Bước tới nội dung

Megami no Cafe Terrace

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Megami no Cafe Terrace
Bìa manga tập đầu tiên
女神のカフェテラス
(Megami no Kafe Terasu)
Thể loạiHài lãng mạn, harem
Manga
Tác giảSeo Kouji
Nhà xuất bảnKodansha
Ấn hiệuKodansha Comics
Tạp chíWeekly Shonen Magazine
Đăng tải17 tháng 2, 20215 tháng 11, 2025
Số tập22 (danh sách tập)
Anime truyền hình
Đạo diễnKuwabara Satoshi
Kịch bảnOochi Keiichirou
Morita Mayumi
Thiết kế nhân vậtNoguchi Masatsune
Âm nhạcKanematsu Shuu
Sakurai Miki
Hãng phimTezuka Productions
Kênh gốcMBS, Hệ Thống TBS, BS NIPPON TV, AT-X
Phát sóng 8 tháng 4, 2023 – đang lên lịch
icon Cổng thông tin Anime và manga

Megami no Cafe Terrace (女神のカフェテラス Megami no Kafe Terasu?, "Quán Cafe Nữ thần") là một bộ manga Nhật Bản của Seo Kouji.[1]

Tổng quan

Đây là tác phẩm manga thứ sáu của Seo Kouji được đăng dài kỳ trong tạp chí Weekly Shonen Magazine của Kodansha từ số 12 năm 2021,[2] cùng lúc với tập cuối của tác phẩm Hitman, theo phong cách "chuyển giao ngọn đuốc", cũng tương tự như hai tác phẩm trước đó là Kimi no Iru MachiFuuka.[3] Seri này được serial hóa cho đến khi kết thúc vào ngày 5 tháng 11 năm 2025[4] với tổng cộng 21 tập tankōbon được xuất bản.

Bối cảnh ở bờ biển Miura tỉnh Kanagawa.[5] Bộ truyện hài lãng mạn mô tả cuộc sống cùng với 5 cô gái của nhân vật chính trong quán cà phê được kế thừa từ di sản của người bà để lại.

Vào 7 tháng 9 năm 2022, quyết định thực hiện chuyển thể anime đã được công bố. Đồng thời hình minh họa đi kèm theo thông báo cũng đã được phát hành.[6] Bộ Anime truyền hình được phát sóng từ tháng 4 năm 2023[a].

Tại AnimeJapan 2023 diễn ra vào các ngày 25 và 26 tháng 3 cùng năm, gian hàng Marvelous sẽ cung cấp số lượng giới hạn Familia Original Drip Coffee, cùng với hình minh họa của anime truyền hình Megami no Cafe Terrace chỉ có tại đây. Tại gian hàng cũng sẽ có nhiều Cosplayer xuất hiện.[8] Ngoài ra, Hình minh họa của nhân vật Makuzawa Ouka đã được sử dụng để thiết kế đặc biệt thành 1 huy hiệu trong tổng 22 loại huy hiệu xuất hiện trong "AJ Gacha" tại sự kiện AnimeJapan 2023[9] và gian hàng THE CHARA cũng sẽ kinh doanh các sản phẩm và phụ kiện minh họa mới của tác phẩm này[10].[11][12]

Vào ngày 2 tháng 4 năm 2023, buổi trò chuyện trực tiếp với diễn viên và chiếu trước 2 tập đầu của anime truyền hình được tổ chức tại United Cinemas Toyosu.[13][14] Chương trình này cũng đã được phát trực tuyến độc quyền miễn phí ở trang web ABEMA sau khi sự kiện trực tiếp kết thúc.[15][16]

Nội dung

Kasukabe Hayato, đã quay trở lại ngôi nhà xưa của mình là quán cà phê cũ Familia sau 3 năm rời đi và gặp được năm cô gái lạ tự xưng là gia đình của bà mình. Anh ta tuyên bố muốn đóng cửa quán cà phê đang gặp tình cảnh khó khăn nhưng sau cùng lại quyết định trở thành người tiếp quản mới của quán cà phê cùng những cô gái xinh đẹp quyết tâm vực dậy Familia.

Nhân vật

Danh sách các Nhân vật sau đây chưa đầy đủ. Kitou Akari đã phụ trách lồng tiếng cho 5 nhân vật nữ chính trong đoạn Phim quảng cáo ngắn và Video quảng cáo được sản xuất để kỷ niệm việc phát hành tập 1.[17] Hattori Sounosuke đã đảm nhiệm lồng tiếng cho nhân vật nam chính Kasukabe Hayato và Tsuji Miyuu đã lồng tiếng cho 5 nhân vật nữ chính trong phiên bản Voice Comic (Lồng tiếng truyện tranh) được đăng tải trên YouTube.[18] Còn lại là phần lồng tiếng của phiên bản anime truyền hình.

Kasukabe Hayato (粕壁 隼?)
Lồng tiếng bởi: Mizunaka Masaaki[19]
Ono Shiragiku (小野 白菊?)
Lồng tiếng bởi: Waki Azumi (tiếng Nhật), Huyền Chi (tiếng Việt)[19]
Tsukishima Riho (月島 流星?)
Lồng tiếng bởi: Yamane Aya[19]
Tsuruga Ami (鶴河 秋水?)
Lồng tiếng bởi: Suzushiro Sayumi[19]
Hououji Akane (鳳凰寺 紅葉?)
Lồng tiếng bởi: Seto Asami[19]
Makuzawa Ouka (幕澤 桜花?)
Lồng tiếng bởi: Aoki Ruriko[19]
Kasukabe Sachiko (粕壁 幸子?)
Lồng tiếng bởi: Ikura Kazue[19]

Thư mục

Megami no Cafe Terrace do Seo Kouji sáng tác và minh họa, được phát hành và xuất bản dưới ấn hiệu Kodansha Comics của Kodansha, có 9 quyển đã được phát hành và xuất bản tính đến ngày 17 tháng 2 năm 2023 (tại Nhật Bản).

