Bước tới nội dung

Nội các Takaichi lần 1

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nội các Takaichi lần 1

Nội các Nhật Bản lần thứ 104
Các thành viên Nội các Takaichi lần 1 tại Tổng lý Đại thần Quan để ngày 21 tháng 10 năm 2025
Ngày thành lập21 tháng 10 năm 2025
Ngày kết thúc18 tháng 2 năm 2026
Thành viên và tổ chức
Thiên hoàngThiên hoàng Naruhito
Thủ tướngTakaichi Sanae
Thành viên hiện tại20
Đảng chính trịĐảng Dân chủ Tự do
Tình trạng trong Nghị việnHạ viện: LDP-JIP Liên minh thiểu số
Thượng viện: LDP-JIP Liên minh thiểu số
Đảng đối lậpĐảng Dân chủ Lập hiến (Nhật Bản)
Lãnh tụ đối lậpNoda Yoshihiko (2024-2026)
Lịch sử
Bầu cửTổng tuyển cử Nhật Bản, 2024

Nội các Takaichi lần 1 được thành lập ngày 21 tháng 10 năm 2025 của Thủ tướng Takaichi Sanae. Nội các là một liên minh giữa Đảng Dân chủ Tự doĐảng Đổi mới Nhật Bản, lần đầu tiên sau khi Đảng Công minh, đồng minh truyền thống lâu năm đột ngột rút khỏi liên minh.

Đây là nội các đầu tiên của Nhật Bản do một phụ nữ đứng đầu.[1] Bà cũng là thủ tướng đầu tiên đến từ tỉnh Nara và là Thủ tướng đầu tiên đến từ vùng Kinki trong 36 năm kể từ Thủ tướng Uno Sōsuke.[2] Bà cũng là Thủ tướng đầu tiên sinh vào những năm 1960.

Tổng quan

Ngay sau khi Ishiba Shigeru nhậm chức Thủ tướng Nhật Bản, cuộc tổng tuyển cử lần thứ 50 của Hạ viện và cuộc bầu cử Thượng viện đã được tổ chức. Trong các cuộc bầu cử này, liên minh cầm quyền lúc bấy giờ gồm Đảng Dân chủ Tự do và Đảng Công minh đã thất bại nặng nề, khiến cả hai viện rơi vào tình trạng thiểu số trong liên minh cầm quyền.

Sau khi các cuộc đàm phán thuế quan với Hoa Kỳ tạm lắng, vào ngày 7 tháng 9 năm 2025, ông Ishiba tuyên bố từ chức Thủ tướng và Chủ tịch Đảng Dân chủ Tự do,[3] và đến ngày 21 tháng 10 cùng năm,[4] toàn bộ nội các của ông đã từ chức.

Trong cuộc bầu chọn Thủ tướng tại Chúng Nghị viện cùng ngày, bà Takaichi Sanae đã giành được đa số phiếu ngay vòng đầu tiên và được chỉ định làm Thủ tướng.[5] Tại Tham Nghị viện, không có ứng viên nào đạt đa số ở vòng đầu, dẫn đến vòng bỏ phiếu quyết định giữa bà Takaichi và ông Noda Yoshihiko (Chủ tịch Đảng Dân chủ Lập hiến). Kết quả, bà Takaichi giành được 125 phiếu và được chỉ định làm Thủ tướng.[6]

Sau khi bà Takaichi nhậm chức Chủ tịch Đảng Dân chủ Tự do, Đảng Công minh tuyên bố rút khỏi liên minh.[7] Do đó, nội các Takaichi đã mời Đảng Duy tân Nhật Bản tham gia liên minh dưới hình thức hợp tác ngoài nội các, nhưng chính phủ vẫn khởi đầu với tư cách là liên minh thiểu số ở cả Chúng Nghị viện và Tham Nghị vịện.[8]

Nhân sự Nội các

Đảng phải:

     Đảng Dân chủ Tự do (không phái)

     Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō)

     Đảng Đổi mới Nhật Bản

     Đảng Dân chủ Tự do (Suga G)

     Bộ trung ương・không đảng

Bộ trưởng Nhà nước

Bổ nhiệm ngày 21 tháng 10 năm 2025.

