Bước tới nội dung

Nội các Ishiba lần 2

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nội các Ishiba lần 2

Nội các Nhật Bản lần thứ 103
Các thành viên Nội các Ishiba tại Tổng lý Đại thần Quan để ngày 11 tháng 11 năm 2024
Ngày thành lập11 tháng 11 năm 2024
Ngày kết thúc21 tháng 10 năm 2025
Thành viên và tổ chức
Thiên hoàngThiên hoàng Naruhito
Thủ tướngIshiba Shigeru
Thành viên hiện tại20
Đảng chính trịĐảng Dân chủ Tự do
Tình trạng trong Nghị việnHạ viện: LDP-K Liên minh đa số
Thượng viện: LDP-K Liên minh đa số
Đảng đối lậpĐảng Dân chủ Lập hiến (Nhật Bản)
Lãnh tụ đối lậpNoda Yoshihiko (2024-nay)
Lịch sử
Bầu cửTổng tuyển cử Nhật Bản, 2024

Nội các Ishiba lần 2 được thành lập ngày 11 tháng 11 năm 2024 của Thủ tướng Ishiba Shigeru. Nội các là một liên minh giữa Đảng Dân chủ Tự doĐảng Công minh từ sau tổng tuyển cử năm 2024.

Tổng quan

Chúng Nghị viện đã được Nội các Ishiba lần 1 giải tán vào ngày 9 tháng 10 năm 2024. Trong cuộc tổng tuyển cử lần thứ 50 được tổ chức vào ngày 27, Đảng Dân chủ Tự do cầm quyền và Đảng Công minh không chiếm được đa số, nhưng việc tiếp tục nắm quyền được coi là một lựa chọn khả thi vì các đảng đối lập có thể không đồng ý bỏ phiếu cho ai trong cuộc bầu cử đề cử lãnh đạo. Ishiba Shigeru được đề cử trong cuộc bầu cử đề cử Thủ tướng được tổ chức tại phiên họp đặc biệt lần thứ 215 được triệu tập vào ngày 11 tháng 11. Sau lễ chứng nhận, Nội các dự kiến sẽ được thành lập vào tối cùng ngày.

Tại Chúng Nghị viện, không có người bỏ phiếu nào nhận được đa số phiếu hợp lệ, vì vậy một cuộc bầu cử vòng hai đã được tổ chức lần đầu tiên kể từ phiên họp Quốc hội lần thứ 129, trong đó Murayama Tomiichi được bầu.[1]

Nhân sự Nội các

Đảng phải:

     Đảng Dân chủ Tự do (không phái)

     Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō)

     Đảng Dân chủ Tự do (phái Motegi)

     Đảng Công minh

     Bộ trung ương・không đảng

Bộ trưởng Nhà nước

Bổ nhiệm ngày 11 tháng 11 năm 2024.[2]

Chức danhCá nhânXuất thân (đảng phải)Vấn đề đặc biệtGhi chú
Thủ tướngIshiba ShigeruThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Chủ tịch Đảng Dân chủ Tự do
Bô trưởng Nội vụ và Truyền thôngMurakami SeiichirōThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Phó Thủ tướng Lâm thời

Vị trí thứ 3 trong thứ tự bổ nhiệm Thủ tướng

Bộ trưởng Tư phápSuzuki KeisukeThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(phái Asō)

Lần đầu làm Bộ trưởng
Bộ trưởng Ngoại giaoIwaya TakeshiThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Phó Thủ tướng Lâm thời

Vị trí thứ 5 trong thứ tự bổ nhiệm Thủ tướng

Bộ trưởng Tài chính

Bộ trưởng Nội các Đặc trách

(Tài khoán)

Katō KatsunobuThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(phái Motegi)

Chịu trách nhiệm khắc phục tình trạng giảm phát

Phó Thủ tướng Lâm thời

Vị trí thứ 4 trong thứ tự bổ nhiệm Thủ tướng

Thay đổi chức vụ
Bộ trưởng Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệAbe ToshikoThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Lần đầu làm Bộ trưởng
Bộ trưởng Y tế, Lao động và Phúc lợiFukuoka TakamaroThành viên Tham Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Lần đầu làm Bộ trưởng
Bộ trưởng Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sảnEtō TakuThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Trở lại làm Bộ trưởng

21.5.2025 thôi làm

Koizumi ShinjirōThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Trở lại làm Bộ trưởng