Ngoài ra, phiên bản trang bị đặc biệt đính kèm "Sách Akane" cuốn sách nhỏ giành cho những người hâm mộ Hououji Akane được phát hành đồng thời với quyển thứ 10. Tại cuộc bầu chọn về mức độ nổi tiếng của các nữ thần, nhân vật Hououji Akane đã đứng nhất liên tiếp trong ba cuộc bình chọn (từ lần thứ 2 đến lần thứ 4).[20] Ngoài hình minh họa và truyện tranh ngắn của Akane do Seo Kouji thực hiện, còn có sự đóng góp của tác giả khác và ảnh của cosplayer nổi tiếng. Phiên bản đặc biệt được phát hành dưới ấn hiệu Premium KC (Kodansha) vào 17 tháng 4 năm 2023, phát hành cùng lúc với quyển thứ 10 của manga (tại Nhật Bản).[21]

#Nhan đềNgày phát hành ISBN
1Megami no Cafe Terrace (1)Ngày 17 tháng 5 năm 2021[22]978-4-06-523407-5
  • 1. Famiria (ファミリア Famiria?)
  • 2. O Bāchanto no Yakusoku (おばあちゃんとの約束 O Bāchanto no Yakusoku?)
  • 3. Pure-Ōpun (プレオープン Pure-Ōpun?)
  • 4. Aisatsu Mawari (挨拶回り Aisatsu Mawari?)
  • 5. Ken'en no Naka (犬猿の仲 Ken'en no Naka?)
  • 6. Kaiten Zen'ya (開店前夜 Kaiten Zen'ya?)
  • 7. Ōpun! (開店! Ōpun!?)
2Megami no Cafe Terrace (2)Ngày 16 tháng 7 năm 2021[23]978-4-06-524008-3
  • 8. Zettai ni Mamoritai (絶対に守りたい Zettai ni Mamoritai?)
  • 9. Shin Menyū (新メニュー! Shin Menyū?)
  • 10. Sakura Matsuri! (桜まつり! Sakura Matsuri!?)
  • 11. Reishiki! (零式! Reishiki!?)
  • 12. Teikyūbi (定休日 Teikyūbi?)
  • 13. Kawaranai Nichijō (変わらない日常 Kawaranai Nichijō?)
  • 14. Ni Kagetsu! (2か月! Ni Kagetsu!?)
  • 15. Sandoitchi Sensō! (サンドイッチ戦争! Sandoitchi Sensō!?)
  • 16. Tsuyokunaritai (強くなりたい Tsuyokunaritai?)
  • 17. Akane no Jijō (紅葉の事情 Akane no Jijō?)
3Megami no Cafe Terrace (3)Ngày 16 tháng 9 năm 2021[24]978-4-06-524832-4
  • 18. Dēto to, Hon'ne (デートと、本音 Dēto to, Hon'ne?)
  • 19. Atashi no Ichinen (アタシの1年 Atashi no Ichinen?)
  • 20. Ame, Agaru (雨、上がる Ame, Agaru?)
  • 21. Natsu no Hajimari (夏の始まり Natsu no Hajimari?)
  • 22. Umi no Ie! (海の家! Umi no Ie!?)
  • 23. Natsu Honban! (夏本番! Natsu Honban!?)
  • 24. On'nagokoro to ka no Sora (女心と夏の空 On'nagokoro to ka no Sora?)
  • 25. Riho to, Sono Kako (流星と、その過去 Riho to, Sono Kako?)
  • 26. Engi to, Hon'ne (演技と、本音 Engi to, Hon'ne?)
  • 27. Mirai to, Kako to (未来と、過去と Mirai to, Kako to?)
4Megami no Cafe Terrace (4)Ngày 17 tháng 12 năm 2021[25]978-4-06-526289-4
  • 28. Kaisuiyoku! (海水浴! Kaisuiyoku!?)
  • 29. Hanabi Taikai (花火大会 Hanabi Taikai?)
  • 30. Obon Yasumi! (お盆休み! Obon Yasumi!?)
  • 31. Yokisenu Kōgeki (予期せぬ口撃 Yokisenu Kōgeki?)
  • 32. Sakura no Hana, Uwa no Sora (桜の花、上の空 Sakura no Hana, Uwa no Sora?)
  • 33. Ōka to Kikka (桜花と橘花 Ōka to Kikka?)
  • 34. Iza, Hīrō Shō e! (いざ、ヒーローショーへ! Iza, Hīrō Shō e!?)
  • 35. Wakaranai Koto (わからないこと Wakaranai Koto?)
  • 36. Natsu no Owari to Otome Kokoro (夏の終わりと乙女心 Natsu no Owari to Otome Kokoro?)
  • 37. Yu no Naka, Yurameku (湯の中、揺らめく Yu no Naka, Yurameku?)
5Megami no Cafe Terrace (5)Ngày 17 tháng 3 năm 2022[26]978-4-06-527290-9
  • 38. Kaerimichi, Futarikiri (帰り道、二人きり Kaerimichi, Futarikiri?)
  • 39. Koi no Hibana (恋の火花 Koi no Hibana?)
  • 40. Shin Menyū, Futatabi! (新メニュー、再び! Shin Menyū, Futatabi!?)
  • 41. Futatsu no Deai (二つの出会い Futatsu no Deai?)
  • 42. Akogare to Ikigai (憧れと生き甲斐 Akogare to Ikigai?)
  • 43. Pikunikku! (ピクニック! Pikunikku!?)
  • 44. Famiria ni Kuroi Kage (ファミリアに黒い影 Famiria ni Kuroi Kage?)
  • 45. Jajjimento Ōka (風紀委員・桜花 Jajjimento Ōka?)
  • 46. Mōhitori no Watashi (もう一人の私 Mōhitori no Watashi?)
  • 47. Namida no Wake wa (涙の理由は Namida no Wake wa?)
6Megami no Cafe Terrace (6)Ngày 17 tháng 6 năm 2022[27]978-4-06-528182-6
  • 48. Chichi to Tenchō (父と店長 Chichi to Tenchō?)