Chức danhCá nhânXuất thân (đảng phải)Vấn đề đặc biệtGhi chú
Thủ tướngTakaichi SanaeThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Chủ tịch Đảng Dân chủ Tự do
Bô trưởng Nội vụ và Truyền thôngHayashi YoshimasaThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Thay đổi chức vụ
Bộ trưởng Tư phápHiraguchi HiroshiThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Lần đầu làm Bộ trưởng
Bộ trưởng Ngoại giaoMotegi ToshimitsuThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Trở lại làm Bộ trưởng
Bộ trưởng Tài chính

Bộ trưởng Nội các Đặc trách

(Tài khoán)

Takayama SatsukiThành viên Tham Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Phụ trách cải cách chính sách thuế đặc biệt và trợ cấpTrở lại làm Bộ trưởng
Bộ trưởng Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệMatsumoto YōheiThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Thành viên Ủy ban Điều phối và Liên lạc thuộc Thư viện Quốc hội Quốc gia Nhật BảnLần đầu làm Bộ trưởng
Bộ trưởng Y tế, Lao động và Phúc lợiUeno KenichirōThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Lần đầu làm Bộ trưởng
Bộ trưởng Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sảnSuzuki NorikazuThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Lần đầu làm Bộ trưởng
Bộ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghệp

Bộ trưởng Nội các Đặc trách

(Phụ trách ứng phó với tác động kinh tế do tai nạn hạt nhân gây ra; về hỗ trợ bồi thường và giảm hoạt động Hạt nhân)

Akazawa RyōseiThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Chịu trách nhiệm về thiệt hại kinh tế hạt nhân

Phụ trách xúc tiến thực thi GX

Phụ trách năng lực cạnh tranh công nghiệp

Phụ trách triển lãm quốc tế

Thay đổi chức vụ
Bộ trưởng Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịchKaneko YasushiThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Phụ trách chính sách chu trình nước

Triển lãm làm vườn quốc tế

Trở lại làm Bộ trưởng
Bộ trưởng Môi trường

Bộ trưởng Nội các Đặc trách

(Phòng chống tai nạn hạt nhân)

Ishihara HirotakaThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Lần đầu làm Bộ trưởng
Bộ trưởng Quốc phòngKoizumi ShinjirōThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Thay đổi chức vụ
Chánh Văn phòng Nội cácKihara MinoruThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Bộ trưởng phụ trách giảm thiểu tác động của Quân đội Hoa Kỳ tại Okinawa

Bộ trưởng phụ trách vấn đề bắt cóc

Thủ tướng Lâm thời

Vị trí thứ 1 trong thứ tự bổ nhiệm Thủ tướng

Trở lại làm Bộ trưởng
Bộ trưởng Kĩ thuật số (Digital)

Bộ trưởng Nội các Đặc trách

(Cải cách hành chính)

Matsumoto HisashiThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Phụ trách cải cách hành chính và tài chính công kỹ thuật số

Phụ trách cải cách hành chính

Phụ trách chế độ công chức quốc gia

Phụ trách an ninh mạng quốc gia

Lần đầu làm Bộ trưởng
Bộ trưởng Tái thiếtMakino TakaoThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Phụ trách phục hồi sau vụ tai nạn hạt nhân tại Fukushima

Phụ trách chuẩn bị thành lập Cơ quan Phòng chống Thiên tai

Phụ trách tăng cường khả năng chống chịu của quốc gia

Lần đầu làm Bộ trưởng
Chủ tịch Ủy ban Công an Quốc gia

Bộ trưởng Nội các Đặc trách

(Phòng chống thiên tai)

(Chính sách Đại dương)

