Bước tới nội dung

Konstanz (huyện)

47°49′B 8°53′Đ / 47,817°B 8,883°Đ / 47.817; 8.883
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Konstanz
  Huyện  
Hiệu kỳ của Konstanz
Hiệu kỳ
Konstanz trên bản đồ Thế giới
Konstanz
Konstanz
Quốc giaĐức
BangBaden-Württemberg
Vùng hành chínhFreiburg
Thủ phủKonstanz
Diện tích
  Tổng cộng817,95 km2 (31,581 mi2)
Dân số (31 tháng 12 2020)[1]
  Tổng cộng286.876
  Mật độ3,5/km2 (9,1/mi2)
Múi giờUTC+1, UTC+2
  Mùa  (DST)Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+02:00)
Biển số xeKN and BÜS
Websitehttp://www.landkreis-konstanz.de

Konstanz (hay Constance) là một huyện (Landkreis) nằm ở miền nam bang Baden-Württemberg, Đức. Huyện này giáp với các huyện (theo chiều kim đồng hồ từ phia tây) Schwarzwald-Baar-Kreis, Tuttlingen, SigmaringenBodenseekreis. Về phía nam, Constance giáp với bang ThurgauSchaffhausen của Thụy Sĩ. Xã Büsingen là một lãnh thổ nằm trong bang Schaffhausen (Thụy Sĩ).

Xã và thị trấn Konstanz (huyện)

Thị trấn
  1. Aach
  2. Engen
  3. Konstanz
  4. Radolfzell am Bodensee
  5. Singen
  6. Stockach
  7. Tengen
  1. Allensbach
  2. Bodman-Ludwigshafen
  3. Büsingen am Hochrhein
  4. Eigeltingen
  5. Gaienhofen
  6. Gailingen am Hochrhein
  7. Gottmadingen
  8. Hilzingen
  9. Hohenfels
  10. Moos
  11. Mühlhausen-Ehingen
  12. Mühlingen
  13. Öhningen
  14. Orsingen-Nenzingen
  15. Reichenau
  16. Rielasingen-Worblingen
  17. Steißlingen
  18. Volkertshausen

Tham khảo Konstanz (huyện)

  1. "Bevölkerung nach Nationalität und Geschlecht am 31. Dezember 2020" [Population by nationality and sex as of December 31, 2020] (CSV). Statistisches Landesamt Baden-Württemberg (bằng tiếng Đức). tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2021.

Liên kết ngoài Konstanz (huyện)