Marie Therese của Áo-Este
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Maria Therese của Áo-Este | |
|---|---|
Marie Therese của Áo-Este k. 1910–1915 | |
| Vương hậu Bayern | |
| Tại vị | 5 tháng 11 năm 1913 – 7 tháng 11 năm 1918 |
| Thông tin chung | |
| Sinh | (1849-07-02)2 tháng 7 năm 1849 Brünn, Đế quốc Áo |
| Mất | 3 tháng 2 năm 1919(1919-02-03) (69 tuổi) Lâu đài Wildenwart, Chiemgau, Bayern, Đức |
| Phối ngẫu | |
| Hậu duệ |
|
| Vương tộc | Nhà Áo-Este |
| Thân phụ | Ferdinando Carlo Vittorio của Áo-Este |
| Thân mẫu | Elisabeth Franziska của Áo |
Marie Therese Henriette Dorothea của Áo-Este (2 tháng 7 năm 1849 – 3 tháng 2 năm 1919) là Vương hậu cuối cùng của Bayern. Marie Therese là người con duy nhất của Ferdinando Carlo Vittorio của Áo-Este và Elisabeth Franziska của Áo.
Tiểu sử
Gia phả
Tham khảo
Marie Therese của Áo-Este Nhánh thứ của Vương tộc Habsburg-Lothringen Sinh: 2 tháng 7, năm 1849 Mất: 3 tháng 2, năm 1919 | ||
| Hoàng thất Đức | ||
|---|---|---|
| Trống Danh hiệu cuối cùng được tổ chức bởi Marie của Phổ | Vương hậu Bayern 5 tháng 11 năm 1913 – 13 tháng 11 năm 1918 | Chế độ quân chủ bị bãi bỏ |
| Tước hiệu thừa kế trên danh nghĩa | ||
| Tuyên bố nền Cộng hòa | — DANH NGHĨA — Vương hậu Bayern 13 tháng 11 năm 1918 – 3 tháng 2 năm 1919 | Trống Danh hiệu tiếp theo được tổ chức bởi Antonia của Luxembourg |
| Trống Danh hiệu cuối cùng được tổ chức bởi Francesco V của Modena | — DANH NGHĨA — Nữ vương Anh, Scotland và Ireland 1875–1919 Lý do cho sự thất bại kế vị: Cách mạng Vinh quang | Trống Danh hiệu tiếp theo được tổ chức bởi Rupprecht của Bayern |
| Thế hệ thứ 1 |
|
|---|---|
| Thế hệ thứ 2 | |
| Thế hệ thứ 3 | |
| Thế hệ thứ 4 |
|
| Thế hệ thứ 5 |
|
| Thế hệ thứ 6 |
|
| Thế hệ thứ 7 |
|
| Thế hệ thứ 8 |
|
| Thế hệ thứ 9 |
|
| Thế hệ thứ 10 |
|
| Thế hệ thứ 11 |
|
| Thế hệ thứ 12 |
|
| Thế hệ thứ 13 |
|
| Thế hệ thứ 14 |
|
| Thế hệ thứ 15 |
|
| Thế hệ thứ 16 | |
| Thế hệ thứ 17 |
|
| Thế hệ thứ 18 |
|
| |
Công nữ Modena | |
|---|---|
Thế hệ được tính từ Ercole I d'Este, Công tước xứ Modena đầu tiên. | |
| Thế hệ thứ 1 |
|
| Thế hệ thứ 2 |
|
| Thế hệ thứ 3 |
|
| Thế hệ thứ 4 |
|
| Thế hệ thứ 5 |
|
| Thế hệ thứ 6 |
|
| Thế hệ thứ 7 |
|
| Thế hệ thứ 8 |
|
| Thế hệ thứ 9 |
|
| Thế hệ thứ 10 |
|
| Thế hệ thứ 11 |
|
| Thế hệ thứ 12 | |
* Cũng là Nữ Đại vương công Áo | |
| Thế hệ thứ 1 | |
|---|---|
| Thế hệ thứ 2 |
|
| Thế hệ thứ 3 |
|
| Thế hệ thứ 4 |
|
| Thế hệ thứ 5 |
|
| Thế hệ thứ 7 |
|
* Cũng là Vương nữ Bayern | |
| Quốc tế | |
|---|---|
| Nhân vật | |
| Khác | |