  • 49. Seiten no Hekireki (青天の霹靂 Seiten no Hekireki?)
  • 50. Tekijō Shisatsu! (敵情視察! Tekijō Shisatsu!?)
  • 51. Hontō no Jitsuryoku (本当の実力 Hontō no Jitsuryoku?)
  • 52. Hangeki no Itte (反撃の一手 Hangeki no Itte?)
  • 53. Ryūsei to Ririka (流星と莉々歌 Ryūsei to Ririka?)
  • 54. Go-nin no Ikisaki (5人の行き先 Go-nin no Ikisaki?)
  • 55. Danjo 11-nin Kyōdō Seikatsu (男女11人共同生活 Danjo 11-nin Kyōdō Seikatsu?)
  • 56. Ririka no Sōdan (莉々歌の相談 Ririka no Sōdan?)
  • 57. Ohitoyoshi (お人好し Ohitoyoshi?)
7Megami no Cafe Terrace (7)Ngày 16 tháng 9 năm 2022[28]978-4-06-528662-3
  • 58. Pea Chiketto (ペアチケット Pea Chiketto?)
  • 59. Onsen Ryokō! (温泉旅行! Onsen Ryokō!?)
  • 60. Totsuzen no Raikyaku (突然の来客 Totsuzen no Raikyaku?)
  • 61. Yume ni Tanomarete (夢に頼まれて Yume ni Tanomarete?)
  • 62. Kowai Yume no Owari (怖い夢の終わり Kowai Yume no Owari?)
  • 63. Mangetsu no Shita de (満月の下で Mangetsu no Shita de?)
  • 64. Nemurasenai Yoru (眠らせない夜 Nemurasenai Yoru?)
  • 65. Tabi no Owari ni (旅の終わりに Tabi no Owari ni?)
  • 66. Onna 10-nin Atsumareba (女10人集まれば Onna 10-nin Atsumareba?)
  • 67. Purezento Erabi (プレゼント選び Purezento Erabi?)
8Megami no Cafe Terrace (8)Ngày 17 tháng 11 năm 2022[29]978-4-06-529633-2
  • 68. Jōdan nanka janai (冗談なんかじゃない Jōdan nanka janai?)
  • 69. Towareta ni-taku (問われた二択 Towareta ni-taku?)
  • 70. Shutsuen ofā! (出演オファー! Shutsuen ofā!?)
  • 71. Saikai to shirase (再会と報せ Saikai to shirase?)
  • 72. Ryūsei no sentaku (流星の選択 Ryūsei no sentaku?)
  • 73. Haha to musume (母と娘 Haha to musume?)
  • 74. Famiria 1961 (ファミリア1961 Famiria 1961?)
  • 75. Kurisumasu ni sonaete (クリスマスに備えて Kurisumasu ni sonaete?)
  • 76. Minna de tanoshiku (みんなで楽しく Minna de tanoshiku?)
  • 77. Kurisumasu Pātī! (クリスマスパーティー! Kurisumasu Pātī!?)
9Megami no Cafe Terrace (9)Ngày 17 tháng 2 năm 2023[30]978-4-06-530576-8
  • 78. Kisu no yukue wa (キスの行方は Kisu no yukue wa?)
  • 79. Famiria Kisu Saiban (ファミリアキス裁判 Famiria Kisu Saiban?)
  • 80. Risō no shichyūēshon (理想のシチュエーション Risō no shichyūēshon?)
  • 81. Kisu to suki to kangaegoto (キスとスキと考えごと Kisu to suki to kangaegoto?)
  • 82. Ōsōji! (大掃除! Ōsōji!?)
  • 83. Ōmisoka! (大晦日! Ōmisoka!?)
  • 84. Hatsumōde! (初詣! Hatsumōde!?)
  • 85. Hajimete no osake (はじめてのお酒 Hajimete no osake?)
  • 86. Raibaru shūrai (ライバル襲来 Raibaru shūrai?)
  • 87. Ichiban no tatsujin (一番の達人 Ichiban no tatsujin?)
10Megami no Cafe Terrace (10)Ngày 17 tháng 4 năm 2023[31][32]978-4-06-531253-7
978-4-06-531254-4 (SE)
  • 88. Saigo no Pirafu (最後のピラフ Saigo no Pirafu?)
  • 89. Tabidachi no Hi (旅立ちの日 Tabidachi no Hi?)
  • 90. Famiria Shintaisei (ファミリア新体制 Famiria Shintaisei?)
  • 91. Ami no Iwakan (秋水の違和感 Ami no Iwakan?)
  • 92. Futarikiri no Famiria de (二人きりのファミリアで Futarikiri no Famiria de?)
  • 93. Yokubari dakara (欲張りだから Yokubari dakara?)
  • 94. Itsuka no Barentain (いつかのバレンタイン Itsuka no Barentain?)
  • 95. Chiyoda Shokudō no Kiki! (千代田食堂の危機! Chiyoda Shokudō no Kiki!?)
  • 96. Rei vs. Go-nin no Shikaku (零vs.5人の刺客 Rei vs. Go-nin no Shikaku?)
  • 97. Yaku-zukuri no tame ni (役作りのために Yaku-zukuri no tame ni?)
11Megami no Cafe Terrace (11)Ngày 14 tháng 7 năm 2023[33]978-4-06-532185-0
  • 98. Otoko to onna no koi no shiro (男と女の恋の城 Otoko to onna no koi no shiro?)
  • 99. Omoi, sakura to tomoni (想い、桜と共に Omoi, sakura to tomoni?)
  • 100. Tadaima! (ただいま! Tadaima!?)
  • 101. Hisabisa no joshikai! (久々の女子会! Hisabisa no joshikai!?)
  • 102. 1-shūnen! (1周年! 1-shūnen!?)
  • 103. Shiragiku no jikka e! (白菊の実家へ! Shiragiku no jikka e!?)
  • 104. Hatsukoi no yukue (初恋のゆくえ Hatsukoi no yukue?)
