Alyaksey Lyahchylin
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 11 tháng 4, 1992 | ||
| Nơi sinh | Grodno, Belarus | ||
| Chiều cao | 1,91 m (6 ft 3 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Neman Grodno | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2007–2009 | Neman Grodno | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2009–2015 | Neman Grodno | 101 | (7) |
| 2016 | Minsk | 26 | (5) |
| 2017–2018 | Dinamo Brest | 29 | (3) |
| 2018– | Neman Grodno | 38 | (5) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2008–2009 | U-17 Belarus | 8 | (1) |
| 2010–2011 | U-19 Belarus | 5 | (0) |
| 2013 | U-21 Belarus | 7 | (1) |
| 2017– | Belarus | 1 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 31 tháng 12 năm 2019 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 2 tháng 6 năm 2017 | |||
Alyaksey Dzmitryyevich Lyahchylin (tiếng Belarus: Аляксей Дзмітрыевіч Лягчылін; tiếng Nga: Алексей Дмитриевич Легчилин; sinh 11 tháng 4 năm 1992) là một cầu thủ bóng đá Belarus hiện tại thi đấu cho Neman Grodno.
Sự nghiệp
Sinh ra ở Grodno, Lyahchylin bắt đầu chơi bóng ở hệ thống trẻ của FC Neman Grodno. Anh gia nhập đội chính và ra mắt tại Giải bóng đá ngoại hạng Belarus năm 2009.[1]
Danh hiệu
Dinamo Brest
- Vô địch Cúp bóng đá Belarus: 2016–17
Tham khảo
- ↑ ЛЕГЧИЛИН Алексей (ЛЯГЧЫЛІН Аляксей) (bằng tiếng Nga). kick-off.by. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2014.
Liên kết ngoài
- Alyaksey Lyahchylin tại Soccerway