Maksim Vitus
Giao diện
Bản mẫu:Eastern Slavic name
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Maksim Yuryevich Vitus | ||
| Ngày sinh | 11 tháng 2, 1989 | ||
| Nơi sinh | Vawkavysk, Belarus | ||
| Chiều cao | 1,76 m (5 ft 9+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Dinamo Brest | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2006–2008 | MTZ-RIPO Minsk | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2006 | PMC Postavy | 13 | (0) |
| 2008–2011 | Partizan Minsk | 59 | (0) |
| 2012–2014 | Neman Grodno | 79 | (3) |
| 2015 | Dinamo Minsk | 19 | (0) |
| 2016 | RNK Split | 22 | (0) |
| 2017– | Dinamo Brest | 24 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2008–2010 | U-21 Belarus | 8 | (0) |
| 2011–2012 | Olympic Belarus | 5 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 31 tháng 12 năm 2017 | |||
Maksim Yuryevich Vitus (tiếng Belarus: Максім Юр'евіч Вітус; tiếng Nga: Максим Юрьевич Витус; sinh 11 tháng 2 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá Belarus. Tính đến năm 2017, anh thi đấu cho Dinamo Brest.
Sự nghiệp
Sinh ra ở Vawkavysk, Vitus ra mắt tại Giải bóng đá ngoại hạng Belarus cùng với MTZ-RIPO năm 2008.[1]
Danh hiệu
Dinamo Brest
- Vô địch Cúp bóng đá Belarus: 2016–17
Tham khảo
- ↑ ВИТУС Максим (ВІТУС Максім) (bằng tiếng Nga). kick-off.by. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2014.
Liên kết ngoài
- Maksim Vitus tại Soccerway
Thể loại:
- Sinh năm 1989
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Belarus
- Hậu vệ bóng đá
- Cầu thủ bóng đá Thế vận hội của Belarus
- Cầu thủ bóng đá Thế vận hội Mùa hè 2012
- Cầu thủ bóng đá FC PMC Postavy
- Cầu thủ bóng đá FC Partizan Minsk
- Cầu thủ bóng đá FC Neman Grodno
- Cầu thủ bóng đá FC Dinamo Minsk
- Cầu thủ bóng đá RNK Split
- Cầu thủ bóng đá FC Dinamo Brest
- Hậu vệ bóng đá nam