Radøy
Giao diện
| Kommune Radøy | |
|---|---|
| — Khu tự quản — | |
Vị trí Radøy tại Hordaland | |
Vị trí của Radøy | |
| Tọa độ: 60°40′9″B 5°2′10″Đ / 60,66917°B 5,03611°Đ | |
| Quốc gia | Na Uy |
| Hạt | Hordaland |
| Quận | Nordhordland |
| Trung tâm hành chính | Manger |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng(2003) | Olav Steinar Namtvedt (Sp) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 112 km2 (43 mi2) |
| • Đất liền | 107 km2 (41 mi2) |
| Thứ hạng diện tích | Thứ 379 tại Na Uy |
| Dân số (2009) | |
| • Tổng cộng | 4.825 |
| • Thứ hạng | Thứ 204 tại Na Uy |
| • Mật độ | 44/km2 (110/mi2) |
| • Thay đổi (10 năm) | 4,3 % |
| Tên cư dân | Radværing[1] |
| Múi giờ | UTC+1 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã ISO 3166 | NO-1260 |
| Ngôn ngữ chính thức | Nynorsk |
| Website | www |
| Dữ liệu từ thống kê của Na Uy | |
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1951 | 1.887 | — |
| 1960 | 1.793 | −5.0% |
| 1970 | 4.100 | +128.7% |
| 1980 | 4.363 | +6.4% |
| 1990 | 4.560 | +4.5% |
| 2000 | 4.585 | +0.5% |
| 2007 | 4.658 | +1.6% |
| 2008 | 4.794 | +2.9% |
| 2009 | 4.825 | +0.6% |
| Nguồn: Statistics Norway. | ||
Tham khảo
- ↑ "Personnemningar til stadnamn i Noreg" (bằng tiếng Na Uy). Språkrådet.