  • 105. Ami no nyūgakushiki! (秋水の入学式! Ami no nyūgakushiki!?)
  • 106. Unmei no kujibiki (運命のクジ引き Unmei no kujibiki?)
  • 107. Tabi no shitaku, koi no shitaku (旅の支度、恋の支度 Tabi no shitaku, koi no shitaku?)
12Megami no Cafe Terrace (12)Ngày 17 tháng 10 năm 2023[34]978-4-06-532897-2
  • 108. Danjo 12-nin Miyakojima ryokō! (男女12人 宮古島旅行! Danjo 12-nin Miyakojima ryokō!?)
  • 109. Koi mo ryokō mo keikaku-teki ni (恋も旅行も計画的に Koi mo ryokō mo keikaku-teki ni?)
  • 110. Umibe no yoru ni saku hana ni (海辺の夜に咲く花に Umibe no yoru ni saku hana ni?)
  • 111. Mayonaka no sen'nyūsha (真夜中の潜入者 Mayonaka no sen'nyūsha?)
  • 112. Tsuā gaido (ツアーガイド Tsuā gaido?)
  • 113. Watashi no daihonmei (私の大本命◎ Watashi no daihonmei?)
  • 114. Koboreru omoi (零れる想い Koboreru omoi?)
  • 115. Kokuhaku no rūru (告白のルール Kokuhaku no rūru?)
  • 116. Meitantei Kasukabe Hayato (名探偵・粕壁隼 Meitantei Kasukabe Hayato?)
  • 117. Yume ka utsutsu ka maboroshi ka (夢か現か幻か Yume ka utsutsu ka maboroshi ka?)
13Megami no Cafe Terrace (13)Ngày 15 tháng 12 năm 2023[35]978-4-06-533905-3
  • 118. Kubi, tsun, dere (クビ・ツン・デレ Kubi, tsun, dere?)
  • 119. Dēto no mokuteki (デートの目的 Dēto no mokuteki?)
  • 120. Shin haha to musume (シン・母と娘 Shin haha to musume?)
  • 121. Sachiko no shiawase (幸子のしあわせ Sachiko no shiawase?)
  • 122. Wagamama to kireigoto (ワガママと綺麗事 Wagamama to kireigoto?)
  • 123. Go-nin no chikai (5人の誓い Go-nin no chikai?)
  • 124. Tensai karateka (天才空手家 Tensai karateka?)
  • 125. Natsu ga kuru (夏が来る Natsu ga kuru?)
  • 126. Za Fāsuto Teiku (ザ・ファーストテイク Za Fāsuto Teiku?)
14Megami no Cafe Terrace (14)Ngày 16 tháng 2 năm 2024[36]978-4-06-534566-5
  • 127. 16 bīto no ryūgi (16ビートの流儀 16 bīto no ryūgi?)
  • 128. Kamera o tomeru na (カメラをとめるな Kamera o tomeru na?)
  • 129. Hekireki, issen (霹靂、一閃 Hekireki, issen?)
  • 130. Fesu zen'ya! (フェス前夜! Fesu zen'ya!?)
  • 131. Himitsu no yakusoku (秘密の約束 Himitsu no yakusoku?)
  • 132. Ōpuningu akuto (オープニングアクト Ōpuningu akuto?)
  • 133. Iinazuke (許嫁 Iinazuke?)
  • 134. Joō no ryōri-ban (女王の料理番 Joō no ryōri-ban?)
  • 135. Namari (訛り Namari?)
15Megami no Cafe Terrace (15)Ngày 16 tháng 5 năm 2024[37]978-4-06-535509-1
  • 136. Shitto to unubore (嫉妬と自惚れ Shitto to unubore?)
  • 137. Iinazuke vs. osananajimi (許嫁vs.幼なじみ Iinazuke vs. osananajimi?)
  • 138. Taitei no otoko wa... (大抵の男は。。。 Taitei no otoko wa...?)
  • 139. Bāchan no aji (ばぁちゃんの味 Bāchan no aji?)
  • 140. Honjitsu no chōka (本日の釣果 Honjitsu no chōka?)
  • 141. Natsu ni furu yuki (夏に降る雪 Natsu ni furu yuki?)
  • 142. Jijo no jijō (侍女の事情 Jijo no jijō?)
  • 143. Kasanaru kage (重なる影 Kasanaru kage?)
  • 144. Oribia no ōji-sama (オリビアの王子様 Oribia no ōji-sama?)
16Megami no Cafe Terrace (16)Ngày 17 tháng 7 năm 2024[38][39]978-4-06-536166-5
978-4-06-536132-0 (SE)
  • 148. Mishiranu, Tenchō (見知らぬ、店長 Mishiranu, Tenchō?)
  • 149. Kore tte Dēto? (これってデート? Kore tte Dēto??)
  • 150. Watashi datte… (私だって… Watashi datte…?)
  • 151. Seigi no mikata (正義の味方 Seigi no mikata?)
  • 152. Eri vs. Ami (恵里vs.秋水 Eri vs. Ami?)
  • 153. Samishigariya dakara (寂しがり屋だから Samishigariya dakara?)
  • 154. Puropōzu Dai Sakusen (プロポーズ大作戦 Puropōzu Dai Sakusen?)
  • 155. Ami vs. Eri (秋水vs.恵里 Ami vs. Eri?)
  • 156. Ketchaku (決着 Ketchaku?)
  • 157. Puropōzu (プロポーズ Puropōzu?)
17Megami no Cafe Terrace (17)Ngày 17 tháng 10 năm 2024[40]978-4-06-537127-5
  • 158. Chikai no kotoba (誓いの言葉 Chikai no kotoba?)
  • 159. Sachiko to Taiyō (幸子と大洋 Sachiko to Taiyō?)
  • 160. Miura Shin Seikatsu (三浦新生活 Miura Shin Seikatsu?)
  • 161. ‘Dōsei’ kara… (「同棲」から… ‘Dōsei’ kara…?)
