Bước tới nội dung

Quân đội Canada

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lực lượng Vũ trang Canada
Forces armées canadiennes
Canadian Armed Forces
Badge of the CAF[1]
Flag of the CAF[2]
Tổ chức hiện tại1 tháng 2 năm 1968; 58 năm trước (1968-02-01)
Các quân chủng
  •  Hải quân Hoàng gia Canada
  •  Lục quân Canada
  •  Không quân Hoàng gia Canada
Sở chỉ huyNational Defence Headquarters, Ottawa, Ontario
Websitewww.canada.ca/en/services/defence/caf.html Sửa dữ liệu tại Wikidata
Lãnh đạo
Tổng tư lệnhCharles III, Quốc vương Canada
Đại diện
Mary Simon, Toàn quyền Canada
Thủ tướngMark Carney
Bộ trưởng Quốc phòngDavid McGuinty
Tổng tham mưu trưởngĐại tướng Jennie Carignan
Phó Tổng tham mưu trưởngTrung tướng Stephen Kelsey
Chief Warrant OfficerCWO Bob McCann
Nhân lực
Tuổi nhập ngũ16–60 tuổi[a]
Cưỡng bách tòng quânKhông có
Số quân tại ngũ63.500 (2024)[3]
Số quân dự bị23.000 (2024)[3]
Số quân triển khai3.000[4]
Phí tổn
Ngân sách62,7 tỷ đô la Canada 45,5 tỷ đô la Mỹ (2025/26)[5]
(16 trên thế giới)
Phần trăm GDP1,3% (2024)[6]
Công nghiệp
Nhà cung cấp nội địa
Danh sách
L-3 Communications MAS
Bombardier Aerospace
CAE
Meggitt Training Systems Canada
Colt Canada
Textron Systems Canada
Kongsberg Protech Systems Canada
Rheinmetall Defence Canada
Irving Shipbuilding Inc.
General Dynamics Land Systems Canada
Raytheon Canada Limited
Seaspan Marine Corporation
Thales Canada[7]
Boeing Canada[8]
Nhà cung cấp nước ngoài
Bài viết liên quan
Lịch sửLịch sử quân sự Canada
List of engagements
Fenian Raids
Wolseley Expedition
North-West Rebellion
Chiến tranh Boer thứ hai
Chiến tranh thế giới thứ nhất
Nội chiến Nga
Chiến tranh thế giới thứ hai
Chiến tranh Lạnh
Chiến tranh Triều Tiên
Khủng hoảng tháng Mười
Chiến tranh Vùng Vịnh
Khủng hoảng Oka
Chiến tranh Bosnia
Nội chiến Somalia
Chiến tranh Kosovo
Chiến tranh Afghanistan
Nội chiến Libya 2011
Chiến dịch Serval
Chiến tranh chống Nhà nước Hồi giáo
Chiến dịch Unifier, viện trợ Lực lượng Vũ trang Ukraina 2015-present
Quân hàmCanadian Armed Forces ranks and insignia

Lực lượng vũ trang Canada (tiếng Anh: Canadian Armed Forces, CAF; tiếng Pháp: Forces armées canadiennes, FAC; hoặc tiếng Anh: Canadian Forces, CF; tiếng Pháp: Forces canadiennes, FC),[9] hay ngắn gọi là Quân đội Canada, là lực lượng quân sự chính quy của Canada. Canada sử dụng một lực lượng quân sự chuyên nghiệp, tình nguyện gồm 68.250 nhân viên và khoảng 47.081 quân dự bị. Quân đội Canada gồm có Lục quân, Hải quân Hoàng gia, và Không quân Hoàng gia. Năm 2011, ngân sách quốc phòng của Canada là khoảng 24,5 tỷ đô la Canada.[10]

Năm 2016, Credit Suisse xếp loại lực lượng quân đội của Canada đứng thứ 20 trên thế giới với các tiêu chí:[11]

  • Ngân sách cho quân đội: 15,7 tỉ USD
  • Số quân nhân chính quy: 92.000
  • Xe tăng: 181 chiếc
  • Tổng số máy bay: 420 chiếc
  • Tàu ngầm: 4 chiếc

Ghi chú

  1. Persons 16 years of age, with parental permission, can join the Canadian Armed Forces.

Tham khảo

  1. "Registration of a Badge". Public Register of Arms, Flags and Badges of Canada. Official website of the Governor General. Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2021.
  2. "Confirmation of the blazon of a Flag". Public Register of Arms, Flags and Badges of Canada. Official website of the Governor General. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2025.
  3. 1 2 Defence, National (ngày 7 tháng 2 năm 2025). "Personnel". www.canada.ca. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2025.
  4. "Current operations list". Government of Canada. ngày 27 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2020.
  5. "Canada's Overdue Defence Ambition". rusi.org. ngày 18 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2025.
  6. "Trends in World Military Expenditure, 2024" (PDF). Stockholm International Peace Research Institute. tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2025.
  7. Canadian Defence Review Canada's 2011 Top 50 Defence Companies Lưu trữ ngày 31 tháng 3 năm 2012 tại Wayback Machine. Retrieved on: 15 December 2011
  8. Canadian Defence Review Canada's 2011 Top 50 Defence Companies Lưu trữ ngày 31 tháng 3 năm 2012 tại Wayback Machine. Retrieved on: 28 August 2011
  9. Elizabeth II (1985). National Defence Act. II.14. Ottawa: Queen's Printer for Canada. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2009.
  10. "Canada".
  11. "20 nước có tiềm lực quân sự mạnh nhất thế giới".