Okuno Hiroaki
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Okuno Hiroaki | ||
| Ngày sinh | 14 tháng 8, 1989 | ||
| Nơi sinh | Osaka, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,71 m (5 ft 7+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Shonan Bellmare | ||
| Số áo | 25 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2002–2007 | Trẻ Vegalta Sendai | ||
| 2008–2011 | Đại học Sendai | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2010 | Vegalta Sendai | 0 | (0) |
| 2012–2018 | → Vegalta Sendai | 126 | (17) |
| 2013–2014 | → V-Varen Nagasaki (mượn) | 55 | (7) |
| 2019–2025 | Cerezo Osaka | 190 | (23) |
| Shonan Bellmare | 17 | (0) | |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 18 tháng 7 năm 2022 | |||
Okuno Hiroaki (奥埜 博亮 (Áo Dã Bác Lượng) Okuno Hiroaki, sinh ngày 14 tháng 8 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Shonan Bellmare ở vị trí tiền vệ.
Sự nghiệp
Okuno bắt đầu sự nghiệp tại Vegalta Sendai, ký hợp đồng chuyên nghiệp năm 2012 sau khi tốt nghiệp hệ thống trẻ. Anh ra mắt J. League trước Kawasaki Frontale tại Sân vận động Todoroki.[1]
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 18 tháng 7 năm 2022.[2][3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Châu lục | Khác | Tổng cộng | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | J. League Cup | AFC Champions League Elite | Khác1 | Tổng cộng | ||||||||
| 2010 | Vegalta Sendai | J1 League | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | – | – | 1 | 0 | ||
| 2012 | 2 | 0 | 1 | 1 | 4 | 0 | – | – | 7 | 1 | ||||
| 2013 | V-Varen Nagasaki | J2 League | 16 | 3 | 1 | 0 | – | – | 1 | 0 | 18 | 3 | ||
| 2014 | 39 | 4 | 2 | 1 | – | – | – | 41 | 5 | |||||
| 2015 | Vegalta Sendai | J1 League | 32 | 7 | 4 | 1 | 4 | 0 | – | – | 40 | 8 | ||
| 2016 | 34 | 4 | 1 | 0 | 6 | 0 | – | – | 41 | 4 | ||||
| 2017 | 31 | 4 | 1 | 0 | 8 | 2 | – | – | 40 | 6 | ||||
| 2018 | 27 | 2 | 4 | 0 | 6 | 1 | – | – | 37 | 3 | ||||
| 2019 | Cerezo Osaka | 32 | 7 | 2 | 0 | 4 | 0 | – | – | 38 | 7 | |||
| 2020 | 34 | 7 | – | 4 | 0 | – | – | 38 | 7 | |||||
| 2021 | 32 | 3 | 5 | 1 | 3 | 0 | 6 | 1 | – | 46 | 5 | |||
| 2022 | 22 | 3 | 1 | 0 | 4 | 1 | – | – | 27 | 4 | ||||
| Tổng | 301 | 44 | 22 | 4 | 44 | 4 | 6 | 1 | 1 | 0 | 374 | 53 | ||
1Bao gồm Promotion Playoffs to J1.
Tham khảo
- ↑ J. League (#7) Lưu trữ ngày 31 tháng 1 năm 2015 tại Wayback Machine
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 96 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 114 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Vegalta Sendai Lưu trữ ngày 16 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine
- Okuno Hiroaki tại J.League (bằng tiếng Nhật)