Akama JirōThành viên Tham Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(phái Asō)

Phụ trách vấn đề lãnh thổTrở lại làm Bộ trưởng
Bộ trưởng Nội các Đặc trách

(Vấn đề Okinawa và vùng lãnh thổ phía Bắc)

(Người tiêu dùng và an toàn thực phẩm)

(Chính sách dành cho trẻ em)

(Đối phó với giảm tỷ lệ sinh)

(Thúc đẩy sự tham gia và phát triển của thanh niên)

(Bình đẳng giới)

(Phát triển địa phương)

(Chính sách đối với người Ainu)

(Chính sách về cộng sinh và hỗ trợ lẫn nhau trong xã hội)

Kikawada HitoshiThành viên Tham Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(Suga G)

Phụ trách vì sự tiến bộ của phụ nữ

Phụ trách xã hội cộng sinh

Phụ trách chiến lược tương lai khu vực

Lần đầu làm Bộ trưởng
Bộ trưởng Nội các Đặc trách

(Chính sách Kinh tế và Tài khóa)

Kiuchi MinoruThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Phụ trách chiến lược tăng trưởng của Nhật Bản

Phụ trách cải thiện môi trường tăng lương

Phụ trách khởi nghiệp

Phụ trách cải cách hệ thống an sinh xã hội cho mọi thế hệ

Phụ trách quản lý khủng hoảng dịch bệnh truyền nhiễm

Thay đổi chức vụ
Bộ trưởng Nội các Đặc trách

(Chiến lược Cool Japan)

(Chiến lược sở hữu trí tuệ)

(Chính sách khoa học và công nghệ)

(Chính sách không gian)

(Chiến lược trí tuệ nhân tạo)

(An ninh kinh tế)

Onoda KimiThành viên Tham Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Phụ trách an ninh kinh tế

Phụ trách thúc đẩy xã hội cộng sinh có trật tự với người nước ngoài

Lần đầu làm Bộ trưởng

Phó Chánh Văn phòng Nội các・Tổng giám đốc Văn phòng Pháp chế Nội các

Bổ nhiệm ngày 21 tháng 10 năm 2025.

Chức danhCá nhânXuất thân (đảng phái)Ghi chú
Phó Chánh Văn phòng Nội cácOzaki MasanaoChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Satō KeiTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Tsuyuki YasuhiroNhân viên hành chính/Cựu Tổng cục trưởng Tổng cục Cảnh sát Quốc gia
Tổng giám đốc Văn phòng Pháp chế Nội cácIwao NobuyukiCựu Tổng thư ký Nội các về Pháp luật/Văn phòng công tố viênTiếp tục

Cố vấn đặc biệt của Thủ tướng

Bổ nhiệm ngày 1 tháng 10 năm 2024.

Chức danhCố vấnXuât thân (đảng phái)Ghi chú
Cố vấn đặc biệt của Thủ tướng

(Phụ trách các chính sách an ninh quốc gia quan trọng và các vấn đề giải trừ vũ khí hạt nhân và không phổ biến vũ khí hạt nhân)

Oue SadamasaDân sự/Cựu tướng Không quân
Cố vấn đặc biệt của Thủ tướng

(Phụ trách chiến lược tương lai khu vực)

Inoue TakahiroThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(phái Asō)

Tái bổ nhiệm
Cố vấn đặc biệt của Thủ tướng

(Phụ trách thúc đẩy chính sách theo thỏa thuận liên minh cầm quyền)

Endo TakashiThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Đổi mới Nhật Bản

Cố vấn đặc biệt của Thủ tướng

(Phụ trách chính sách đối với người nước ngoài)

Matsushima MidoriThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Cố vấn đặc biệt của Thủ tướng

(Phụ trách tăng cường khả năng chống chịu quốc gia, tái thiết và phát triển hạ tầng xã hội, chính sách đổi mới khoa học – công nghệ, và các nhiệm vụ đặc biệt khác)

Uno YoshimasaDân sự/cựu Thứ trưởng Cơ quan Tái thiết

Thứ trưởng

Bổ nhiệm ngày 22 tháng 10 năm 2025.