  • 162. Muttsugo no kage (6つ子の影 Muttsugo no kage?)
  • 163. Hayato to Taiyō (隼と大洋 Hayato to Taiyō?)
  • 164. Honshin, oshiete yo (本心、教えてよ Honshin, oshiete yo?)
  • 165. Dai ni kai Famiria saiban (第2回ファミリア裁判 Dai ni kai Famiria saiban?)
  • 166. Tsun to dere o ī kanji ni (ツンとデレをいい感じに Tsun to dere o ī kanji ni?)
  • 167. Shimai no chigai (姉妹のちがい Shimai no chigai?)
18Megami no Cafe Terrace (18)Ngày 17 tháng 1 năm 2025[41]978-4-06-538073-4
  • 168. Nemukunāru (ネムクナ~ル Nemukunāru?)
  • 169. Ashisutanto (アシスタント Ashisutanto?)
  • 170. Dare mo tōtte wa naranu (誰も通ってはならぬ Dare mo tōtte wa naranu?)
  • 171. Warawanai otoko (笑わない男 Warawanai otoko?)
  • 172. Obata Michie (オバタミチエ Obata Michie?)
  • 173. Kawari ni nareru? (代わりになれる? Kawari ni nareru??)
  • 174. Naga furo (長風呂 Naga furo?)
  • 175. Nanahikari (七光り Nanahikari?)
  • 176. Kaze o hiita hi (風邪をひいた日 Kaze o hiita hi?)
  • 177. Mumei no joyū (無名の女優 Mumei no joyū?)
19Megami no Cafe Terrace (19)Ngày 16 tháng 4 năm 2025[42]978-4-06-539094-8
  • 178. Sore de ii no…? (それでいいの…? Sore de ii no…??)
  • 179. Engi shidō to inshuryō (演技指導と飲酒量 Engi shidō to inshuryō?)
  • 180. Yotta ikioi de… (酔った勢いで・・・ Yotta ikioi de…?)
  • 181. Hamabe no shōzō (浜辺の肖像 Hamabe no shōzō?)
  • 182. Happī endo (ハッピーエンド Happī endo?)
  • 183. 100-en shoppu no shiawase (100円ショップの幸せ 100-en shoppu no shiawase?)
  • 184. Kasukabe-ke no ichizoku (粕壁家の一族 Kasukabe-ke no ichizoku?)
  • 185. Kimi o nigasenai (君を逃がさない Kimi o nigasenai?)
  • 186. Jūroku-ji kara wa kazoku buro (16時からは家族風呂 Jūroku-ji kara wa kazoku buro?)
  • 187. Otona no gēmu (大人のゲーム Otona no gēmu?)
20Megami no Cafe Terrace (20)Ngày 16 tháng 7 năm 2025[43]978-4-06-540004-3
  • 188. Dakara watashi mo… (だから私も… Dakara watashi mo…?)
  • 189. Hai tte ii nasai!! (ハイって言いなさい!! Hai tte ii nasai!!?)
  • 190. Kyūkōka, mafuyu no koi (急降下、真冬の恋 Kyūkōka, mafuyu no koi?)
  • 191. Kojin jigyō nushi (個人事業主 Kojin jigyō nushi?)
  • 192. Re: Meitantei Kasukabe Hayato (Re:名探偵・粕壁隼 Re: Meitantei Kasukabe Hayato?)
  • 193. Hayato no kokuhaku (隼の告白 Hayato no kokuhaku?)
  • 194. Oshiri tantei (おしり探偵 Oshiri tantei?)
  • 195. Nokoru sakura to chiru sakura (残る桜と散る桜 Nokoru sakura to chiru sakura?)
  • 196. Michibikareshi monotachi (導かれし者たち Michibikareshi monotachi?)
  • 197. Aitsura no kotoba (アイツらの言葉 Aitsura no kotoba?)
21Megami no Cafe Terrace (21)Ngày 17 tháng 10 năm 2025[44]978-4-06-540004-3
  • 198. Kisetsu o Koete (季節を越えて Kisetsu o Koete?)
  • 199. Hekigan no Kyozō (Bakkurasshu) (碧眼の虚像 (バックラッシュ) Hekigan no Kyozō (Bakkurasshu)?)
  • 200. Joyū to Sukyandaru (女優とスキャンダル Joyū to Sukyandaru?)
  • 201. Mugen Rūpu (無限ループ Mugen Rūpu?)
  • 202. Akki Messatsu (悪鬼滅殺 Akki Messatsu?)
  • 203. Omoide to Yakusoku (思い出と約束 Omoide to Yakusoku?)
  • 204. Insaidā Torihiki (インサイダー取引 Insaidā Torihiki?)
  • 205. Mō Wasureta no? (もう忘れたの? Mō Wasureta no??)
  • 206. Kuroi Katamari (黒い塊 Kuroi Katamari?)
  • 207. Yureru Omoi (揺れる想い Yureru Omoi?)
22Megami no Cafe Terrace (22)Ngày 16 tháng 1 năm 2026[45]978-4-06-542207-6
  • 208. Fuwa, Shūrai (不破、襲来 Fuwa, Shūrai?)
  • 209. Sorede ī no? (それでいいの? Sorede ī no??)
  • 210. Sōmatō (走馬灯 Sōmatō?)
  • 211. Famiria Uōzu (ファミリアウォーズ Famiria Uōzu?)
  • 212. Taisetsu na Mono o Mamoru Chikara (大切なものを守る力 Taisetsu na Mono o Mamoru Chikara?)
  • 213. Famiria Gaikō (ファミリア外交 Famiria Gaikō?)
  • 214. Imawa no Kiwa (今際の際 Imawa no Kiwa?)
  • 215. Ore ga Sukina no wa… (オレが好きなのは… Ore ga Sukina no wa…?)
  • 216. Famiria (ファミリア Famiria?)
  • 217. Soshite Densetsu he... (そして伝説へ… Soshite Densetsu he...?)

