Nishioka Daiki
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Daiki Nishioka | ||
| Ngày sinh | 21 tháng 8, 1988 | ||
| Nơi sinh | Miyazaki, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,80 m (5 ft 11 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Ehime FC | ||
| Số áo | 4 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2004–2006 | Trường Trung học Tokai University Daigo | ||
| 2006–2010 | University of Teacher Education Fukuoka | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011–2013 | Sanfrecce Hiroshima | 0 | (0) |
| 2013 | → Tochigi SC (mượn) | 9 | (0) |
| 2014– | Ehime FC | 90 | (1) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018 | |||
Daiki Nishioka (西岡大輝 Nishioka, Daiki, sinh ngày 21 tháng 8 năm 1988 ở Miyazaki, Miyazaki) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Ehime FC.[1]
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | J. League Cup | Khác1 | Tổng cộng | |||||||
| 2011 | Sanfrecce Hiroshima | J1 League | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | – | 0 | 0 | |
| 2012 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2013 | Tochigi SC | J2 League | 9 | 0 | 2 | 0 | – | – | 11 | 0 | ||
| 2014 | Ehime FC | 21 | 0 | 2 | 0 | – | – | 23 | 0 | |||
| 2015 | 33 | 1 | 2 | 0 | – | 1 | 0 | 36 | 1 | |||
| 2016 | 24 | 0 | 2 | 0 | – | – | 26 | 0 | ||||
| 2017 | 12 | 0 | 1 | 0 | – | – | 13 | 0 | ||||
| Tổng cộng sự nghiệp | 99 | 1 | 9 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 109 | 1 | ||
1Bao gồm Siêu cúp Nhật Bản and J2 playoffs.
Tham khảo
- ↑ "西岡大輝:愛媛FC:Jリーグ.jp". jleague.jp. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2016. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2016.
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 211 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 175 out of 289)
Liên kết ngoài
- Nishioka Daiki tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Profile at Ehime FC