Chức danhCá nhânXuất thân (đảng phải)Ghi chú
Thứ trưởng DigitalImaeda ShōichirōChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō)Kiêm nhiệm Thứ trưởng Văn phòng Nội các
Thứ trưởng Tái thiếtTadokoro YoshinoriChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Seto TakakazuChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō)Kiêm nhiệm Thứ trưởng Văn phòng Nội các
Sakai YasuyukiTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)Kiêm nhiệm Thứ trưởng Bộ Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịch

Kiêm nhiệm Thứ trưởng Văn phòng Nội các

Thứ trưởng Văn phòng Nội cácImaeda ShōichirōChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō)Kiêm nhiệm Thứ trưởng Digital
Seto TakakazuChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō)Kiêm nhiệm Thứ trưởng Tái thiết
Iwata KazuchikaChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Suzuki HayatoChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Tsushima JunChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Ino ToshirōChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)Kiêm nhiệm Thứ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp
Yamada KenjiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō)Kiêm nhiệm Thứ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp
Sakai YasuyukiTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)Kiêm nhiệm Thứ trưởng Bộ Đất đai, Hạ tầng, Giao thông, Du lịch

Kiêm nhiệm Thứ trưởng Tái thiết

Tsuji KiyotoChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)Kiêm nhiệm Thứ trưởng Môi trường
Miyazaki MasahisaChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)Kiêm nhiệm Thứ trưởng Quốc phòng
Thứ trưởng Nội vụ và Truyền thôngHoriuchi NorikoChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Takahashi KatsunoriTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō)
Thứ trưởng Tư phápMitani HidehiroChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (Suga G)
Thứ trưởng Ngoại giaoKunimitsu AyanoChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Horii IwaoTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Thứ trưởng Tài chínhNakatani ShinichiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Maitachi ShōjiTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Thứ trưởng Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệKobayashi ShigekiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Nakamura HiroyukiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō)
Thứ trưởng Y tế, Lao động và Phúc lợiNagasaka YasumasaChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō)
Niki HirobumiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō)
Thứ trưởng Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sảnNemoto YukinoriChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Yamashita YūheiTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Thứ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghiệpIno ToshirōChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)Kiêm nhiệm Thứ trưởng Văn phòng Nội các
Yamada KenjiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō)Kiêm nhiệm Thứ trưởng Văn phòng Nội các
Thứ trưởng Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịchSasaki HajimeChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Sakai YasuyukiTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)Kiêm nhiệm Thứ trưởng Bộ Tái thiết

Kiêm nhiệm Thứ trưởng Văn phòng Nội các

Thứ trưởng Môi trườngAoyama ShigeharuTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Tsuji KiyotoChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)Kiêm nhiệm Thứ trưởng Văn phòng Nội các
Thứ trưởng Quốc phòngMiyazaki MasahisaChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)Kiêm nhiệm Thứ trưởng Văn phòng Nội các

Thư ký Nghị viện Bộ trưởng

Bổ nhiệm ngày 22 tháng 10 năm 2025.

Chức danhCá nhânXuất than (đảng phái)Ghi chú
Thư ký Nghị viện Bộ trưởng DigitalKawasaki HidetoChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội các
Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Tái thiếtFurukawa NaokiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội các
Shimizu MasatoTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ
Komori TakuoChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp

Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội các

Ueda EishunChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịch

Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội các

Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội cácKawasaki HidetoChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Digital
Kaneko YōzōChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Wakayama ShinjiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Furukawa NaokiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Tái thiết
Ochi ToshiyukiTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp
Komori TakuoChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp

Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Tái thiết

Ueda EishunChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịch

Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Tái thiết

Tomonō RioTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Môi trường
Yoshida ShinjiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Quốc phòng
Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Nội vụ và Truyền thôngNakano HideyukiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Mukōyama JunChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō)
Kajihara DaisukeTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Tư phápFukuyama MamoruTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Ngoại giaoEri ArfiyaChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō)
Ōnishi YouheiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Shimada TomoakiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Tài chínhMitazono SatoshiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Takahashi HarumiTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệFukuda KaoruChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Shimizu MasatoTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội các
Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Y tế, Lao động và Phúc lợiKurihara WataruChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Kamiya MasayukiTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō)
Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sảnHirose KenChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Yamamoto KeisukeTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghệpOchi ToshiyukiTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội các
Komori TakuoChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội các

Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Tái thiết

Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịchKatō RyūshōChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Ueda EishunChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội các

Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Tái thiết

Nagai ManabuTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Môi trườngMorishita ChisatoChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Tomonō RioTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội các
Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Quốc phòngYoshida ShinjiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội các
Wakabayashi YōheiTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái)

Thống kê phe phái

Phe cánhSố ngườiBộ trưởngThứ trưởngThư ký Nghị việnPhụ táGhi chú
Đảng Dân chủ Tự do (không phái)2541819251Chủ tịch Đảng Dân chủ Tự do, Chủ tịch Hội đồng Nghiên cứu Chính sách, Chủ tịch Ủy ban Chiến lược Bầu cử, Chủ tịch Thượng viện, Tổng thư ký Thượng viện, Chủ tịch Ủy ban Chiến lược Quốc hội, Quyền Tổng thư ký, Nghị trưởng Chúng Nghị viện, Nghị trưởng Tham Nghị viện
Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō)431731Phó Chủ tịch, Tổng Thư ký, Tổng Hội đồng Đảng Dân chủ Tự do
Đảng Đổi mới Nhật Bản540001
Dân sự/0002
Tổng3511926285

*Theo thông lệ, những người điều hành đảng hiện đang rời khỏi phe phái sẽ được tính vào số lượng nhà lập pháp liên kết với phe phái đó.

Kết quả bầu cử Thủ tướng tại Quốc hội

Xem thêm

Chú thích

  1. "高市早苗氏を憲政史上初の女性首相に選出 参院では決選投票:朝日新聞". 朝日新聞 (bằng tiếng Nhật). ngày 21 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2026.
  2. 産経新聞 (ngày 22 tháng 10 năm 2025). "奈良県出身総理は初、関西では宇野氏以来 歴代首相出身地一覧 長州藩の山口県が最多". 産経新聞:産経ニュース (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2026.
  3. "【詳報】石破首相が退陣表明、総裁選出馬は否定「解党的な出直しを」:朝日新聞". 朝日新聞 (bằng tiếng Nhật). ngày 7 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2025.
  4. Inc, Nikkei (ngày 21 tháng 10 năm 2025). "石破茂内閣が総辞職、首相在任386日 戦後36人中24番目". 日本経済新聞 (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2025. {{Chú thích web}}: |last= có tên chung (trợ giúp)
  5. 産経新聞 (ngày 21 tháng 10 năm 2025). "【号外・動画】高市早苗氏を第104代首相に選出 憲政史上初の女性宰相". 産経新聞:産経ニュース (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2025.
  6. "【速報】首相指名選挙で高市早苗氏を選出、憲政史上初の女性首相…初のファーストジェントルマンも誕生". 読売新聞オンライン (bằng tiếng Nhật). ngày 21 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2025.
  7. "公明党が自民党との連立離脱へ 企業献金や裏金解明巡り溝埋まらず:中日新聞Web". 中日新聞Web (bằng tiếng Nhật). Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2025.
  8. "自民、維新が連立政権樹立で正式合意 文書に署名、維新は当面閣外協力:中日新聞Web". 中日新聞Web (bằng tiếng Nhật). Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2025.