng Serbia). Quyển 3. YU-Београд: Музеј југословенског ваздухопловства. tr. 58–59. ISSN 1450-684X.
{{Chú thích tạp chí}}:|chapter=bị bỏ qua (trợ giúp); Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|date=(trợ giúp) - Jovannović, dr. Branislav (2002.). "Vazduhoplovna industrija Jugoslavije (I)". Аеромагазин (bằng tiếng Serbia). Quyển Бр.52. YU-Beograd: Аеромагазин. tr. 26–28. ISSN.
{{Chú thích tạp chí}}:|chapter=bị bỏ qua (trợ giúp); Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|date=(trợ giúp) - Das Flugzeug-Archiv. Schulflugzeug Rogozarski SIM-X (bằng tiếng Đức).
- Encyclopedia of World Aircraft. (bằng tiếng Anh). Prospero Books. ISBN 1-894102-24-X.
{{Chú thích sách}}:|title=trống hay bị thiếu (trợ giúp) - Mikić, Vojislav V. (2000). Zrakoplovstvo Nezavisne Države Hrvatske 1941 - 1945 (bằng tiếng Serbia). Beograd: Vojno istorijski institut Vojske Jugoslavije i Target. 72669708.
Liên kết ngoài
- Civil Aircraft Registar - Yugoslavija Lưu trữ ngày 11 tháng 7 năm 2012 tại Wayback Machine
- www.airwar.ru
- www.flickr.com Rogozarski SIM-X
- aeropedia.info Rogozarski SIM-X Lưu trữ ngày 18 tháng 2 năm 2013 tại archive.today
- www.aeroflight.co.uk Rogozarski SIM-X
Thể loại:
- Máy bay Rogozarski
- Máy bay huấn luyện quân sự Nam Tư 1930–1939
- Máy bay huấn luyện
- Máy bay quân sự
- Máy bay cánh trên
- Máy bay một động cơ cánh quạt