National League 2024–25
National League 2024–25, được biết đến với cái tên gọi Vanarama National League vì lý do tài trợ, sẽ là mùa giải thứ 10 mang tên gọi National League, mùa giải thứ 22 của 3 hạng đấu và mùa giải thứ 46 chung cuộc.
National League
| Mùa giải | 2024–25 |
|---|---|
| Vô địch | Barnet |
| Thăng hạng | Barnet Oldham Athletic |
| Xuống hạng | Ebbsfleet United A.F.C. Fylde Dagenham & Redbridge Maidenhead United |
| Số trận đấu | 503 |
| Số bàn thắng | 1.358 (2,7 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Ollie Pearce (30 bàn thắng) |
← 2023–24 2025–26 → Thống kê tính đến 13 tháng 4 năm 2025. | |
24 đội bóng sẽ tranh tài ở đấu trường National League, bao gồm có 18 đội bóng ở mùa giải trước, 2 đội bóng xuống hạng từ League Two, 2 đội bóng thăng hạng từ National League North và 2 đội bóng thăng hạng từ National League South
Thay đổi về CLB
Thăng hạng từ National League North Thăng hạng từ National League South Xuống hạng từ League Two
|
Thăng hạng tới League Two Xuống hạng tới National League North Xuống hạng tới National League South
|
Sân vận động và vị trí
| Đội | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|---|
| A.F.C. Fylde | Wesham | Mill Farm Sports Village | 6,000 |
| Aldershot Town | Aldershot | EBB Stadium at The Recreation Ground | 7,200 |
| Altrincham | Altrincham | Moss Lane | 7,700 |
| Barnet | London (Canons Park) | The Hive Stadium | 6,418 |
| Boston United | Boston | Boston Community Stadium | 5,000 |
| Braintree Town | Braintree | Cressing Road | 4,085 |
| Dagenham & Redbridge | London (Dagenham) | Chigwell Construction Stadium | 6,078 |
| Eastleigh | Eastleigh | Silverlake Stadium | 5,250 |
| Ebbsfleet United | Northfleet | Stonebridge Road | 4,800 |
| FC Halifax Town | Halifax | The Shay | 10,400 |
| Forest Green Rovers | Nailsworth | The Bolt New Lawn | 5,147 |
| Gateshead | Gateshead | Gateshead International Stadium | 11,800 |
| Hartlepool United | Hartlepool | Victoria Park | 7,856 |
| Maidenhead United | Maidenhead | York Road | 4,000 |
| Oldham Athletic | Oldham | Boundary Park | 13,513 |
| Rochdale | Rochdale | Crown Oil Arena | 10,249 |
| Solihull Moors | Solihull | Damson Park | 5,500 |
| Southend United | Southend-on-Sea | Roots Hall | 12,392 |
| Sutton United | London (Sutton) | VBS Community Stadium | 5,013 |
| Tamworth | Tamworth | The Lamb Ground | 4,565 |
| Wealdstone | London (Ruislip) | Grosvenor Vale | 4,085 |
| Woking | Woking | The Laithwaite Community Stadium | 6,036 |
| Yeovil Town | Yeovil | Huish Park | 9,566 |
| York City | York | York Community Stadium | 8,500 |
Nhân sự và trang phục
| Đội | Huấn luyện viên | Đội trưởng | Nhà sản xuất trang phục | Nhà tài trợ áo đấu (ngực) |
|---|---|---|---|---|
| A.F.C. Fylde | FWP Architecture | |||
| Aldershot Town | Bridges Estate Agents | |||
| Altrincham | J Davidson Ltd | |||
| Barnet | TIC Health | |||
| Boston United | Kia | |||
| Braintree Town | Andreas Carter Sports | |||
| Dagenham & Redbridge | West & Coe | |||
| Eastleigh | Utilita | |||
| Ebbsfleet United | Virtue Clean Energy | |||
| F.C. Halifax Town | Nuie | |||
| Forest Green Rovers | Ecotricity | |||
| Gateshead | Gateshead Central | |||
| Hartlepool United | Utilita | |||
| Maidenhead United | CALM | |||
| Oldham Athletic | RRG Group | |||
| Rochdale | Crown Oil Ltd | |||
| Solihull Moors | Taxbuddi | |||
| Southend United | Solopress | |||
| Sutton United | Echo Laser BPH therapy | |||
| Tamworth | J Clarke Transport | |||
| Wealdstone | Brunel University London | |||
| Woking | Boz's Fruit & Veg | |||
| Yeovil Town | TBC | |||
| York City | Titan Wealth |
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội | Huấn luyện viên ra đi | Lý do ra đi | Ngày ra đi | Thời điểm mùa giải | Huấn luyện viên đến | Ngày ký |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Wealdstone | Kết thúc thời gian huấn luyện tạm thời | 20 tháng 4 năm 2024 | Trước mùa giải | 11 tháng 5 năm 2024 | ||
| Hartlepool United | Hết hạn hợp đồng | 27 tháng 4 năm 2024 | 27 tháng 4 năm 2024 | |||
| Ebbsfleet United | Sa thải | 9 tháng 9 năm 2024 | 24th | 12 tháng 9 năm 2024 | ||
