Hachisuka Koji
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Hachisuka Koji | ||
| Ngày sinh | 20 tháng 7, 1990 | ||
| Nơi sinh | Ōhira, Tochigi, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,80 m (5 ft 11 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Blaublitz Akita | ||
| Số áo | 4 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2009–2012 | Đại học Sendai | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012–2023 | Vegalta Sendai | 228 | (7) |
| 2024– | Blaublitz Akita | 6 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến ngày 13 tháng 3 năm 2024 | |||
Hachisuka Koji (蜂須賀 孝治, sinh ngày 20 tháng 7 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản Hậu vệ hiện tại thi đấu cho Blaublitz Akita ở J. League Division 1.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 2 tháng 11 năm 2022.[1][2]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Châu lục | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | |
| Vegalta Sendai | 2012 | J1 League | 1 | 0 | — | — | — | 1 | 0 | |||
| 2013 | 20 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | 4 | 0 | 27 | 0 | ||
| 2014 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 2 | 0 | |||
| 2015 | 21 | 0 | 3 | 0 | 5 | 1 | — | 29 | 1 | |||
| 2016 | 9 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | — | 14 | 0 | |||
| 2017 | 29 | 0 | 1 | 0 | 8 | 0 | — | 38 | 0 | |||
| 2018 | 28 | 4 | 4 | 0 | 4 | 2 | – | 36 | 6 | |||
| 2019 | 32 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | – | 35 | 0 | |||
| 2020 | 20 | 2 | – | 1 | 0 | – | 21 | 2 | ||||
| 2021 | 32 | 1 | 1 | 0 | 6 | 0 | – | 39 | 1 | |||
| 2022 | J2 League | 14 | 0 | 1 | 0 | – | – | 15 | 0 | |||
| Tổng | 208 | 7 | 12 | 0 | 33 | 3 | 4 | 0 | 257 | 10 | ||
Danh hiệu
- Vegalta Sendai
- J1 League Á quân (1): 2012
Tham khảo
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 96 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 96 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Vegalta Sendai Lưu trữ ngày 21 tháng 9 năm 2016 tại Wayback Machine
- Hachisuka Koji tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Hachisuka Koji tại Soccerway