Awatari Shinya
Giao diện
(Đổi hướng từ Shinya Awatari)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Shinya Awatari | ||
| Ngày sinh | 7 tháng 6, 1990 | ||
| Nơi sinh | Kanagawa, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,73 m (5 ft 8 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Fujieda MYFC | ||
| Số áo | 17 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2006–2008 | Trường Trung học Kashima Gakuen | ||
| 2009–2012 | Đại học Meiji Football Club | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2013–2018 | Zweigen Kanazawa | 97 | (7) |
| 2018– | Fujieda MYFC | 1 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 12 tháng 3 năm 2018 | |||
Shinya Awatari (阿渡 真也 (A-Độ Chân-Dã) Awatari Shinya, sinh ngày 7 tháng 6 năm 1990 ở Kanagawa) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Fujieda MYFC.[1]
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2016.[2]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2013 | Zweigen Kanazawa | JFL | 33 | 5 | 3 | 1 | 36 | 6 |
| 2014 | J3 League | 29 | 1 | 2 | 0 | 31 | 1 | |
| 2015 | J2 League | 24 | 0 | 1 | 0 | 25 | 0 | |
| Tổng cộng sự nghiệp | 86 | 6 | 6 | 1 | 92 | 7 | ||
Tham khảo
- ↑ "阿渡真也:ツエーゲン金沢:Jリーグ.jp". jleague.jp. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2016.
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 203 out of 289)
Liên kết ngoài
- Awatari Shinya tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Profile at Zweigen Kanazawa Lưu trữ ngày 26 tháng 12 năm 2013 tại Wayback Machine