| A.F.C. Fylde | 15 tháng 9 năm 2024 | 23rd | 15 tháng 9 năm 2024 | |||
| Gateshead | Ký bởi Crawley Town | 1 tháng 10 năm 2024 | 5th | 1 tháng 10 năm 2024 | ||
| Hartlepool United | Sa thải | 16 tháng 10 năm 2024 | 16th | 16 tháng 10 năm 2024 | ||
| Boston United | 28 tháng 10 năm 2024 | 23rd | ||||
| Braintree Town | 27 tháng 11 năm 2024 | 20th | 5 tháng 12 năm 2024 | |||
| Ebbsfleet United | Đồng thuận | 11 tháng 12 năm 2024 | 24th | |||
| Woking | Sa thải | 14 tháng 12 năm 2024 | 19th | 18 tháng 12 năm 2024 | ||
| Dagenham & Redbridge | 26 tháng 12 năm 2024 | 16th | 26 tháng 12 năm 2024 | |||
| Solihull Moors | Được ký bởi Barrow | 20 tháng 1 năm 2025 | 7th | 23 tháng 1 năm 2025 | ||
| Wealdstone | Ký bởi Solihull Moors | 23 tháng 1 năm 2025 | 21st | 27 tháng 1 năm 2025 | ||
| Hartlepool United | Tái cơ cấu huấn luyện | 3 tháng 2 năm 2025 | 12th | 3 tháng 2 năm 2025 | ||
| A.F.C Fylde | Thỏa thuận | 19 tháng 2 năm 2025 | 22nd | 19 tháng 2 năm 2025 |
- ↑ Young được bổ nhiệm làm HLV tạm quyền trước khi được giao nhiệm vụ huấn luyện viên chính thức vào ngày 16 tháng 1 năm 2025
Bảng xếp hạng National League
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng, giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Barnet (C, P) | 46 | 31 | 9 | 6 | 97 | 38 | +59 | 102 | Thăng hạng EFL League Two |
| 2 | York City | 46 | 29 | 9 | 8 | 95 | 42 | +53 | 96 | Lọt vào bán kết play-off National League |
| 3 | Forest Green Rovers | 46 | 22 | 17 | 7 | 69 | 42 | +27 | 83 | |
| 4 | Rochdale | 46 | 21 | 11 | 14 | 69 | 44 | +25 | 74 | Lọt vào tứ kết play-off National League |
| 5 | Oldham Athletic (O, P) | 46 | 19 | 16 | 11 | 64 | 48 | +16 | 73 | |
| 6 | F.C. Halifax Town | 46 | 19 | 13 | 14 | 50 | 46 | +4 | 70 | |
| 7 | Southend United | 46 | 17 | 17 | 12 | 59 | 48 | +11 | 68 | |
| 8 | Gateshead | 46 | 19 | 10 | 17 | 76 | 68 | +8 | 67 | |
| 9 | Altrincham | 46 | 17 | 13 | 16 | 68 | 62 | +6 | 64 | |
| 10 | Tamworth | 46 | 17 | 13 | 16 | 65 | 72 | −7 | 64 | |
| 11 | Hartlepool United | 46 | 14 | 18 | 14 | 59 | 62 | −3 | 60 | |
| 12 | Sutton United | 46 | 15 | 15 | 16 | 59 | 64 | −5 | 60 | |
| 13 | Eastleigh | 46 | 14 | 17 | 15 | 58 | 61 | −3 | 59 | |
| 14 | Solihull Moors | 46 | 16 | 10 | 20 | 61 | 67 | −6 | 58 | |
| 15 | Woking | 46 | 13 | 19 | 14 | 52 | 59 | −7 | 58 | |
| 16 | Aldershot Town | 46 | 14 | 15 | 17 | 69 | 83 | −14 | 57 | |
| 17 | Braintree Town | 46 | 15 | 11 | 20 | 51 | 59 | −8 | 56 | |
| 18 | Yeovil Town | 46 | 15 | 11 | 20 | 51 | 60 | −9 | 56 | |
| 19 | Boston United | 46 | 15 | 10 | 21 | 54 | 67 | −13 | 55 | |
| 20 | Wealdstone | 46 | 13 | 14 | 19 | 56 | 76 | −20 | 53 | |
| 21 | Dagenham & Redbridge (R) | 46 | 12 | 16 | 18 | 61 | 62 | −1 | 52 | Xuống hạng National League South |
| 22 | Maidenhead United (R) | 46 | 14 | 10 | 22 | 57 | 75 | −18 | 52 | |
| 23 | A.F.C. Fylde (R) | 46 | 11 | 7 | 28 | 50 | 85 | −35 | 40 | Xuống hạng National League North |
| 24 | Ebbsfleet United (R) | 46 | 3 | 13 | 30 | 38 | 98 | −60 | 22 | Xuống hạng National League South |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hệ số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Số trận thắng; 5) Thành tích đối đầu
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Play-off
| Tứ kết | Bán kết | Chung kết | ||||||||||||
| 2 | York City | 0 | ||||||||||||
| 5 | Oldham Athletic | 4 | 5 | Oldham Athletic | 3 | |||||||||
| 6 | FC Halifax Town | 0 | 5 | Oldham Athletic | 3 | |||||||||
| 7 | Southend United | 2 | ||||||||||||
| 3 | Forest Green Rovers | 2 (2) | ||||||||||||
| 4 | Rochdale | 3 | 7 | Southend United (p) | 2 (4) | |||||||||
| 7 | Southend United | 4 | ||||||||||||
Tứ kết
| 13 tháng 5 | Oldham Athletic | 4–0 | FC Halifax Town | Oldham |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 BST |
| Chi tiết | Sân vận động: Boundary Park Trọng tài: Aaron Bannister |
Bán kết
| 20 tháng 5 | York City | 0–3 | Oldham Athletic | York |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 BST | Chi tiết |
| Sân vận động: York Community Stadium Lượng khán giả: 8,153 Trọng tài: Zac Kennard-Kettle |