Làm từ 21.5.2025

Bộ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghệp

Bộ trưởng Nội các Đặc trách

(Phụ trách ứng phó với tác động kinh tế do tai nạn hạt nhân gây ra; về hỗ trợ bồi thường và giảm hoạt động Hạt nhân)

Mutō YōjiThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(phái Asō)

Chịu trách nhiệm về thiệt hại kinh tế hạt nhân

Phụ trách xúc tiến thực thi GX

Phụ trách năng lực cạnh tranh công nghiệp

Lần đầu làm Bộ trưởng
Bộ trưởng Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịchNakano HiromasaThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Công minh

Phụ trách chính sách chu trình nước

Triển lãm làm vườn quốc tế

Lần đầu làm Bộ trưởng
Bộ trưởng Môi trường

Bộ trưởng Nội các Đặc trách

(Phòng chống tai nạn hạt nhân)

Asao KeiichirōThành viên Tham Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(phái Asō)

Lần đầu làm Bộ trưởng
Bộ trưởng Quốc phòngNakatani GenThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Phó Thủ tướng Lâm thời

Vị trí thứ 2 trong thứ tự bổ nhiệm Thủ tướng

Trở lại làm Bộ trưởng
Chánh Văn phòng Nội cácHayashi YoshimasaThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Bộ trưởng phụ trách giảm thiểu tác động của Quân đội Hoa Kỳ tại Okinawa

Bộ trưởng phụ trách vấn đề bắt cóc

Phó Thủ tướng Lâm thời

Vị trí thứ 1 trong thứ tự bổ nhiệm Thủ tướng

Tiếp tục làm Bộ trưởng
Bộ trưởng Kĩ thuật số (Digital)

Bộ trưởng Nội các Đặc trách

(Cải cách hành chính)

Taira MasaakiThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Cán bộ cải cách hành chính

Phụ trách hệ thống công vụ quốc gia

Phụ trách an ninh mạng

Lần đầu làm Bộ trưởng
Bộ trưởng Tái thiếtItō TadahikoThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Phụ trách phục hồi sau vụ tai nạn hạt nhân tại FukushimaLần đầu làm Bộ trưởng
Chủ tịch Ủy ban Công an Quốc gia

Bộ trưởng Nội các Đặc trách

(Phòng chống thiên tai)

(Chính sách Đại dương)

Sakai ManabuThành viên Tham Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Chịu trách nhiệm về khả năng phục hồi quốc gia

Phụ trách vấn đề lãnh thổ

Bộ trưởng Nội các Đặc trách

(Chính sách trẻ em)

(Các biện pháp đối phó với tỷ lệ sinh giảm)

(Giới trẻ năng động)

(Bình đẳng giới)

Mihara JunkoThành viên Tham Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Phụ trách vì sự tiến bộ của phụ nữ

Phụ trách xã hội cộng sinh

Lần đầu làm Bộ trưởng
Bộ trưởng Nội các Đặc trách

(Chính sách Kinh tế và Tài khóa)

Akazawa RyōseiThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Phụ trách khôi phục kinh tế

sĩ quan chủ nghĩa tư bản mới

Phụ trách cải thiện tiền lương

Phụ trách vấn đề khởi nghiệp

Phụ trách cải cách an sinh xã hội cho mọi thế hệ

Quản lý khủng hoảng bệnh truyền nhiễm

Chủ trì chuẩn bị thành lập Cơ quan phòng chống thiên tai

Lần đầu làm Bộ trưởng
Bộ trưởng Nội các Đặc trách

(Chiến lược "Cool Japan")

(Chiến lược sở hữu trí tuệ)

(Chính sách khoa học và công nghệ)

(Chính sách không gian)

(An ninh kinh tế)

Kiuchi MinoruThành viên Chúng Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Phụ trách an ninh kinh tếLần đầu làm Bộ trưởng
Bộ trưởng Nội các Đặc trách

(Okinawa và các biện pháp đối phó phía Bắc)

(Vấn đề Người tiêu dùng và An toàn Thực phẩm)

(Tái sinh khu vực)

(Các biện pháp Ainu)

Itō YoshitakaThành viên Tham Nghị viện

Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Chịu trách nhiệm tạo ra môi trường sống và kinh tế địa phương mới

Phụ trách triển lãm quốc tế

Lần đầu làm Bộ trưởng

Phó Chánh Văn phòng Nội các・Tổng giám đốc Văn phòng Pháp chế Nội các

Bổ nhiệm ngày 1 tháng 10 năm 2024.

