Bước tới nội dung

Okamoto Masahiro

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Masahiro Okamoto
岡本昌弘
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủMasahiro Okamoto
Ngày sinh17 tháng 5, 1983 (42 tuổi)
Nơi sinhMidori-ku, Chiba, Nhật Bản
Chiều cao1,87 m (6 ft 1+12 in)
Vị tríThủ môn
Thông tin đội
Đội hiện nay
Ehime FC
Số áo1
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
NămĐội
1996–2001Trẻ JEF United Ichihara
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
NămĐộiST(BT)
2002–JEF United Chiba244(0)
2007→ JEF Reserves (mượn)8(0)
2018–→ Ehime FC (mượn)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 6 tháng 1 năm 2018

Masahiro Okamoto (岡本 昌弘 (Cương Bản Xương Hoằng) Okamoto Masahiro?, sinh ngày 17 tháng 5 năm 1983 ở Chiba) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Ehime FC.

Thống kê câu lạc bộ

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[1][2]

Thành tích câu lạc bộGiải vô địchCúpCúp Liên đoànKhácTổng cộng
Mùa giảiCâu lạc bộGiải vô địchSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắng
Nhật BảnGiải vô địchCúp Hoàng đế Nhật BảnJ. League CupKhác1Tổng cộng
2002JEF United ChibaJ1 League000000-00
2003000010-10
2004000000-00
2005000000-00
2006130102010170
2007801040-130
20082100040-250
20092303040-300
2010J2 League14020--160
201138020--400
201234030-20390
201342010-10440
201433010--340
201511030--140
20165020--70
20170000--00
2018Ehime FC--
Tổng2420190150402800

1Bao gồm A3 Vô địch Cup and Promotion Playoffs to J1.

Danh hiệu và giải thưởng

Team

Tham khảo

  1. Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 211 out of 289)
  2. Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 196 out of 289)

Liên kết ngoài