| 21 tháng 5 | Forest Green Rovers | 2–2 (s.h.p.) (2–4 p) | Southend United | Nailsworth |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 BST |
|
| Sân vận động: The New Lawn | |
| Loạt sút luân lưu | ||||
|
|
Chung kết
| Oldham Athletic | 3–2 (s.h.p.) | Southend United |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
Thống kê
- Tính đến 26 tháng 4 năm 2025
Vua phá lưới
Giải thường hàng tháng
Mỗi tháng Vanarama National League sẽ công bố cầu thủ xuất sắc nhất tháng và HLV xuất sắc nhất tháng
| Tháng | HLV xuất sắc nhất tháng | Cầu thủ xuất sắc nhất tháng | Tham khảo | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 8 | Gateshead | Aldershot Town | [21][22] | ||
| Tháng 9 | York City | Rochdale | [23][24] | ||
| Tháng 10 | Forest Green Rovers | [25][26] | |||
| Tháng 11 | Barnet | York City | [27][28] | ||
| Tháng 12 | Gateshead | Solihull Moors | [29][30] | ||
| Tháng 1 | Barnet | Sutton United | [31][32] | ||
| Tháng 2 | Hereford | Chorley | [33][34] | ||
| Tháng 3 | Kidderminster Harriers | Kidderminster Harriers | [35][36] | ||
National League North
| Mùa giải | 2024–25 |
|---|---|
| Vô địch | Brackley Town |
| Thăng hạng | Brackley Town Scunthorpe United |
| Xuống hạng | |
| Số trận đấu | 516 |
| Số bàn thắng | 1.327 (2,57 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Ashley Hemmings (28 bàn thắng) |
← 2023–24 2025–26 → Thống kê tính đến 17 tháng 4 năm 2025. | |
National League North được chia làm 24 đội
Thay đổi về CLB
Xuống hạng từ National League Thăng hạng từ Northern Premier League Premier Division Thăng hạng từ Southern League Premier Division Central
|
Thăng hạng tới National League Xuống hạng tới Northern Premier League Premier Division Xuống hạng tới Southern League Premier Division Central Xuống hạng tới Southern League Premier Division South
|
Sân vận động và vị trí
| Đội | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|---|
| Alfreton Town | Alfreton | Impact Arena | 3,600 |
| Brackley Town | Brackley | St. James Park | 3,500 |
| Buxton | Buxton | The Silverlands | 5,200 |
| Chester | Chester | Deva Stadium | 6,500 |
| Chorley | Chorley | Victory Park | 4,100 |
| Curzon Ashton | Ashton-under-Lyne | Tameside Stadium | 4,000 |
| Darlington | Darlington | Blackwell Meadows | 3,300 |
| Farsley Celtic | Farsley | The Citadel | 3,900 |
| Hereford | Hereford | Edgar Street | 5,250 |
| Kidderminster Harriers | Kidderminster | Aggborough | 6,238 |
| King's Lynn Town | King's Lynn | The Walks | 8,200 |
| Leamington | Leamington | New Windmill Ground | 3,050 |
| Marine | Crosby | Marine Travel Arena | 2,200 |
| Needham Market | Needham Market | Bloomfields | 4,000 |
| Oxford City | Oxford (Marston) | RAW Charging Stadium | 3,500 |
| Peterborough Sports | Peterborough | Lincoln Road | 2,300 |
| Radcliffe | Radcliffe | Stainton Park | 3,500 |
| Rushall Olympic | Walsall (Rushall) | Dales Lane | 2,000 |
| Scarborough Athletic | Scarborough | Flamingo Land Stadium | 2,833 |
| Scunthorpe United | Scunthorpe | Glanford Park | 9,088 |
| South Shields | South Shields | 1st Cloud Arena | 4,000 |
| Southport | Southport | Haig Avenue | 6,008 |
| Spennymoor Town | Spennymoor | The Brewery Field | 4,300 |
| Warrington Town | Warrington | Cantilever Park | 3,500 |
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội | Huấn luyện viên ra đi | Lý do ra đi | Ngày ra đi | Thời điểm mùa giải | Huấn luyện viên đến | Ngày ký |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Buxton | Từ chức | 20 tháng 4 năm 2024 | Trước mùa giải | 6 tháng 5 năm 2024 | ||
| Scunthorpe United | Sa thải | 2 tháng 5 năm 2024 | 3 tháng 5 năm 2024 | |||
| Rushall Olympic | Từ chức | 13 tháng 5 năm 2024 | 16 tháng 5 năm 2024 | |||
| Oxford City | Sự đồng thuận | 15 tháng 5 năm 2024 | 18 tháng 6 năm 2024 | |||
| Farsley Celtic | Sa thải | 2 tháng 9 năm 2024 | 10th | 2 tháng 9 năm 2024 | ||
| Warrington Town | Từ chức | 15 tháng 9 năm 2024 | 18th | 21 tháng 9 năm 2024 | ||
| Oxford City | Sa thải | 27 tháng 9 năm 2024 | 23rd | 27 tháng 9 năm 2024 | ||
| Rushall Olympic | Sa thải | 1 tháng 12 năm 2024 | 24th | 18 tháng 12 năm 2024 | ||