Chức danhCá nhânXuất thân (đảng phái)Ghi chú
Phó Chánh Văn phòng Nội cácTachibana KeiichirōChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Aoki KazuhikoTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do

(không phái)

Satō FumitoshiNhân viên hành chính/Nguyên Thứ trưởng Bộ Nội vụ và Truyền thông
Tổng giám đốc Văn phòng Pháp chế Nội cácIwao NobuyukiCựu Tổng thư ký Nội các về Pháp luật/Văn phòng công tố viên

Cố vấn đặc biệt của Thủ tướng

Bổ nhiệm ngày 1 tháng 10 năm 2024.

Chức danhCố vấnXuât thân (đảng phái)Ghi chú
Cố vấn đặc biệt của Thủ tướng

(Phụ trách các chính sách an ninh quốc gia quan trọng và các vấn đề giải trừ vũ khí hạt nhân và không phổ biến vũ khí hạt nhân)

Nagashima AkihisaChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do

(phái Kishida)

Cố vấn đặc biệt của Thủ tướng

(Phát triển cơ sở hạ tầng xã hội như khả năng phục hồi và tái thiết quốc gia)

Đồng thời phụ trách chính sách khoa học, công nghệ, đổi mới và các vấn đề đặc biệt khác.

Mori MasafumiKhông đảngTái bổ nhiệm
Cố vấn đặc biệt của Thủ tướng

(Phụ trách tiền lương và việc làm)

Yata WakakoKhông đảng (nguyên Nghị sĩ Tham Nghị viện, Đảng Dân chủ Quốc dân)Tái bổ nhiệm

Thứ trưởng

Bổ nhiệm ngày 13 tháng 11 năm 2024.

Chức danhCá nhânXuất thân (đảng phái)Ghi chú
Thứ trưởng DigitalHosaka YasushiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự doKiêm nhiệm Thứ trưởng Văn phòng Nội các
Thứ trưởng Tái thiếtKoshimizu KeiichiChúng Nghị viện/Đảng Công minh
Suzuki NorikazuChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Takahashi KatsunoriTham Nghị viện/Đảng Công minhKiêm nhiệm Thứ trưởng Bộ Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịch

Kiêm nhiệm Thứ trưởng Văn phòng Nội các

Thứ trưởng Văn phòng Nội cácHosaka YasushiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự doKiêm nhiệm Thứ trưởng Digital
Seto TakakazuChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Tsuji KiyotoChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Hatoyama JirōChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Ōgushi MasakiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự doKiêm nhiệm Thứ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp
Koga YūichirōTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự doKiêm nhiệm Thứ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp
Takahashi KatsunoriTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự doKiêm nhiệm Thứ trưởng Bộ Đất đai, Hạ tầng, Giao thông, Du lịch

Kiêm nhiệm Thứ trưởng Tái thiết

Nakada HiroshiTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự doKiêm nhiệm Thứ trưởng Môi trường
Honda TarōChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự doKiêm nhiệm Thứ trưởng Quốc phòng
Thứ trưởng Nội vụ và Truyền thôngTogashi HiroyukiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Adachi MasashiTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Thứ trưởng Tư phápKōmura MasahiroChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Thứ trưởng Ngoại giaoFujii HisayukiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Miyaji TakumaChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Thứ trưởng Tài chínhSaitō HiroakiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Yokoyama Shin'ichiTham Nghị viện/Đảng Công minh
Thứ trưởng Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệTakebe ArataChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Nonaka AtsushiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Thứ trưởng Y tế, Lao động và Phúc lợiNiki HirobumiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Wanibuchi YokoChúng Nghị viện/Đảng Công minh
Thứ trưởng Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sảnSasagawa HiroyoshiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Takinami HirofumiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Thứ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghệpŌgushi MasakiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự doKiêm nhiệm Thứ trưởng Văn phòng Nội các
Koga YūichirōTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự doKiêm nhiệm Thứ trưởng Văn phòng Nội các
Thứ trưởng Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịchFurukawa YasushiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Takahashi KatsunoriTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự doKiêm nhiệm Thứ trưởng Bộ Tái thiết

Kiêm nhiệm Thứ trưởng Văn phòng Nội các

Thứ trưởng Môi trườngKobayashi FumiakiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Nakada HiroshiTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự doKiêm nhiệm Thứ trưởng Văn phòng Nội các
Thứ trưởng Quốc phòngHonda TarōChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự doKiêm nhiệm Thứ trưởng Văn phòng Nội các

Thư ký Nghị viện Bộ trưởng

Bổ nhiệm ngày 13 tháng 11 năm 2024.

