Bước tới nội dung

Bộ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp (Nhật Bản)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bộ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp
経済産業大臣
Kinh tế Sản nghiệp Đại thần
Logo Bộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp
Đương nhiệm
Akazawa Ryōsei

từ 21 tháng 10 năm 2025
(năm Lệnh Hòa thứ 7)
Quản lý
Bộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp
LoạiBộ trưởng
Cương vịBộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp
Thành viên củaNội các Nhật Bản
Bổ nhiệm bởiThủ tướng Nhật Bản Takaichi Sanae
Tuân theoLuật Tổ chức Hành chính Quốc gia
Luật thành lập Bộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp
Tiền thânThông thương Sản nghiệp Đại thần
Người đầu tiên nhậm chứcHiranuma Takeo
Thành lập6 tháng 1 năm 2001
(năm Bình Thành thứ 13)
Cấp phóThứ trưởng Bộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp
Lương bổngHằng năm là 29,16 triệu Yên[1]
Website

Bộ trưởng Bộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp (経済産業大臣 (Kinh tế Sản nghiệp Đại thần) Keizai Sangyō Daijin?) là thành viên Nội các Nhật Bản phụ trách Bộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp.

Danh sách bộ trưởng

Thông thương Sản nghiệp Đại thần(Bộ Thông thương Sản nghiệp)
TTBộ trưởngNội cácNhiệm kỳĐảng
1Inagaki HeitarōNội các Yoshida lần 325 tháng 5 năm 1949Đảng Dân chủ・Tham Nghị viên
2Ikeda Hayato17 tháng 2 năm 1950Đảng Tự do Dân chủ・Chúng Nghị viên
3Takase Sōtarō11 tháng 4 năm 1950Lục phong hội・Tham Nghị viên
6 tháng 5 năm 1950
4Yokoo RyūNội các Yoshida lần 3
  • Cải tổ lần 1
28 tháng 6 năm 1950Đảng Tự do・Chúng Nghị viên
5Takahashi RyūtarōNội các Yoshida lần 3
  • Cải tổ lần 2

Nội các Yoshida lần 3

  • Cải tổ lần 3
4 tháng 7 năm 1951Lộc phong hội・Tham Nghị viên
6Ikeda HayatoNội các Yoshida lần 430 tháng 10 năm 1952Đảng Tự do・Chúng Nghị viên
7Ogasawara Sankurō29 tháng 11 năm 1952
5 tháng 12 năm 1952
8Okano KiyohideNội các Yoshida lần 521 tháng 5 năm 1953
9Aichi Kiichi9 tháng 1 năm 1954
10Ishibashi TanzanNội các Hatoyama Ichiō lần 110 tháng 12 năm 1954Đảng Dân chủ Nhật Bản・Chúng Nghị viên
11Nội các Hatoyama Ichiō lần 219 tháng 3 năm 1955
12Nội các Hatoyama Ichiō lần 322 tháng 11 năm 1955Đảng Dân chủ Tự do・Chúng Nghị viên
-Nội các Ishibashi23 tháng 12 năm 1956
13Mizuta Mikio23 tháng 12 năm 1956
14Nội các Kishi lần 125 tháng 2 năm 1957
15Maeo ShigesaburōNội các Kishi lần 1
  • Cải tổ
10 tháng 7 năm 1957
16Takasaki TatsunosukeNội các Kishi lần 212 tháng 6 năm 1958
17Ikeda HayatoNội các Kishi lần 2
  • Cải tổ
18 tháng 6 năm 1959
18Ishii MitsujirōNội các Ikeda lần 119 tháng 7 năm 1960
19Shīna EtsusaburōNội các Ikeda lần 28 tháng 12 năm 1960
20Satō EisakuNội các Ikeda lần 2
  • Cải tổ lần 1
18 tháng 7 năm 1961
21Fukuda HajimeNội các Ikeda lần 2
  • Cải tổ lần 2