| Farsley Celtic | Từ chức | 11 tháng 1 năm 2025 | 20th | 17 tháng 1 năm 2025 | ||
| Needham Market | 1 tháng 2 năm 2025 | 24th | 1 tháng 2 năm 2025 | |||
| Farsley Celtic | 6 tháng 2 năm 2025 | 22nd | 13 tháng 2 năm 2025 | |||
| Southport | Sa thải | 12 tháng 3 năm 2025 | 17th | 12 tháng 3 năm 2025 |
Bảng xếp hạng National League North
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng, giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Brackley Town (C, P) | 46 | 29 | 5 | 12 | 75 | 42 | +33 | 92 | Thăng hạng National League |
| 2 | Scunthorpe United (O, P) | 46 | 26 | 12 | 8 | 76 | 30 | +46 | 90 | Lọt vào bán kết National League North play-off |
| 3 | Kidderminster Harriers | 46 | 27 | 8 | 11 | 86 | 37 | +49 | 89 | |
| 4 | Chester | 46 | 25 | 12 | 9 | 73 | 45 | +28 | 87 | Lọt vào tứ kết play-off National League North |
| 5 | Chorley | 46 | 22 | 13 | 11 | 76 | 49 | +27 | 79 | |
| 6 | King's Lynn Town | 46 | 23 | 10 | 13 | 52 | 45 | +7 | 79 | |
| 7 | Buxton | 46 | 24 | 5 | 17 | 76 | 52 | +24 | 77 | |
| 8 | Curzon Ashton | 46 | 22 | 11 | 13 | 59 | 41 | +18 | 77 | |
| 9 | Spennymoor Town | 46 | 21 | 13 | 12 | 76 | 50 | +26 | 76 | |
| 10 | Hereford | 46 | 22 | 10 | 14 | 68 | 51 | +17 | 76 | |
| 11 | Darlington | 46 | 18 | 15 | 13 | 61 | 54 | +7 | 69 | |
| 12 | Peterborough Sports | 46 | 17 | 12 | 17 | 55 | 57 | −2 | 63 | |
| 13 | Scarborough Athletic | 46 | 16 | 13 | 17 | 64 | 58 | +6 | 61 | |
| 14 | Alfreton Town | 46 | 15 | 14 | 17 | 54 | 59 | −5 | 59 | |
| 15 | Marine | 46 | 16 | 10 | 20 | 45 | 57 | −12 | 58 | |
| 16 | Leamington | 46 | 15 | 10 | 21 | 52 | 56 | −4 | 55 | |
| 17 | South Shields | 46 | 16 | 6 | 24 | 60 | 73 | −13 | 54 | |
| 18 | Southport | 46 | 13 | 14 | 19 | 43 | 58 | −15 | 53 | |
| 19 | Oxford City | 46 | 13 | 14 | 19 | 58 | 74 | −16 | 53 | |
| 20 | Radcliffe | 46 | 13 | 12 | 21 | 56 | 75 | −19 | 51 | |
| 21 | Needham Market (R) | 46 | 10 | 9 | 27 | 44 | 76 | −32 | 39 | Xuống hạng Southern Premier League Central |
| 22 | Rushall Olympic (R) | 46 | 9 | 8 | 29 | 42 | 98 | −56 | 35 | Xuống hạng Northern Premier League |
| 23 | Warrington Town (R) | 46 | 6 | 13 | 27 | 34 | 70 | −36 | 31 | |
| 24 | Farsley Celtic (R) | 46 | 7 | 5 | 34 | 35 | 113 | −78 | 26 | Xuống hạng Northern Counties East League[a] |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số; 3)Số bàn thắng ghi được; 4) Số trận thắng; 5) Thành tích đối đầu
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
Play-off
| Tứ kết | Bán kết | Chung kết | ||||||||||||
| 2 | Scunthorpe United | 4 | ||||||||||||
| 5 | Chorley | 1 | 5 | Chorley | 2 | |||||||||
| 6 | King's Lynn Town | 0 | 2 | Scunthorpe United | 2 | |||||||||
| 4 | Chester | 1 | ||||||||||||
| 3 | Kidderminster Harriers | 1 | ||||||||||||
| 4 | Chester | 2 | 4 | Chester | 2 | |||||||||
| 7 | Buxton | 1 | ||||||||||||
Tứ kết
| 29 tháng 4 | Chorley | 1–0 | King's Lynn Town | Chorley |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 BST |
| Chi tiết | Sân vận động: Victory Park Lượng khán giả: 2,665 |
Bán kết
| 3 tháng 5 | Scunthorpe United | 4–2 | Chorley | Scunthorpe |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Glanford Park Lượng khán giả: 6,365 |
| 4 tháng 5 | Kidderminster Harriers | 1–2 | Chester | Kidderminster |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Aggborough Stadium Lượng khán giả: 4,647 |
Chung kết
Thống kê
- Tính đến 21 tháng 4 năm 2025
Vua phá lưới
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Số bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 1 | Ashley Hemmings | Kidderminster Harriers | 30 |
| 2 | Paul Blackett | South Shields | 23 |
| 3 | Callum Roberts | Scunthorpe United | 20 |
| 4 | Tom Peers | Chester | 19 |
| 5 | Glen Taylor | Spennymoor Town | 18 |
| 6 | Connor Hall | Brackley Town | 17 |
| 7 | Michael Gyasi | Peterborough Sports | 16 |
| 8 | Charlie Caton | Chester | 14 |
| Callum Stewart | Leamington | ||
| Danny Whitehall | Scunthorpe United | ||
Giải thưởng hàng tháng
| Tháng | HLV xuất sắc nhất tháng | Cầu thủ xuất sắc nhất tháng | Tham khảo | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 8 | Scunthorpe United | Chester | [21][22] | ||
