Bước tới nội dung

Mizunuma Kota

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mizunuma Kota
Mizunuma trong màu áo Yokohama F. Marinos năm 2023
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủMizunuma Kota
Ngày sinh22 tháng 2, 1990 (36 tuổi)
Nơi sinhAoba-ku, Yokohama,
Kanagawa, Nhật Bản
Chiều cao1,75 m (5 ft 9 in)
Vị tríTiền vệ, Tiền vệ chạy cánh phải
Thông tin đội
Đội hiện nay
Newcastle Jets
Số áo18
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
NămĐội
1997–2001Azamino FC
2002–2007Yokohama F. Marinos
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
NămĐộiST(BT)
2008–2012Yokohama F. Marinos29(0)
2010–2011→ Tochigi SC (mượn)50(7)
2012Sagan Tosu (mượn)33(5)
2013–2015Sagan Tosu91(15)
2016–2017FC Tokyo17(1)
2016→ FC Tokyo U-23 (mượn)9(3)
2017Cerezo Osaka (mượn)24(3)
2018–2019Cerezo Osaka58(8)
2020–2025Yokohama F. Marinos92(13)
2025–Newcastle Jets12(2)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
NămĐộiST(BT)
2005–2007U-17 Nhật Bản11(6)
2007–2008U-19 Nhật Bản11(4)
2009U-20 Nhật Bản3(1)
2010U-21 Nhật Bản7(2)
2011–2012U-23 Nhật Bản2(0)
2022–Nhật Bản2(0)
Thành tích huy chương
Bóng đá nam
Nhật Bản under-23
Đại hội Thể thao châu Á
Huy chương vàng – vị trí thứ nhấtQuảng Châu 2010Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đông Á
Vô địchNhật Bản 2022
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 08:36, 14 tháng 5 năm 2025 (UTC)
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 27 tháng 7 năm 2022

Mizunuma Kota (水沼 宏太 Mizunuma Kōta?, sinh ngày 22 tháng 2 năm 1990 ở Aoba-ku, Yokohama) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Newcastle Jets và đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản.[1] Bố của anh, Mizunuma Takashi, cũng là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến 14 tháng 5 năm 2025.[2]
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộMùa giảiGiải đấuCúp quốc gia[a]Cúp liên đoàn[b]Châu lụcKhácTổng cộng
Hạng đấuTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBàn
Yokohama F. Marinos2007J. League Division 130000030
20081000040140
20091201050180
201040002060
Tổng cộng29010110410
Tochigi S.C. (mượn)2010J. League Division 213221153
201137520395
Tổng cộng50741548
Sagan Tosu2012J. League Division 13351042387
20132743140345
20143241031365
2015J1 League32722413810
Tổng cộng124207315414627
FC Tokyo2016J1 League1712020211
Cerezo Osaka20172432272337
201827121004110343
20193173062409
Tổng cộng821173132411010719
Yokohama F. Marinos2020J1 League253106010333
20213631073446
2022317202070427
202333120926210515
2024182513181345
Tổng cộng143161012262732020426
Newcastle Jets2024–25A-League Men122122
Tổng cộng sự nghiệp4575831863143143058583
  1. Bao gồm Emperor's Cup, Australian Cup
  2. Bao gồm Japan Soccer League Cup

Quốc tế

Tính đến 27 tháng 7 năm 2022[3]
Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc giaNămTrậnBàn
Nhật Bản202220
Tổng cộng20

Danh hiệu

Yokohama F. Marinos

Cerezo Osaka

Nhật Bản

U-23 Nhật Bản

U-17 Nhật Bản

Cá nhân

  • Đội hình xuất sắc nhất giải của J.League: 2022

Tham khảo

  1. "Stats Centre: Mizunuma Kota Facts". Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2010.
  2. Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 February 2017, Japan, ISBN 978-4905411420 (p. 146 out of 289)
  3. Mizunuma Kota tại National-Football-Teams.com Sửa dữ liệu tại Wikidata

Liên kết ngoài