Pago Youth
Giao diện
| Tên đầy đủ | Pago Youth Football Club | ||
|---|---|---|---|
| Biệt danh | Pago Youth | ||
| Người quản lý | Ailao Tualaulelei | ||
| Giải đấu | Giải bóng đá vô địch quốc gia Samoa thuộc Mỹ | ||
| 2024 | 1. | ||
Pago Youth là một câu lạc bộ bóng đá Samoa thuộc Mỹ đến từ Pago Pago, Samoa thuộc Mỹ. Hiện tại đội bóng thi đấu ở Giải bóng đá vô địch quốc gia Samoa thuộc Mỹ, hạng đấu cao nhất của giải bóng đá trong nước, và từng 4 lần giành chức vô địch, giúp Pago Youth trở thành đội bóng thành công nhất ở Samoa thuộc Mỹ cùng với PanSa FC.
Danh hiệu Pago Youth
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Samoa thuộc Mỹ (9):
- 2008, 2010, 2011, 2012, 2016, 2017, 2018, 2019, 2024
Đội hình hiện tại Pago Youth
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
|
Đội Dự bị Pago Youth
Pago Youth cũng có một đội dự bị (Pago Youth B), cũng thi đấu ở Giải bóng đá vô địch quốc gia Samoa thuộc Mỹ.
Thành tích ở các giải đấu Pago Youth
ASFA Senior League 2008
Thứ hạng: 1 (Vô địch – danh hiệu đầu tiên)
| Thứ hạng | Đội | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pago Youth | 12 | 11 | 1 | 0 | 34 |
| 2 | Black Roses | 12 | 10 | 0 | 2 | 30 |
| 3 | Renegades | 12 | 10 | 0 | 2 | 30 |
| 4 | PanSa East | 12 | 8 | 0 | 4 | 24 |
| 5 | Tafuna Jets | 12 | 8 | 0 | 4 | 24 |
| 6 | Lion Hearts | 12 | 7 | 2 | 3 | 23 |
| 7 | Fagasa Youth | 12 | 5 | 2 | 5 | 17 |
| 8 | Fagatogo | 12 | 5 | 0 | 7 | 15 |
| 9 | Green Bay | 12 | 4 | 1 | 7 | 13 |
| 10 | FC SKBU | 12 | 3 | 0 | 9 | 9 |
| 11 | Peace Brothers | 12 | 2 | 1 | 9 | 7 |
| 12 | Ilaoa & Toomata | 12 | 1 | 1 | 10 | 4 |
| 13 | Utulei Youth | 12 | 0 | 0 | 12 | 0 |
NB: Utulei Youth bị loại [1]
ASFA Senior League 2009
Thứ hạng: 3 (đội chính) & 10 (đội dự bị)
| Thứ hạng | Đội | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Black Roses | 7 | 6 | 0 | 1 | 18 |
| 2 | Ilaoa & Toomata | 7 | 6 | 0 | 1 | 18 |
| 3 | Pago Youth A | 7 | 5 | 0 | 2 | 15 |
| 4 | PanSa East | 7 | 4 | 1 | 2 | 13 |
| 5 | Fagasa Youth | 7 | 4 | 0 | 3 | 12 |
| 6 | Tafuna Jets | 7 | 3 | 1 | 3 | 10 |
| 7 | FC SKBC | 7 | 3 | 0 | 4 | 9 |
| 8 | Green Bay | 7 | 1 | 0 | 6 | 3 |
| 9 | Utulei Youth | 7 | 1 | 0 | 6 | 3 |
| 10 | Pago Youth B | 7 | 1 | 0 | 6 | 3 |
ASFA Senior League 2010
Thứ hạng: 1 (Vô địch – danh hiệu thứ 2) (đội chính)
| Thứ hạng | Đội | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pago Youth A | 7 | 7 | 0 | 0 | 21 |
| 2 | Vailoatai Youth | 7 | 5 | 1 | 1 | 16 |
| 3 | FC SKBC | 7 | 4 | 2 | 1 | 14 |
| 4 | Lion Heart | 6 | 3 | 1 | 2 | 10 |
| 5 | PanSa East | 6 | 2 | 0 | 4 | 6 |
| 6 | Lauli'i | 6 | 2 | 0 | 4 | 6 |
| 7 | Green Bay | 7 | 0 | 1 | 6 | 1 |
| 8 | Tafuna Jets B | 6 | 0 | 1 | 5 | 1 |
Tham khảo Pago Youth
- ↑ http://www.rsssf.com/tablesa/amsamoa08.html "American Samoa 2008" Retrieved ngày 27 tháng 7 năm 2011
| |||||||||||||
Thể loại:
- Câu lạc bộ bóng đá Samoa thuộc Mỹ