| Tháng 9 | Leamington | Spennymoor Town | [23][24] | ||
| Tháng 10 | Curzon Ashton | Scunthorpe United | [25][26] | ||
| Tháng 11 | Kidderminster Harriers | Chester | [27][28] | ||
| Tháng 12 | Darlington | Kidderminster Harriers | [29][30] | ||
| Tháng 1 | Chester | Brackley Town | [31][32] | ||
| Tháng 2 | Hereford | Chorley | [33][34] | ||
| Tháng 3 | Kidderminster Harriers | Kidderminster Harriers | [35][36] | ||
National League South
| Mùa giải | 2024–25 |
|---|---|
| Vô địch | Truro City |
| Thăng hạng | Truro City Boreham Wood |
| Xuống hạng | |
| Số trận đấu | 460 |
← 2023–24 2025–26 → | |
National League South cũng được chia làm 24 đội
Thay đổi về CLB
Tới National League South
Xuống hạng từ National League
Thăng hạng từ Isthmian League Premier Division
Thăng hạng từ Southern League Premier Division South
Từ National League South
Thăng hạng tới National League
Xuống hạng tới Isthmian League Premier Division
Xuống hạng tới Southern League Premier Division South
Sân vận động và vị trí
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map/multi tại dòng 27: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/England south", "Bản mẫu:Bản đồ định vị England south", và "Bản mẫu:Location map England south" đều không tồn tại.
| Đội | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|---|
| Aveley | Aveley | Parkside | 3,500 |
| Bath City | Bath (Twerton) | Twerton Park | 8,840 |
| Boreham Wood | Borehamwood | Meadow Park | 4,502 |
| Chelmsford City | Chelmsford | Melbourne Stadium | 3,019 |
| Chesham United | Chesham | The Meadow | 5,000 |
| Chippenham Town | Chippenham | Hardenhuish Park | 3,000 |
| Dorking Wanderers | Dorking | Meadowbank Stadium | 4,250 |
| Eastbourne Borough | Eastbourne | Priory Lane | 4,151 |
| Enfield Town | London (Enfield) | Queen Elizabeth II Stadium | 2,500 |
| Farnborough | Farnborough | Saunders Transport Community Stadium | 7,000 |
| Hampton & Richmond Borough | London (Hampton) | Beveree Stadium | 3,500 |
| Hemel Hempstead Town | Hemel Hempstead | Vauxhall Road | 3,152 |
| Hornchurch | London (Upminster) | Hornchurch Stadium | 3,500 |
| Maidstone United | Maidstone | Gallagher Stadium | 4,200 |
| Salisbury | Salisbury | Raymond McEnhill Stadium | 5,000 |
| Slough Town | Slough | Arbour Park | 2,000 |
| St Albans City | St Albans | Clarence Park | 4,500 |
| Tonbridge Angels | Tonbridge | Longmead Stadium | 3,000 |
| Torquay United | Torquay | Plainmoor | 6,500 |
| Truro City | Truro | Truro Sports Hub | 3,000 |
| Welling United | London (Welling) | Park View Road | 4,000 |
| Weston-super-Mare | Weston-super-Mare | Woodspring Stadium | 3,500 |
| Weymouth | Weymouth | Bob Lucas Stadium | 6,600 |
| Worthing | Worthing | Woodside Road | 4,000 |
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội | Huấn luyện viên ra đi | Lý do ra đi | Ngày ra đi | Thời điểm mùa giải | Huấn luyện viên đến | Ngày ký |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Boreham Wood | Sự đồng thuận | 20 tháng 4 năm 2024 | Trước mùa giải | 15 tháng 5 năm 2024 | ||
| Torquay United | Kết thúc thời gian làm HLV tạm quyền | 14 tháng 5 năm 2024 | ||||
| Hampton & Richmond Borough | Sa thải | 3 tháng 5 năm 2024 | 13 tháng 5 năm 2024 | |||
| Worthing | Kết thúc thời gian làm HLV tạm quyền | 11 tháng 5 năm 2024 | 11 tháng 5 năm 2024 | |||
| Truro City | Được ký bởi Torquay United | 14 tháng 5 năm 2024 | 6 tháng 6 năm 2024 | |||
| St Albans City | Xuống làm trợ lý HLV | 17 tháng 5 năm 2024 | 17 tháng 5 năm 2024 | |||
| Boreham Wood | Sa thải | 12 tháng 9 năm 2024 | 10th | 13 tháng 9 năm 2024 | ||
| Bath City | 18 tháng 11 năm 2024 | 20th | 23 tháng 12 năm 2024 | |||
| St Albans City | Đồng thuận | 21 tháng 11 năm 2024 | 21st | 28 tháng 11 năm 2024 | ||
| Weymouth | Sa thải | 28 tháng 11 năm 2024 | 23rd | 17 tháng 12 năm 2024 | ||
| Hemel Hempstead Town | 6 tháng 12 năm 2024 | 17th | 6 tháng 12 năm 2024 | |||
| Welling United | Từ chức | 16 tháng 3 năm 2025 | 22nd | 16 tháng 3 năm 2025 | ||
| Tonbridge Angels | Sự đồng thuận | 31 tháng 3 năm 2025 | 10th | 31 tháng 3 năm 2025 |
Bảng xếp hạng National League South
