Bước tới nội dung

Lins Lima de Brito

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lins
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủLins Lima de Brito
Ngày sinh11 tháng 9, 1987 (38 tuổi)
Nơi sinhCamaçari, Brasil
Chiều cao1,72 m (5 ft 7+12 in)
Vị tríTiền đạo, Tiền vệ chạy cánh phải
Thông tin đội
Đội hiện nay
Ventforet Kofu
Số áo10
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
NămĐội
2000–2006SC Camaçariense
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
NămĐộiST(BT)
2004–2006Camaçariense0(0)
2006–2008Mogi Mirim0(0)
2008São Caetano0(0)
2008Paulista0(0)
2009Guaratinguetá7(2)
2009Ponte Preta26(7)
2010Mirassol18(6)
2010–2013Criciúma69(24)
2011Grêmio (mượn)13(1)
2011→ ABC (mượn)18(8)
2012→ Itumbiara (mượn)16(5)
2014–2015Gamba Osaka46(6)
2016Figueirense25(3)
2017Ponte Preta10(0)
2017–Ventforet Kofu12(6)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 6 tháng 12 năm 2017
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 3 tháng 12 năm 2013

Lins Lima de Brito hay Lins là một cầu thủ bóng đá người Brasil thi đấu ở vị trí tiền đạo hay tiền vệ chạy cánh phải cho Ventforet Kofu.

Sự nghiệp

Sau nhiều lần thi đấu cho mượn quanh Brasil, anh đến với J. League, nơi anh thi đấu cho Gamba Osaka, thậm chí giành được cú ăn ba cùng câu lạc bộ vào năm 2014. Anh có được biệt danh lạ Linswandowski khi ở Osaka, trước khi rời đi vào đầu năm 2016.[1]

Thống kê câu lạc bộ

Updated 6 tháng 12 năm 2017.[2][3]

Thành tích câu lạc bộGiải vô địchCúpCúp Liên đoànChâu lụcKhác1Tổng cộng
Mùa giảiCâu lạc bộGiải vô địchSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắng
Nhật BảnGiải vô địchCúp Hoàng đế Nhật BảnJ.League CupChâu ÁSiêu cúpTổng cộng
2014Gamba OsakaJ1 League2656271--398
2015201004010320364
2017Ventforet KofuJ1 League126----126
Tổng581262111103208718

1 = Siêu cúp Nhật Bản và Giải bóng đá vô địch Suruga Bank appearances.

Danh hiệu

Gamba Osaka

Tham khảo

  1. "ガンバ大阪オフィシャルサイト". Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2025.
  2. Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 155 out of 289)
  3. Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑 2014 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2014, Nhật Bản, ISBN 978-4905411109 (p. 133 out of 290)

Liên kết ngoài