Lee Kyung-ryul
Giao diện
- Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Lee.
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Lee Kyung-Ryul | ||
| Ngày sinh | 16 tháng 1, 1988 | ||
| Nơi sinh | Gyeongju, Hàn Quốc | ||
| Chiều cao | 1,86 m (6 ft 1 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Busan IPark | ||
| Số áo | 3 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2006–2008 | Đại học Cao Ly | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2010–2011 | Gyeongnam FC | 25 | (2) |
| 2012– | Busan IPark | 130 | (6) |
| 2016–2017 | → Sangju Sangmu (quân đội) | 19 | (1) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 6 tháng 11 năm 2017 | |||
| Lee Kyung-ryul | |
| Hangul | 이경렬 |
|---|---|
| Hanja | 李京烈 |
| Romaja quốc ngữ | I Gyeong-ryeol |
| McCune–Reischauer | Yi Kyŏngryŏl |
Lee Kyung-Ryul (Hangul: 이경렬; sinh ngày 16 tháng 1 năm 1988) là một cầu thủ bóng đá Hàn Quốc thi đấu ở vị trí hậu vệ cho Busan IPark. Anh là đội trưởng của Busan IPark mùa giải 2015, câu lạc bộ phải xuống chơi ở K League 2. Sau đó Lee gia nhập đội bóng quân đội Sangju Sangmu để hoàn thành nghĩa vụ quân sự và trở lại Busan vào tháng 9 năm 2017.
Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ
- Tính đến 3 tháng 12 năm 2017
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Play-off | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Hàn Quốc | Giải vô địch | Cúp KFA | Cúp Liên đoàn | Play-off | Tổng cộng | |||||||
| 2010 | Gyeongnam FC | K League 1 | 5 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | - | - | 6 | 0 |
| 2011 | 20 | 2 | 1 | 0 | 6 | 0 | - | - | 27 | 2 | ||
| 2012 | Busan IPark | 39 | 1 | 1 | 0 | - | - | - | 40 | 1 | ||
| 2013 | 22 | 0 | 2 | 0 | - | - | - | - | 24 | 0 | ||
| 2014 | 30 | 2 | 2 | 0 | - | - | - | - | 32 | 2 | ||
| 2015 | 34 | 3 | 1 | 0 | - | - | 2 | 0 | 37 | 3 | ||
| 2016 | Sangju Sangmu | 8 | 1 | 0 | 0 | - | - | 0 | 0 | 8 | 1 | |
| 2017 | 11 | 0 | 0 | 0 | - | - | 0 | 0 | 11 | 0 | ||
| 2017 | Busan IPark | K League 2 | 5 | 0 | 0 | 0 | - | - | - | 5 | 0 | |
| Tổng cộng sự nghiệp | 174 | 9 | 7 | 0 | 7 | 0 | 2 | 0 | 190 | 9 | ||
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Lee Kyung-ryul – Thông tin tại kleague.com
- Lee Kyung-ryul tại Soccerway
Thể loại:
- Sinh năm 1988
- Nhân vật còn sống
- Hậu vệ bóng đá
- Cầu thủ bóng đá nam Hàn Quốc
- Cầu thủ bóng đá Gyeongnam FC
- Cầu thủ bóng đá Busan IPark
- Cầu thủ bóng đá Sangju Sangmu FC
- Cầu thủ bóng đá K League 1
- Cầu thủ bóng đá Jeonnam Dragons
- Cầu thủ bóng đá K League 2
- Cựu sinh viên Đại học Cao Ly
- Hậu vệ bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá Seoul E-Land FC