Bước tới nội dung

Song Chang-ho

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Song Chang-Ho
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủSong Chang-Ho
Ngày sinh20 tháng 2, 1986 (40 tuổi)
Nơi sinhHàn Quốc
Chiều cao1,80 m (5 ft 11 in)
Vị tríTiền vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Busan IPark
Số áo14
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
NămĐội
Đại học Dong-A
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
NămĐộiST(BT)
2008–2010Pohang Steelers17(0)
2011–2013Daegu FC95(7)
2014–2017Jeonnam Dragons42(4)
2015–2016→ Ansan Mugunghwa (quân đội)39(3)
2018–Busan IPark
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 1 tháng 1 năm 2018
Song Chang-ho
Hangul
송창호
Hanja
宋昌鎬
Romaja quốc ngữSong Chang-ho
McCune–ReischauerSong Ch'ang-ho
Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Song.

Song Chang-Ho (tiếng Hàn: 송창호; sinh ngày 20 tháng 2 năm 1986) là một cầu thủ bóng đá Hàn Quốc hiện tại thi đấu cho Busan IPark ở vị trí tiền vệ.

Sự nghiệp câu lạc bộ

Song khởi đầu sự nghiệp với Pohang Steelers, là một cầu thủ tuyển từ Đại học Dong-A.[1] Là cầu thủ ra sân thường xuyên, anh hầu hết góp mặt từ băng ghế dự bị. Song cũng thi đấu ở Giải vô địch các câu lạc bộ thế giới và Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á 2009[2] và 2010.[3]

Ngày 29 tháng 11 năm 2010, Song chuyển đến Daegu FC trong một thương vụ hoán đổi, với việc Lee Seul-Ki đến Pohang.[4]

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ

Tính đến 20 tháng 7 năm 2011
Thành tích câu lạc bộGiải vô địchCúpCúp Liên đoànChâu lụcTổng cộng
Mùa giảiCâu lạc bộGiải vô địchSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắng
Hàn QuốcGiải vô địchCúp KFACúp Liên đoànChâu ÁTổng cộng
2008Pohang SteelersK League0000002020
200990103150181
201090102040160
2011Daegu FC1320020-152
Tổng cộng sự nghiệp3122071110513

Tham khảo

  1. "Pohang Steelers 2008 Squad". footballsquads.co.uk.
  2. "TP Mazembe vs. Pohang Steelers 1 - 2". www.soccerway.com.
  3. "Pohang Steelers vs. Club Atlante 1 - 1". www.soccerway.com.
  4. "대구FC, 송창호 선수 영입". Daegu FC (bằng tiếng Hàn). ngày 29 tháng 11 năm 2010.[liên kết hỏng]

Liên kết ngoài