Sự hợp tác

Trước khi bắt đầu đăng dài kỳ trên tạp chí, cặp đôi hài Catch The Dream (キャッチTHEドリーム) và LaLaLaLa (らららら) trên kênh YouTube Guardman Yamaki Yoshiro (警備員 山城義郎 trước kia có tên アンマナメテットchannel) đã thông báo nhận được sự đồng ý của Seo Kouji và Ban biên tập của Weekly Shonen Magazine, để nhận xét đánh giá và đặt tên cho tác phẩm. Vào ngày 31 tháng 7 năm 2021, cặp đôi Catch The Dream đã tuyên bố rút lui khỏi giới giải trí. Vào ngày 16 tháng 7 năm 2021, Otaku nghiêm túc ăn kiêng để giảm 30Kg đã được phát hành (nó được coi là chương trình cuối cùng của dự án hợp tác).[46] Sau cùng, dự án hợp tác đã kết thúc dưới hình thức tự phát.

Một chiến dịch hợp tác với Street Fighter được công bố trên số 29 của tạp chí Weekly Shonen Magazine phát hành vào ngày 15 tháng 6 năm 2022. Hình minh họa hợp tác gồm có nhân vật Tsuruga Ami (Megami no Cafe Terrace) và Ryu, Ken, Blanka (Street Fighter). Lý do hợp tác của Seo Kouji, nói rằng: "Tôi thực sự rất vui vì chưa từng nghĩ, mình có thể được hợp tác với Street Fighter. Hồi còn là học sinh trung học, tôi từng vẽ về Street Fighter, khi nhớ lại mình từng thua 50 ván trước 1 người bạn bằng Chun-Li".[47]

TV anime

Anime truyền hình được phát sóng trên Khung giờ chiếu anime đêm Super Animeism của đài MBS và hệ thống TBS, và trên các phương tiện khác tại Nhật Bản từ tháng 4 năm 2023.[48]

Nhân viên

  • Nguyên tác - Seo Kouji[19]
  • Đạo diễn - Kuwabara Satoshi[19]
  • Biên kịch series - Ōchi Keiichirō[19]
  • Kịch bản - Ōchi Keiichirō, Morita Mayumi[19]
  • Thiết kế nhân vật - Noguchi Masatsune[19]
  • Đạo diễn nghệ thuật - Saitou Masami[19]
  • Thiết kế màu sắc - Aburaya Yumi[19]
  • Đạo diễn hình ảnh - Shitara Nozomi (T2S)[19]
  • Biên tập - Uchida Wataru (Conquest)[19]
  • Âm nhạc - Kanematsu Shuu, Sakurai Miki[19]
  • Đạo diễn âm thanh - Motoyama Satoshi[19]
  • Sản xuất âm thanh - HALF H・P STUDIO[19]
  • Hãng phim - Tezuka Productions[19]

Bài hát chủ đề

音莉飴「運命共同体!」[49]
Ca khúc chủ đề mở đầu "Unmeikyoudoutai!" được trình bày bởi Neriame. Sáng tác lời bởi Neriame. Phần soạn nhạc bởi MARUMOCHI, Neriame. Biên khúc bởi MARUMOCHI. Hãng thu âm là Sony Music Labels / fanfarecord.
佐藤ミキ「ドラマチック」[50]
Chủ đề kết thúc "Dramatic" được Satou Miki trình bày. Phần sáng tác lời là Kousaka Lisa. Soạn nhạc và biên khúc là Shiono Kai. Hãng thu âm là SACRA MUSIC.

