Bước tới nội dung

Kiyama Kohei

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Kohei Kiyama
喜山 康平
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủKohei Kiyama
Ngày sinh22 tháng 2, 1988 (38 tuổi)
Nơi sinhTokyo, Nhật Bản
Chiều cao1,79 m (5 ft 10+12 in)
Vị tríTiền đạo
Thông tin đội
Đội hiện nay
Fagiano Okayama
Số áo6
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
NămĐội
2000–2005Trẻ Tokyo Verdy
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
NămĐộiST(BT)
2006–2007Tokyo Verdy1(0)
2007–2010Fagiano Okayama117(49)
2011Tokyo Verdy0(0)
2011Kamatamare Sanuki16(0)
2012–2016Matsumoto Yamaga184(9)
2017–Fagiano Okayama41(2)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Kohei Kiyama (喜山 康平, sinh ngày 22 tháng 2 năm 1988) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản. Anh thi đấu cho Fagiano Okayama.

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[1][2]

Thành tích câu lạc bộGiải vô địchCúpCúp Liên đoànTổng cộng
Mùa giảiCâu lạc bộGiải vô địchSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắng
Nhật BảnGiải vô địchCúp Hoàng đế Nhật BảnJ. League CupTổng cộng
2006Tokyo VerdyJ2 League1000-10
20070000-00
Fagiano OkayamaJRL (Chūgoku)1727--1727
2008JFL321810-3318
2009J2 League48310-493
201020100-201
2011Tokyo Verdy00--00
Kamatamare SanukiJFL16010-170
2012Matsumoto YamagaJ2 League39010-400
201334320-363
201438410-394
2015J1 League3323020382
2016J2 League40000-400
2017Fagiano Okayama41200-412
Tổng cộng sự nghiệp359601002037160

Tham khảo

  1. Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 203 out of 289)
  2. Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 160 out of 289)

Liên kết ngoài