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng, giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Truro City (C, P) | 46 | 26 | 11 | 9 | 75 | 42 | +33 | 89 | Thăng hạng National League |
| 2 | Torquay United | 46 | 25 | 14 | 7 | 73 | 42 | +31 | 89 | Lọt vào bán kết play-off National League South |
| 3 | Eastbourne Borough | 46 | 25 | 13 | 8 | 70 | 43 | +27 | 88 | |
| 4 | Worthing | 46 | 26 | 10 | 10 | 78 | 58 | +20 | 88 | Lọt vào tứ kết play-off National League South |
| 5 | Boreham Wood (O, P) | 46 | 26 | 8 | 12 | 86 | 48 | +38 | 86 | |
| 6 | Dorking Wanderers | 46 | 24 | 14 | 8 | 89 | 54 | +35 | 86 | |
| 7 | Maidstone United | 46 | 21 | 16 | 9 | 70 | 38 | +32 | 79 | |
| 8 | Weston-super-Mare | 46 | 21 | 12 | 13 | 67 | 54 | +13 | 75 | |
| 9 | Hornchurch | 46 | 17 | 14 | 15 | 59 | 54 | +5 | 65 | |
| 10 | Farnborough | 46 | 18 | 9 | 19 | 69 | 68 | +1 | 63 | |
| 11 | Chelmsford City | 46 | 16 | 14 | 16 | 74 | 62 | +12 | 62 | |
| 12 | Hemel Hempstead Town | 46 | 17 | 11 | 18 | 64 | 75 | −11 | 62 | |
| 13 | Chesham United | 46 | 16 | 11 | 19 | 61 | 72 | −11 | 59 | |
| 14 | Chippenham Town | 46 | 17 | 8 | 21 | 57 | 69 | −12 | 59 | |
| 15 | Bath City | 46 | 15 | 12 | 19 | 47 | 48 | −1 | 57 | |
| 16 | Slough Town | 46 | 15 | 12 | 19 | 70 | 75 | −5 | 57 | |
| 17 | Tonbridge Angels | 46 | 15 | 12 | 19 | 51 | 61 | −10 | 57 | |
| 18 | Hampton & Richmond Borough | 46 | 14 | 9 | 23 | 60 | 74 | −14 | 51 | |
| 19 | Enfield Town | 46 | 13 | 9 | 24 | 49 | 88 | −39 | 48 | |
| 20 | Salisbury | 46 | 10 | 16 | 20 | 56 | 69 | −13 | 46 | |
| 21 | St Albans City (R) | 46 | 9 | 18 | 19 | 47 | 64 | −17 | 45 | Xuống hạng Isthmian League Premier Division |
| 22 | Welling United (R) | 46 | 10 | 8 | 28 | 47 | 91 | −44 | 38 | |
| 23 | Weymouth (R) | 46 | 6 | 15 | 25 | 43 | 77 | −34 | 33 | Xuống hạng Southern League Premier Division South |
| 24 | Aveley (R) | 46 | 8 | 8 | 30 | 45 | 81 | −36 | 32 | Xuống hạng Isthmian League Premier Division |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng; 4) Số trận thắng; 5) Thành tích đối đầu.
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Play-off
| Tứ kết | Bán kết | Chung kết | ||||||||||||
| 2 | Torquay United | 0 | ||||||||||||
| 5 | Boreham Wood | 4 | 5 | Boreham Wood | 1 | |||||||||
| 6 | Dorking Wanderers | 3 | 5 | Boreham Wood | 1 | |||||||||
| 7 | Maidstone United | 0 | ||||||||||||
| 3 | Eastbourne Borough | 1 | ||||||||||||
| 4 | Worthing | 0 | 7 | Maidstone United | 2 | |||||||||
| 7 | Maidstone United | 2 | ||||||||||||
Tứ kết
| 29 tháng 4 | Boreham Wood | 4–3 | Dorking Wanderers | Borehamwood |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 BST |
| Chi tiết | Sân vận động: Meadow Park Lượng khán giả: 1,648 |
| 30 tháng 4 | Worthing | 0–2 | Maidstone United | Worthing |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 BST | Chi tiết | Brookes | Sân vận động: Woodside Road Lượng khán giả: 2,983 Trọng tài: Adam Merchant |
Bán kết
| 3 tháng 5 | Torquay United | 0–1 | Boreham Wood | Torquay |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Sân vận động: Plainmoor Lượng khán giả: 5,721 |
| 4 tháng 5 | Eastbourne Borough | 1–2 | Maidstone United | Eastbourne |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
|
| Sân vận động: Priory Lane Lượng khán giả: 3,194 |
Chung kết
| 18 tháng 5 | Boreham Wood | 1–0 | Maidstone United | Borehamwood |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
| Chi tiết | Sân vận động: Meadow Park |
Thống kê
- Tính đến 26 tháng 4 năm 2025
Vua phá lưới
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Số bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 1 | Tyler Harvey | Truro City | 27 |
| 2 | George Alexander | Eastbourne Borough | 24 |
| Kwesi Appiah | Boreham Wood | ||
| 4 | Cody Cooke | Torquay United | 20 |
| Luke Coulson | Weston-super-Mare | ||
| Alfie Rutherford | Dorking Wanderers | ||
| 7 | Aaron Blair | Maidstone United | 19 |
| 8 | Matt Rush | Boreham Wood | 17 |
| Sam Youngs | Enfield Town | ||
Giải thưởng hàng tháng
Mỗi tháng Vanarama National League sẽ công bố cầu thủ xuất sắc nhất tháng và HLV xuất sắc nhất tháng.