Chức danhCá nhânXuất thân (đảng phái)Ghi chú
Thư ký Nghị viện Bộ trưởng DigitalKishi NobuchiyoChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự doKiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội các
Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Tái thiếtImai ErikoTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự doKiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội các
Akamatsu KenTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự doKiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ
Takeuchi ShinjiTham Nghị viện/Đảng Công minhKiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp

Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội các

Kunisada IsatoChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự doKiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịch

Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội các

Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội cácKishi NobuchiyoChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự doKiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Digital
Nishino DaisukeChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Tomou RioTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Imai ErikoTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự doKiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Tái thiết
Katō AkiyoshiTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự doKiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp
Takeuchi ShinjiChúng Nghị viện/Đảng Công minhKiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp

Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Tái thiết

Kunisada IsatoChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự doKiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịch

Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Tái thiết

Katsume YasushiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự doKiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Môi trường
Kobayashi KazuhiroTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự doKiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Quốc phòng
Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Nội vụ và Truyền thôngKawasaki HidetoChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Furukawa NaokiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Hasegawa HideharuTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Tư phápKanda JunichiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Ngoại giaoEri ArfiyaChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Matsumoto HisashiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Ikuina AkikoTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Tài chínhAzuma KuniyoshiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Tsuchida ShinChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệKinjouasukuniChúng Nghị viện/Đảng Công minh
Akamatsu KenTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự doKiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Tái thiết
Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Y tế, Lao động và Phúc lợiAndō TakaoChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Yoshida ShinjiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sảnShōji KenichiChúng Nghị viện/Đảng Công minh
Yamamoto SachikoTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghệpTakeuchi ShinjiTham Nghị viện/Đảng Công minhKiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Tái thiết

Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội các

Katō AkiyoshiTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự doKiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội các
Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịchTakami YasuhiroChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Yoshii AkiraTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Kunisada IsatoChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự doKiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Tái thiết

Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội các

Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Môi trườngIgarashi KiyoshiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Katsume YasushiChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự doKiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội các
Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Quốc phòngKaneko YouzouChúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
Kobayashi KazuhiroTham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự doKiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội các

Thống kê phe phái

Phe cánhSố ngườiBộ trưởngThứ trưởngThư ký Nghị việnPhụ táGhi chú
Không phái2261514171Chủ tịch Đảng Dân chủ Tự do, Phó Chủ tịch Đảng Dân chủ Tự do, Tổng thư ký Đảng Dân chủ Tự do, Chủ tịch Ủy ban nghiên cứu chính sách của Đảng Dân chủ Tự do, Chủ tịch Ủy ban bầu cử Đảng Dân chủ Tự do, Quyền Tổng thư ký, Chủ tịch Ủy ban Quốc hội của Đảng Dân chủ Tự do, Lãnh đạo tại Tham Nghị viện
Phái Asō453530Tổng Hội đồng Đảng Dân chủ Tự do, Cố vấn tối cao, Nghị trưởng Tham Nghị viên
Phái Motegi401450Nghị trưởng Chúng Nghị viện
Công minh511330
Độc lập/00/2
Tổng3262026283

Nghị trưởng Chúng Nghị viện Nukaga Fukushirō (phái Motegi) đều được đưa vào thành viên của phái, theo thông lệ.

※Những người độc lập bao gồm Sekō Hiroshige, Hirasawa Katsuei, Nishimura Yasutoshi, Hagiuda Kōichi, Hirose Ken và Mitazono Satoshi, tất cả đều thuộc Đảng Dân chủ Tự do/Hiệp hội Độc lập.

Xem thêm

Chú thích

  1. 竹本能文 (ngày 11 tháng 11 năm 2024). "石破首相選出、第2次内閣発足へ 少数与党で逆風下の政権運営". Reuters (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2024.
  2. "第2次石破内閣 閣僚名簿". 首相官邸ホームページ. 内閣官房内閣広報室. ngày 11 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2024.