Nội các Ikeda lần 2

  • Cải tổ lần 3
18 tháng 7 năm 1962
22Nội các Ikeda lần 39 tháng 12 năm 1963
23Sakurauchi YoshioNội các Ikeda lần 3
  • Cải tổ
18 tháng 7 năm 1964
24Nội các Satō lần 19 tháng 11 năm 1964
25Miki TakeoNội các Satō lần 1
  • Cải tổ lần 1
  • Cải tổ lần 2
3 tháng 6 năm 1965
26Kan'no WatarōNội các Satō lần 1
  • Cải tổ lần 3
3 tháng 12 năm 1966
27Nội các Satō lần 217 tháng 2 năm 1967
28Shīna EtsusaburōNội các Satō lần 2
  • Cải tổ lần 1
25 tháng 11 năm 1967
29Ōhira MasayoshiNội các Satō lần 2
  • Cải tổ lần 2
30 tháng 11 năm 1968
30Miyazawa KiichiNội các Satō lần 314 tháng 1 năm 1970
31Tanaka KakueiNội các Satō lần 3
  • Cải tổ
5 tháng 7 năm 1971
32Nakasone YasuhiroNội các Tanaka Kakuei lần 17 tháng 7 năm 1972
33Nội các Tanaka Kakuei lần 2

Nội các Tanaka Kakuei lần 2

  • Cải tổ lần 1
  • Cải tổ lần 2
22 tháng 12 năm 1972
34Kōmoto ToshioNội các Miki

Nội các Miki

  • Cải tổ
9 tháng 12 năm 1974
35Tanaka TatsuoNội các Fukuda Takeo24 tháng 12 năm 1976
36Kōmoto ToshioNội các Fukuda Takeo
  • Cải tổ
28 tháng 11 năm 1977
37Ezaki MasumiNội các Ōhira lần 17 tháng 12 năm 1978
38Sasaki YoshitakeNội các Ōhira lần 29 tháng 11 năm 1979
39Tanaka RokusukeNội các Suzuki Zenkō17 tháng 7 năm 1980
40Abe ShintarōNội các Suzuki Zenkō
  • Cải tổ
30 tháng 11 năm 1981
41Yamanaka SadanoriNội các Nakasone lần 127 tháng 11 năm 1982
42Uno Sōsuke10 tháng 6 năm 1983
43Okonogi HikosaburōNội các Nakasone lần 227 tháng 12 năm 1983
44Murata KeijirōNội các Nakasone lần 2
  • Cải tổ lấn 1
1 tháng 11 năm 1984
45Watanabe MichioNội các Nakasone lần 2
  • Cải tổ lấn 2
28 tháng 12 năm 1985
46Tamura HajimeNội các Nakasone lần 322 tháng 7 năm 1986
47Nội các Takeshita6 tháng 11 năm 1987
48Mitsuzuka HiroshiNội các Takeshita
  • Cải tổ
27 tháng 12 năm 1988
49Kajiyama SeirokuNội các Uno3 tháng 6 năm 1989
50Matsunaga HikaruNội các Kaifu lần 110 tháng 8 năm 1989
51Mutō KabunNội các Kaifu lần 228 tháng 2 năm 1990
52Nakao EiichiNội các Kaifu lần 2
  • Cải tổ
29 tháng 12 năm 1990
53Watanabe KōzōNội các Miyazawa5 tháng 11 năm 1991
54Mori YoshirōNội các Miyazawa
  • Cải tổ
12 tháng 12 năm 1992
55Kumagai HiroshiNội các Hosokawa9 tháng 8 năm 1993Đảng Đổi Mới・Chúng Nghị viên
-Hata TsutomuNội các Hata28 tháng 4 năm 1994
56Hata Eijirō28 tháng 4 năm 1994
57Hashimoto RyūtarōNội các Murayama

Nội các Murayama

  • Cải tổ
30 tháng 6 năm 1994Đảng Dân chủ Tự do・Chúng Nghị viên
58Tsukahara ShunpeiNội các Hashimoto lần 111 tháng 1 năm 1996
59Satō ShinjiNội các Hashimoto lần 27 tháng 11 năm 1996
60Horiuchi MitsuoNội các Hashimoto lần 2
  • Cải tổ
11 tháng 9 năm 1997
61Yosano KaoruNội các Obuchi