| Tháng | HLV xuất sắc nhất tháng | Cầu thủ xuất sắc nhất tháng | Tham khảo | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 8 | Slough Town | Tonbridge Angels | [21][22] | ||
| Tháng 9 | Chelmsford City | Hampton & Richmond Borough | [23][24] | ||
| Tháng 10 | Weston-super-Mare | Truro City | [25][26] | ||
| Tháng 11 | Torquay United | Eastbourne Borough | [27][28] | ||
| Tháng 12 | Maidstone United | Boreham Wood | [29][30] | ||
| Tháng 1 | Worthing | Hampton & Richmond Borough | [31][32] | ||
| Tháng 2 | Dorking Wanderers | Hornchurch | [33][34] | ||
| Tháng 3 | Enfield Town | Truro City | [35][36] | ||
Tham khảo
- ↑ "Hartlepool new kit supplier". Hartlepool United FC. ngày 29 tháng 4 năm 2022. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 4 năm 2023. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2022.
- ↑ "Breaking news: Matt Taylor becomes new Wealdstone manager". www.wealdstone-fc.com. ngày 11 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2024.
- ↑ "Club Update: Kevin Phillips". Hartlepool United Football Club. ngày 27 tháng 4 năm 2024. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2024.
- ↑ "Darren Sarll appointed as Manager". Hartlepool United Football Club. ngày 27 tháng 4 năm 2024. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2024.
- ↑ "Crawley announce Gateshead boss Elliot as manager". BBC Sport. ngày 1 tháng 10 năm 2024. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2024.
- ↑ "Club Statement: Darren Sarll". www.hartlepoolunited.co.uk. ngày 16 tháng 10 năm 2024. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2024.
- ↑ "Club Statement – Ian Culverhouse". www.bostonunited.co.uk. ngày 28 tháng 10 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2024.
- ↑ "Harrop Pays Price As Braintree Make Moves To Halt Slide". www.thenationalleague.org.uk. ngày 27 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 27 tháng 11 năm 2024.
- ↑ "Pitt Returns As Braintree Look To Renew Optimism". www.thenationalleague.org.uk. ngày 5 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2024.
- ↑ "Club Statement: Harry Watling". ebbsfleetunited.co.uk. ngày 11 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2024.
- ↑ "Club Statement: Michael Doyle". www.wokingfc.co.uk. ngày 14 tháng 12 năm 2024. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2024.
- ↑ "Neal Ardley Appointed First Team Manager". www.wokingfc.co.uk. ngày 18 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2024.
- ↑ "Club Statement: Ben Strevens". daggers.co.uk. ngày 26 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2024.
- ↑ "Lewis Young Appointed as new Daggers Manager". daggers.co.uk. ngày 16 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2025.
- ↑ "Andy Whing Departs Solihull Moors For Barrow". www.solihullmoorsfc.co.uk. ngày 20 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2025.
- ↑ "Matt Taylor Appointed Head Coach of Solihull Moors". www.solihullmoorsfc.co.uk. ngày 23 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2025.
- ↑ "STATEMENT: MATT TAYLOR DEPARTS". www.wealdstone-fc.com. ngày 23 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2025.
- ↑ "NEIL GIBSON APPOINTED FIRST TEAM MANAGER". www.wealdstone-fc.com. ngày 27 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2025.
- 1 2 "🔵 BREAKING: Anthony Limbrick is now in charge at Hartlepool United, with Lennie Lawrence taking a step backwards". X. ngày 3 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2025.
- ↑ "David Longwell & Chris Neal to Take Charge Until End of the Season". afcfylde.co.uk. ngày 25 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2025.
- 1 2 3 "Bossing It! Meet August's Managers Of The Month". www.thenationallleague.org.uk. ngày 11 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2024.
- 1 2 3 "Player Power! It's Awards For Henry, Caton And Shields". www.thenationalleague.org.uk. ngày 11 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2024.
- 1 2 3 "Hinshelwood, Simpson And Holleran Are All Honoured!". www.thenationalleague.org.uk. ngày 14 tháng 10 năm 2024. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2024.
- 1 2 3 "September's Shining Stars Are Honoured With Player Awards!". www.thenationalleague.org.uk. ngày 14 tháng 10 năm 2024. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2024.
- 1 2 3 "Meet Your National League Managers Of The Month!". www.thenationalleague.org.uk. ngày 6 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2024.
- 1 2 3 "Tyler, Callum and Kyle Honoured With October Awards". www.thenationalleague.org.uk. ngày 6 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2024.
- 1 2 3 "Meet Your National League Managers Of The Month!". www.thenationallleague.org.uk. ngày 11 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2024.
