Yuzawa Masato
Giao diện
(Đổi hướng từ Masato Yuzawa)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Masato Yuzawa | ||
| Ngày sinh | 10 tháng 10, 1993 | ||
| Nơi sinh | Tsukuba, Ibaraki, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,79 m (5 ft 10+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Ventforet Kofu | ||
| Số áo | 2 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2012–2015 | Ryutsu Keizai University F.C. | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2016–2017 | Kashiwa Reysol | 11 | (0) |
| 2017 | → Kyoto Sanga (mượn) | 9 | (0) |
| 2018– | Ventforet Kofu | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018 | |||
Masato Yuzawa (湯澤 聖人 Yuzawa Masato, sinh ngày 10 tháng 10 năm 1993) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Ventforet Kofu.[1]
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | J.League Cup | Tổng cộng | ||||||
| 2016 | Kashiwa Reysol | J1 League | 11 | 0 | 1 | 0 | 3 | 0 | 15 | 0 |
| 2017 | Kyoto Sanga | J2 League | 9 | 0 | 0 | 0 | – | 9 | 0 | |
| Tổng cộng sự nghiệp | 20 | 0 | 1 | 0 | 3 | 0 | 24 | 0 | ||
Tham khảo
- ↑ "湯澤聖人:柏レイソル:Jリーグ.jp". jleague.jp. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2016.
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 156 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 85 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Ventforet Kofu
- Yuzawa Masato tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Profile at Kashiwa Reysol Lưu trữ ngày 26 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine