Nusaybin
Giao diện
| Nusaybin | |
|---|---|
| — Huyện — | |
| Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tỉnh | Mardin |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1.169 km2 (451 mi2) |
| Dân số (2007) | |
| • Tổng cộng | 116.465 người |
| • Mật độ | 100/km2 (300/mi2) |
| Múi giờ | UTC+3, Giờ ở Thổ Nhĩ Kỳ |
| • Mùa hè (DST) | EEST (UTC+3) |
Nusaybin là một thành phố nằm trong tỉnh Mardin của Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố Nusaybin có diện tích km², dân số thời điểm năm 2009 là 83.832 người, dân cư chủ yếu là người Kurd. Đây là thành phố lớn thứ tại Thổ Nhĩ Kỳ.
Nusaybin nằm ở phía bắc biên giới với Syria, đối diện với thành phố Al-Qamishli. Sông Jaghjah chảy qua hai thành phố.
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Nusaybin | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 11 (52) | 13 (55) | 17 (63) | 22 (72) | 30 (86) | 37 (99) | 41 (106) | 40 (104) | 35 (95) | 28 (82) | 20 (68) | 13 (55) | 26 (78) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 6 (43) | 7 (45) | 11 (52) | 16 (61) | 22 (72) | 28 (82) | 32 (90) | 31 (88) | 27 (81) | 21 (70) | 13 (55) | 8 (46) | 19 (65) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | 3 (37) | 4 (39) | 7 (45) | 11 (52) | 16 (61) | 21 (70) | 25 (77) | 24 (75) | 20 (68) | 16 (61) | 9 (48) | 5 (41) | 13 (56) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 51 (2.0) | 30 (1.2) | 35 (1.4) | 26 (1.0) | 16 (0.6) | 0 (0) | 0 (0) | 0 (0) | 0 (0) | 12 (0.5) | 19 (0.7) | 34 (1.3) | 223 (8.7) |
| Số ngày mưa trung bình | 8 | 7 | 7 | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 4 | 6 | 41 |
| Nguồn: Weather2[1] | |||||||||||||
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Lieu, Samuel (2006). "NISIBIS". Encyclopaedia Iranica.
- Nisibis, Catholic Encyclopedia
- GCatholic, Armenian Catholic titular see
- GCatholic, Chaldean Catholic titular see
- GCatholic, Latin Catholic titular see
- GCatholic, Maronite titular see
- Turkish News - Latest News from Turkey, Hürriyet Daily News and Economic Review
- The Battle of Nisibis, AD 217