Đài truyền hình

Ngày phát sóng và thời gian phát sóng truyền hình tại Nhật Bản[7]

Ngày phát sóngThời gian phát sóngĐài truyền hìnhKhu vực mục tiêuGhi chú
8 tháng 4 năm 2023 -Thứ Bảy 1:25 - 1:55 (Đêm thứ Sáu)Tổng 28 đài gồm Hệ Thống TBS và MBS (đài sản xuất)Nội địa Nhật Bản[b]Chiếu trong Khung Super Animeism
10 tháng 4 năm 2023 -Thứ Hai 23:30 - 0:00 (Đêm thứ Ba)BS NIPPON TVToàn Nhật BảnChiếu trong Khung Anime ni Muchoo[c]
12 tháng 4 năm 2023 -Thứ Tư 21:30 - 22:00AT-XToàn Nhật BảnTruyền hình kỹ thuật số vệ tinh thông tin[d]
MBS và Hệ Thống TBS - Super Animeism
Chương trình trướcTên chương trìnhChương trình kế tiếp
Ars no KyojuuMegami no Cafe TerraceKanojo, Okarishimasu (mùa 3)

Web Radio

Một chương trình Radio Familia e Youkoso! (ラジオ「Familia」へようこそ!) được phát trực tiếp trên Internet Radio Station Onsen vào Thứ 6 hàng tuần và bắt đầu từ ngày 7 tháng 4 năm 2023. Người dẫn chương trình là các diễn viên lồng tiếng cho 5 nhân vật nữ chính.[8]

LầnNgười dẫn chương trìnhKhách mời
1Waki Azumi (vai Ono Shiragiku)
Aoki Ruriko (vai Makuzawa Ouka)

Chú thích

Ghi chú

  1. MBS và Hệ Thống TBS đã thông báo bộ Anime được ra mắt với tập đầu tiên được phát sóng vào 25:25 Ngày 7 tháng 4 năm 2023 theo JST (Tức là 1:25 Ngày 8 tháng 4 năm 2023)[7].
  2. Ngoại trừ các tỉnh: Akita, Fukui, SagaTokushima. Đây là các Khu vực không có đài của hệ thống TBS (và không thu nhận tín hiệu ở nơi xa. Không phát sóng lại bên ngoài khu vực).
  3. Ngoài ra còn chiếu trong Truyền hình kỹ thuật số vệ tinh có độ phân giải 4K.
  4. Có phát lại / Phát sóng có phụ đề[51]

