Bước tới nội dung

Quý Dương

26°35′B 106°43′Đ / 26,583°B 106,717°Đ / 26.583; 106.717
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Quý Dương (thành phố))
Xem các mục từ khác cùng tên tại Quý Dương (định hướng)
Quý Dương
贵阳市
Kuei-yang, Kweiyang
  Thành phố cấp địa khu  
Thành phố Quý Dương
Quận Tài chính Quý Châu
Phố cổ Thanh Nham
Thúy Vy Viên
Giáp Tú Lâu
Chức Kim Động
Vị trí của Quý Dương
Vị trí của Quý Dương (vàng) tại Quý Châu và Trung Quốc
Vị trí của Quý Dương (vàng) tại Quý Châu và Trung Quốc
Quý Dương trên bản đồ Trung Quốc
Quý Dương
Quý Dương
Vị trí tại Trung Quốc
Quốc giaTrung Quốc
TỉnhQuý Châu
Chính quyền
  KiểuThành phố cấp địa khu
  Thành phầnĐại hội đại biểu nhân dân Quý Dương
  Bí thư Thành ủyZhao Deming
  Chủ tịch Đại hội đại biểu nhân dânSun Dengfeng
  Thị trưởngChen Yan
  Chủ tịch Ủy ban Quý Dương Hội nghị hiệp thương chính trị nhân dân Trung QuốcShi Banglin
Diện tích
  Thành phố cấp địa khu8.034 km2 (3,102 mi2)
  Đô thị2.403,4 km2 (9,280 mi2)
  Vùng đô thị2.403,4 km2 (9,280 mi2)
Độ cao1.275 m (4,183 ft)
Dân số (2020)[1]
  Thành phố cấp địa khu5.987.018
  Mật độ750/km2 (1,900/mi2)
  Đô thị4.506.134
  Mật độ đô thị190/km2 (490/mi2)
  Vùng đô thị4.506.134
  Mật độ vùng đô thị190/km2 (490/mi2)
GDP[2]
  Thành phố cấp địa khu431,2 tỷ nhân dân tệ
62,5 tỷ đô la Mỹ
  Bình quân đầu người72.246 nhân dân tệ
10.474 đô la Mỹ
Múi giờUTC+8
Mã bưu chính550000
Mã điện thoại851
 ISO 3166CN-GZ-01
Thành phố kết nghĩaSumi
Licence plate prefixes贵A
Websitegygov.gov.cn
Quý Dương
"Quý Dương" trong chữ Hán giản thể (trên) và chữ Hán phồn thể (dưới)
Giản thể贵阳
Phồn thể貴陽
Bính âm Hán ngữGuìyáng
Latinh hóaKweiyang
Nghĩa đen"Southern Slope of Guì [Mountain]"

Quý Dương (giản thể: 贵阳, phồn thể: 貴陽, bính âm: Guìyáng) là thành phố tỉnh lỵ tỉnh Quý Châu của Trung Quốc. Quý Dương nằm ở trung tâm tỉnh Quý Châu, đông cao nguyên Vân Quý của Trung Quốc, bờ bắc sông Nam Minh - một nhánh của sông Ô Giang.

Lịch sử

Thành phố được xây dựng năm 1283 sau Công Nguyên vào thời nhà Nguyên với tên gọi ban đầu là Thuận Nguyên (順元), có nghĩa là tuân theo nhà Nguyên (của Đế quốc Mông Cổ).

Địa lý

Khí hậu

Quý Dương có khi hậu gió mùa bán nhiệt đới, không có 4 mùa rõ rệt, không có mùa đông lạnh lẽo và mùa hè nóng, khí hậu ôn hòa và ẩm.

Phân cấp hành chính

Quý Dương chia thành 10 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm 6 quận, 1 thành phố cấp huyện và 3 huyện trực thuộc.

Bản đồ
Mã đơn vị hành chính[3]TênChữ HánBính âm Hán ngữDiện tích (km2)[4]SeatMã bưu chínhPhân cấp[5]
Nhai đạoTrấnHươngHương dân tộcKhu dân cưLàng
520100Quý Dương贵阳市Guìyáng Shì8034[6]Quan Sơn Hồ550000492948184601166
520102Nam Minh南明区Nánmíng Qū209Đường Tân Hoa (新华路街道)550000154113929
520103Vân Nham云岩区Yúnyán Qū94Đường Quý Ô (贵乌路街道)55000018113419
520111Hoa Khê花溪区Huāxī Qū958Quý Trúc (贵筑街道)550000829542170
520112Ô Đang乌当区Wūdāng Qū686Tân Thiên (新天街道)55000023521974
520113Bạch Vân白云区Báiyún Qū260Đại Sơn Động (大山洞街道)55000043223156
520115Quan Sơn Hồ观山湖区Guānshānhú Qū307Kim Dương (金阳街道)5500001211633
520121Khai Dương开阳县Kāiyáng Xiàn2026Thành Quan (城关镇)550300610313108
520122Tức Phong息烽县Xīfēng Xiàn1037Vĩnh Tĩnh (永靖镇)55110046113161
520123Tu Văn修文县Xiūwén Xiàn1076Long Trường (龙场镇)55020046112217
520181Thanh Trấn清镇市Qīngzhèn Shì1381Hồng Phong Hồ (红枫湖镇)551400145341299

Kinh tế

Quý Dương là trung tâm kinh tế và thương mại của tỉnh Quý Châu. GDP đầu người năm 2003 là ¥11728 (tương đương US$1420) xếp thứ 206/659 thành phố Trung Quốc.

Nhân khẩu

Quý Dương là nơi sinh sống của 23 dân tộc thiểu số Trung Quốc (trong dó dân tộc Miêu đông dân nhất), cùng với dân tộc người Hán.

Năm 2000, dân số của Quý Dương là 848.166 người, dân số của vùng đô thị Đại Quý Dương là 3,32 triệu người Lưu trữ ngày 23 tháng 12 năm 2006 tại Wayback Machine.

Văn hóa

Đại học

  • Đại học Quý Dương

Tham khảo

  1. "China: Guìzhōu (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map".
  2. 贵州统计年鉴(2021). China Statistics Press. ISBN 9787503795558.
  3. 国家统计局统计用区划代码 (bằng tiếng Trung). National Bureau of Statistics of the People's Republic of China. 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 4 năm 2013. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2013.
  4. 《贵阳统计年鉴2011》
  5. 《中国民政统计年鉴2011》
  6. 国土资源局数字为8046.67平方公里

Liên kết ngoài