Nội các Obuchi

  • Cải tổ lần 1
30 tháng 7 năm 1998
62Fukaya TakashiNội các Obuchi
  • Cải tổ lần 2
5 tháng 10 năm 1999
63Nội các Mori lần 15 tháng 4 năm 2000
64Hiranuma TakeoNội các Mori lần 2
  • Cải tổ (trước khi tổ chức lại các bộ)
4 tháng 7 năm 2000
Bộ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp(Bộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp)
TTBộ trưởngNội cácNhiệm kỳĐảng
1Hiranuma TakeoNội các Mori lần 2
  • Cải tổ (sau khi tổ chức lại các bộ)
6 tháng 1 năm 2001Đảng Dân chủ Tự do・Chúng Nghị viên
2Nội các Koizumi lần 1

Nội các Koizumi lần 1

  • Cải tổ lần 1
26 tháng 4 năm 2001
3Nakagawa ShōichiNội các Koizumi lần 1
  • Cải tổ lần 2
22 tháng 9 năm 2003
4Nội các Koizumi lần 2
  • Cải tổ
19 tháng 11 năm 2003
5Nội các Koizumi lần 321 tháng 9 năm 2005
6Nikai ToshihiroNội các Koizumi lần 3
  • Cải tổ
31 tháng 10 năm 2005
7Amari AkiraNội các Abe lần 1

Nội các Abe lần 1

  • Cải tổ
26 tháng 9 năm 2006
8Nội các Fukuda Yasuo26 tháng 9 năm 2007
9Nikai ToshihiroNội các Fukuda Yasuo
  • Cải tổ
2 tháng 8 năm 2008
10Nội các Asō24 tháng 9 năm 2008
11Naoshima MasayukiNội các Hatoyama Yukio16 tháng 9 năm 2009Đảng Dân chủ・Tham Nghị viên
12Nội các Kan7 tháng 6 năm 2010
13Ōhata AkihiroNội các Kan17 tháng 9 năm 2010Đảng Dân chủ・Chúng Nghị viên
14Kaieda BanriNội các Kan
  • Cải tổ lần 2
14 tháng 1 năm 2011
15Hachiro YoshioNội các Noda2 tháng 9 năm 2011
-Fujimura Osamu11 tháng 9 năm 2011
16Edano YukioNội các Noda

Nội các Noda

  • Cải tổ lần 1
  • Cải tổ lần 2
  • Cải tổ lần 3
12 tháng 9 năm 2011
17Motegi ToshimitsuNội các Abe lần 226 tháng 12 năm 2012Đảng Dân chủ Tự do・Chúng Nghị viên
18Obuchi YūkoNội các Abe lần 2
  • Cải tổ
3 tháng 9 năm 2014
-Takaichi Sanae20 tháng 10 năm 2014
19Miyazawa Yōichi21 tháng 10 năm 2014Đảng Dân chủ Tự do・Tham Nghị viên
20Nội các Abe lần 324 tháng 12 năm 2014
21Hayashi MotooNội các Abe lần 3

Cải tổ lần 1

7 tháng 10 năm 2015Đảng Dân chủ Tự do・Chúng Nghị viên
22Sekō HiroshigeNội các Abe lần 3
  • Cải tổ lần 2
  • Cải tổ lần 3
3 tháng 8 năm 2016Đảng Dân chủ Tự do・Tham Nghị viên
23Nội các Abe lần 4

Nội các Abe lần 4

1 tháng 11 năm 2017
24Sugawarai IsshūNội các Abe lần 411 tháng 9 năm 2019Đảng Dân chủ Tự do・Chúng Nghị viên
25Kajiyama Hiroshi25 tháng 10 năm 2019
26Nội các Suga16 tháng 9 năm 2020
27Hagiuda KōichiNội các Kishida lần 14 tháng 10 năm 2021
28Nội các Kishida lần 210 tháng 11 năm 2021
29Nishimura YasutoshiNội các Kishida lần 2 10 tháng 8 năm 2022
30Saitō KenNội các Kishida lần 214 tháng 12 năm 2023
31Mutō YōjiNội các Ishiba lần 11 tháng 10 năm 2024
32Nội các Ishiba lần 211 tháng 11 năm 2024
33Akazawa RyōseiNội các Takaichi lần 121 tháng 10 năm 2025
34Nội các Takaichi lần 218 tháng 2 năm 2026

Tham khảo

  1. 主な特別職の職員の給与 Lưu trữ ngày 10 tháng 8 năm 2020 tại Wayback Machine - 内閣官房