Bước tới nội dung

Piasecki HUP Retriever

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Piasecki H-25)
H-25/HUP Retriever
HUP-1 Retriever thuộc hải quân, đậu trên tàu USS Midway (CVB-41) đầu thập niên 1950
KiểuTrực thăng thông dụng
Nhà chế tạoPiasecki Helicopter
Chuyến bay đầuTháng 3, 1948
Vào trang bị1949
Thải loại1964
Sử dụng chínhHải quân Hoa Kỳ
Lục quân Hoa Kỳ
Hải quân Hoàng gia Canada
Hải quân Pháp
Số lượng sản xuất339

Piasecki H-25 Army Mule/HUP Retriever là một loại trực thăng thông dụng, do hãng Piasecki Helicopter Corporation phát triển cuối thập niên 1940, sản xuất đầu thập niên 1950.

Biến thể

XHUP-1
HUP-1
HUP-2
HUP-2S
HUP-3
H-25A Army Mule[1]

Quốc gia sử dụng

HUP-3 tại bảo tàng hàng không Canada
 Canada
  • Hải quân Hoàng gia Canada [2]
 Pháp
 Hoa Kỳ

Tính năng kỹ chiến thuật (HUP-3)

Đặc điểm tổng quát

  • Tổ lái: 2
  • Sức chuyên chở: 4 hành khách
  • Chiều dài: 56 ft 11 in (17,35 m)
  • Đường kính rô-to: 35 ft 0 in (10,67 m)
  • Chiều cao: 12 ft 6 in (3,81 m)
  • Diện tích đĩa quay: 1.924 ft² (179 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 3.928 lb (1.782 kg)
  • Trọng lượng có tải: 5.750 lb (2.608 kg)
  • Trọng lượng cất cánh tối đa: 6.100 lb (2.767 kg)
  • Động cơ: 1 × Continental R-975-46A, 550 hp (410 kW)

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 105 mph (169 km/h)
  • Tầm bay: 340 mi (547 km)
  • Trần bay: 10.000 ft (3.048 m)
  • Vận tốc leo cao: 100 ft/phút (5,01 m/s)
  • Tải trên đĩa quay: 3 lb/ft² (15 kg/m²)
  • Công suất/trọng lượng: 0,09 hp/lb (0,16 kW/kg)

Xem thêm

Máy bay liên quan
Máy bay tương tự
  • Bristol Belvedere

Tham khảo

Chú thích
  1. Harding 1990, pp. 197–198.
  2. 1 2 3 4 "Piasecki H-25 History". Boeing. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2013.
  3. "Piasecki PV-18 (HUP/H-25/UH-25) (Photo)". pictaero.com. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2013.
Tài liệu
  • Harding, Stephen. U.S. Army Aircraft Since 1947. Shrewsbury, UK:Airlife, 1990. ISBN 1-85310-102-8.

Liên kết ngoài