Tham khảo

  1. "瀬尾公治の次回作は 「女神のカフェテラス」 海辺にある古びた喫茶店が舞台". Comic Natalie (bằng tiếng Nhật). Natasha. ngày 10 tháng 2 năm 2021.
  2. "運命の女子5人との共同生活、瀬尾公治の新連載 「女神のカフェテラス」 が週マガで" (bằng tiếng Nhật). Natasha. ngày 17 tháng 2 năm 2021.
  3. "瀬尾公治「君のいる町」最終話と新連載「風夏」を同時掲載". Comic Natalie (bằng tiếng Nhật). ngày 1 tháng 2 năm 2014.
  4. "瀬尾公治「女神のカフェテラス」が週マガで完結、年明けからの新連載も予告". Comic Natalie (bằng tiếng Nhật). ngày 9 tháng 11 năm 2025.
  5. "取材にご協力いただきました「ぽえむ 三浦海岸駅前店」さまのInstagramはこちら!" (bằng tiếng Nhật). 女神のカフェテラス公式 (Twitter). ngày 18 tháng 2 năm 2021.
  6. "女神のカフェテラス: 2023年テレビアニメ化 「君のいる町」「風夏」の瀬尾公治". MANTAN WEB (bằng tiếng Nhật). MANTAN. ngày 8 tháng 9 năm 2022.
  7. 1 2 "放送•配信情報" (bằng tiếng Nhật). TVアニメ『女神のカフェテラス』.
  8. 1 2 "女神のカフェテラス: ウェブラジオ配信 パーソナリティーは和氣あず未、山根綺、鈴代紗弓、瀬戸麻沙美、青木瑠璃子". MANTAN WEB (bằng tiếng Nhật). MANTAN. ngày 10 tháng 3 năm 2023.
  9. "AJガチャ: 缶バッジ (ランダム商品)". AnimeJapan 2023 (bằng tiếng Nhật). Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 3 năm 2023. Truy cập ngày 11 tháng 3 năm 2023.
  10. "「AnimeJapan2023」へTHEキャラの参加が決定いたしました!多くの作品のグッズを販売予定でございます". THE CHARA (bằng tiếng Nhật).
  11. @goddess_cafe_PR (ngày 25 tháng 3 năm 2023). ............【東3ホールA30】マーベラスブースにて Familiaオリジナルドリップコーヒーを配布中......... (Tweet) (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2023 qua Twitter.
  12. @goddess_cafe_PR (ngày 25 tháng 3 năm 2023). 【配布終了】本日分のオリジナルドリップコーヒーの配布は終了いたしました。ありがとうございました!明日も配布いたしますので、是非お立ち寄りください (Tweet) (bằng tiếng Nhật). Nhật Bản. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2023 qua Twitter.
  13. "4月2日にキャストトークショー付き先行上映会開催決定!" (bằng tiếng Nhật). TVアニメ『女神のカフェテラス』. ngày 10 tháng 3 năm 2023.
  14. "TVアニメ『女神のカフェテラス』 第1話&第2話先行上映会&トークショー". Lawson Ticket (bằng tiếng Nhật).
  15. 女神のカフェテラス 放送直前特番. ABEMA (bằng tiếng Nhật). ngày 2 tháng 4 năm 2023.
  16. 女神のカフェテラス:放送直前特番に和氣あず未、山根綺、鈴代紗弓、瀬戸麻沙美、青木瑠璃子 4月2日配信. MAN TAN WEB (bằng tiếng Nhật). MAN TAN. ngày 27 tháng 3 năm 2023.
  17. "鬼頭明里、アホの娘や王道ツンデレ...1人5役 漫画『女神のカフェテラス』PVで熱演". ORICON NEWS (bằng tiếng Nhật). oricon ME. ngày 17 tháng 5 năm 2021.
  18. "【ボイコミ】 実家に帰ると美少女×5がお出迎え!?『女神のカフェテラス』第1話 ep1【無料】" (bằng tiếng Nhật). マガジンチャンネル (YouTube). ngày 10 tháng 2 năm 2022.
  19. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 "Staff & Cast" (bằng tiếng Nhật). TVアニメ『女神のカフェテラス』.
  20. "女神のカフェテラス第4回キャラ人気投票結果•考察". anichoice! (bằng tiếng Nhật). ngày 17 tháng 2 năm 2023.
  21. "『女神のカフェテラス』10巻特装版は人気No1ヒロイン"鳳凰寺紅葉"づくし!". WEEKLY SHONEN MAGAZINE (bằng tiếng Nhật). ngày 20 tháng 3 năm 2023.
  22. "女神のカフェテラス(1)" (bằng tiếng Nhật). KODANSHA COMIC PLUS.
  23. 女神のカフェテラス(2) (bằng tiếng Nhật). KODANSHA COMIC PLUS. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2021.
  24. 女神のカフェテラス(3) (bằng tiếng Nhật). KODANSHA COMIC PLUS. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2021.
  25. 女神のカフェテラス(4) (bằng tiếng Nhật). KODANSHA COMIC PLUS. Truy cập ngày 7 tháng 7 năm 2022.
  26. 女神のカフェテラス(5) (bằng tiếng Nhật). KODANSHA COMIC PLUS. Truy cập ngày 7 tháng 7 năm 2022.
  27. 女神のカフェテラス(6) (bằng tiếng Nhật). KODANSHA COMIC PLUS. Truy cập ngày 7 tháng 7 năm 2022.
  28. 女神のカフェテラス(7) (bằng tiếng Nhật). KODANSHA COMIC PLUS. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2022.
  29. 女神のカフェテラス(8) (bằng tiếng Nhật). KODANSHA COMIC PLUS. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2022.
  30. 女神のカフェテラス(9) (bằng tiếng Nhật). KODANSHA COMIC PLUS. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2023.
  31. 女神のカフェテラス(10) (bằng tiếng Nhật). KODANSHA COMIC PLUS. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2023.
  32. 女神のカフェテラス(10) 鳳凰寺紅葉推し小冊子『紅葉本』付き特装版 (bằng tiếng Nhật). KODANSHA COMIC PLUS. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2023.
  33. 女神のカフェテラス(11) (bằng tiếng Nhật). KODANSHA COMIC PLUS. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2023.
  34. 女神のカフェテラス(12) (bằng tiếng Nhật). KODANSHA COMIC PLUS. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2023.
  35. 女神のカフェテラス(13) (bằng tiếng Nhật). KODANSHA COMIC PLUS. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2023.
  36. 女神のカフェテラス(14) (bằng tiếng Nhật). KODANSHA COMIC PLUS. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2023.
  37. 女神のカフェテラス(15) (bằng tiếng Nhật). KODANSHA COMIC PLUS. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2024.
  38. 女神のカフェテラス(16) (bằng tiếng Nhật). KODANSHA COMIC PLUS. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2024.
  39. 女神のカフェテラス(16)サービスカットイラストギャラリー『ムフフ本』付き特装版 (bằng tiếng Nhật). KODANSHA COMIC PLUS. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2024.
  40. 女神のカフェテラス(17) (bằng tiếng Nhật). KODANSHA COMIC PLUS. Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2024.
  41. 女神のカフェテラス(18) (bằng tiếng Nhật). KODANSHA COMIC PLUS. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2024.
  42. 女神のカフェテラス(19) (bằng tiếng Nhật). KODANSHA COMIC PLUS. Truy cập ngày 24 tháng 2 năm 2025.
  43. 女神のカフェテラス(20) (bằng tiếng Nhật). KODANSHA COMIC PLUS. Truy cập ngày 22 tháng 5 năm 2025.
  44. 女神のカフェテラス(21) (bằng tiếng Nhật). KODANSHA COMIC PLUS. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2025.
  45. 女神のカフェテラス(22) (bằng tiếng Nhật). KODANSHA COMIC PLUS. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2025.
  46. "オタクが本気ダイエットで30kg痩せた" (bằng tiếng Nhật). 警備員 山城義郎 (YouTube). ngày 16 tháng 7 năm 2021.
  47. "『女神のカフェテラス』 × 「ストリートファイター」コラボキャンペーン!". WEEKLY SHONEN MAGAZINE (bằng tiếng Nhật). ngày 15 tháng 6 năm 2022. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2022.
  48. "「女神のカフェテラス」4月7日に放送開始! 亡き祖母役は伊倉一恵、KV&本PV公開". Comic Natalie (bằng tiếng Nhật). Natasha. ngày 3 tháng 3 năm 2023.
  49. "主題歌 オープニングテーマ" (bằng tiếng Nhật). TVアニメ『女神のカフェテラス』.
  50. "主題歌 エンディングテーマ" (bằng tiếng Nhật). TVアニメ『女神のカフェテラス』.
  51. 週間番組表(2023/04/10〜04/16). AT-X (bằng tiếng Nhật).

Liên kết ngoài