- 1 2 3 "Goal-den Boys Take The Player Of The Month Honours". www.thenationalleague.org.uk. ngày 11 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2024.
- 1 2 3 "Top Bosses Honoured As Elokobi, Watson And Magnay Make Mark". www.thenationalleague.org.uk. ngày 15 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2025.
- 1 2 3 "The Goal-Den Boys Bag The Player Of The Month Prizes!". www.thenationalleague.org.uk. ngày 15 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2025.
- 1 2 3 "Let's Meet Your Manager Of The Month Winners!". www.thenationalleague.org.uk. ngày 6 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2025.
- 1 2 3 "Davies, Vilhete And Hall Earn Player Of The Month Awards!". www.thenationalleague.org.uk. ngày 6 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2025.
- 1 2 3 Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tênFeb25 MOTM - 1 2 3 Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tênFeb25 POTM - 1 2 3 Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tênMar25 MOTM - 1 2 3 Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tênMar25 POTM - ↑ "Club Statement". www.buxtonfc.co.uk. ngày 22 tháng 3 năm 2024. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2024.
- ↑ "Buxton FC Appoint New First Team Manager". www.buxtonfc.co.uk. ngày 6 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2024.
- ↑ "Club statement". www.scunthorpe-united.co.uk. ngày 2 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2024.
- ↑ "Andy Butler named new First Team Manager". www.scunthorpe-united.co.uk. ngày 3 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2024.
- ↑ "CLUB STATEMENT: LIAM MCDONALD". www.rofc.co.uk. ngày 13 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2024.
- ↑ "BREAKING: NEW MANAGEMENT TEAM APPOINTED - TIME TO GET DOWN TO BUSINESS". www.rofc.co.uk. ngày 16 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2024.
- ↑ "Ross Jenkins Departs". www.oxfordcityfc.co.uk. ngày 15 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2024.
- ↑ "Sam Cox named Oxford City Manager". www.oxfordcityfc.co.uk. ngày 18 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2024.
- ↑ "CLUB STATEMENT: ADAM STEVENS". www.rofc.co.uk. ngày 1 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2024.
- ↑ "BREAKING: MANAGERIAL TEAM CONFIRMED". www.rofc.co.uk. ngày 18 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2024.
- ↑ "Club Statement: Pav Singh". farsleyceltic.com. ngày 11 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2025.
- ↑ "Farsley appoint Neil Redfearn as new manager". farsleyceltic.com. ngày 17 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2025.
- ↑ "HORLOCK RESIGNS". www.needhammarketfc.co.uk. ngày 1 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2025.
- ↑ "CLUB STATEMENT: JIM BENTLEY". southportfc.net. ngày 12 tháng 3 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2025.
- ↑ https://farsleyceltic.com/2025/05/an-update-from-the-board-2/
- ↑ "CLUB STATEMENT: LUKE GARRARD". Boreham Wood Football Club. ngày 2 tháng 4 năm 2024. Truy cập ngày 20 tháng 4 năm 2024.
- ↑ "INTRODUCING YOUR NEW MANAGEMENT TEAM". www.borehamwoodfootballclub.co.uk. ngày 15 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2024.
- ↑ "Torquay Name Their Man". torquayunited.com. ngày 14 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 14 tháng 5 năm 2024.
- ↑ "CLUB STATEMENT: MEL GWINNETT". hamrichfc.com. ngày 3 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2024.
- ↑ "ALAN JULIAN BECOMES BEAVERS BOSS". hamrichfc.com. ngày 13 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2024.
- ↑ "Agutter Appointed Manager". worthingfc.com. ngày 11 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2024.
- ↑ "Club Statement: Paul Wotton". trurocity.co.uk. ngày 14 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 14 tháng 5 năm 2024.
- ↑ "John Askey Appointed Truro City First Team Manager". trurocity.co.uk. ngày 6 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2024.
- 1 2 "Welcome home, David Noble!". www.stalbanscityfc.com. ngày 17 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2024.
- ↑ "CLUB STATEMENT". www.borehamwoodfootballclub.co.uk. ngày 12 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2024.
- ↑ "WELCOME BACK, LUKE!". www.borehamwoodfootballclub.co.uk. ngày 13 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2024.
- ↑ "Club Statement – Jerry Gill". www.bathcityfc.com. ngày 18 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2024.
- ↑ "Bath City announce new Manager". www.bathcityfc.com. ngày 23 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2024.
- ↑ "CLUB STATEMENT: David Noble". www.stalbanscityfc.com. ngày 21 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 27 tháng 11 năm 2024.
- ↑ "A New Era: Culverhouse and Bastock take the reins". www.stalbanscityfc.com. ngày 28 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2024.
- ↑ "Club Statement: Mark Molesley". uptheterras.co.uk. ngày 28 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2024.
- ↑ "Warren Feeney Appointed Manager". uptheterras.co.uk. ngày 17 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2024.
- ↑ "Club Statement – Bobby Wilkinson". www.hemelfc.com. ngày 6 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2024.
- ↑ "CLUB STATEMENT – LEE ALLINSON". www.hemelfc.com. ngày 6 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2024.
- 1 2 "Rod Stringer steps down". wellingunited.com. ngày 16 tháng 3 năm 2025. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2025.
- ↑ "CLUB STATEMENT". www.tonbridgeangels.co.uk. ngày 31 tháng 3 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2025.