Otake Ryuto
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Ryuto Otake | ||
| Ngày sinh | 29 tháng 6, 1988 | ||
| Nơi sinh | Meguro, Tokyo, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,71 m (5 ft 7+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Fujieda MYFC | ||
| Số áo | 28 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2007–2010 | Đại học Kokushikan FC | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011–2016 | Machida Zelvia | 88 | (5) |
| 2017– | Fujieda MYFC | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2017 | |||
Ryuto Otake (大竹 隆人, sinh ngày 29 tháng 6 năm 1988) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Fujieda MYFC.
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[1][2]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2011 | Machida Zelvia | JFL | 6 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 2012 | J2 League | 6 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 | |
| 2013 | JFL | 28 | 4 | - | 28 | 4 | ||
| 2014 | J3 League | 25 | 1 | - | 25 | 1 | ||
| 2015 | 17 | 0 | 1 | 0 | 18 | 0 | ||
| 2016 | J2 League | 6 | 0 | 1 | 0 | 7 | 0 | |
| Tổng | 88 | 5 | 2 | 0 | 90 | 5 | ||
Tham khảo
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 259 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 244 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Fujieda MYFC Lưu trữ ngày 14 tháng 9 năm 2018 tại Wayback Machine
- Otake Ryuto tại J.League (bằng tiếng Nhật)