Bước tới nội dung

Calw (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Calw
  Huyện  
Hiệu kỳ của Calw
Hiệu kỳ
Calw trên bản đồ Thế giới
Calw
Calw
Quốc giaĐức
BangBaden-Württemberg
Vùng hành chínhKarlsruhe
Đặt tên theoCalw
Thủ phủCalw
Diện tích
  Tổng cộng797,54 km2 (307,93 mi2)
Dân số (2002)
  Tổng cộng160,430
Múi giờUTC+1, UTC+2
  Mùa  (DST)Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+02:00)
Biển số xeCW
Websitehttp://www.landkreis-calw.de

Calw là một huyện (Kreis) ở trung bộ Baden-Württemberg, Đức. Đô thị này có diện tích km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là người. Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ): Karlsruhe, Enz, thành phố không thuộc huyện Pforzheim, Böblingen, FreudenstadtRastatt.

Lịch sử

Huyện được lập năm 1938, khi Oberamt Calw cùng với Neuenbürg và Nagold đã được hợp nhất thành một huyện. Trong cuộc cải cách năm 1973, ban đầu theo quy hoạch thì huyện này bị giải thể và chia các đô thị vào các huyện liền kề nhưng kế hoạch này bị bãi bỏ. Tuy nhiên có một số thay đổi về ranh giới của huyện, 15 đô thị huyện này được chuyển sang các huyện Enz, Rastatt và Böblingen, nhưng huyện này lại được 6 đô thị từ các huyện Freudenstadt và huyện bị giải thể Horb.

Huy hiệu

Coat of armsHuy hiệu gần như giống với huy hiệu của thành phố Calw có con sư tử trên 3 ngọn nùi.

Xã và thị trấn

Thị trấn
  1. Altensteig
  2. Bad Herrenalb
  3. Bad Liebenzell
  4. Bad Teinach-Zavelstein
  5. Bad Wildbad
  6. Calw
  7. Haiterbach
  8. Nagold
  9. Neubulach
  10. Wildberg
  1. Althengstett
  2. Dobel
  3. Ebhausen
  4. Egenhausen
  5. Enzklösterle
  6. Gechingen
  7. Höfen an der Enz
  8. Neuweiler
  9. Oberreichenbach
  10. Ostelsheim
  11. Rohrdorf
  12. Schömberg
  13. Simmersfeld
  14. Simmozheim
  15. Unterreichenbach

Tham khảo

Liên kết ngoài