Sekido Kenji
Giao diện
(Đổi hướng từ Kenji Sekido)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Kenji Sekido | ||
| Ngày sinh | 7 tháng 1, 1990 | ||
| Nơi sinh | Kanagawa, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,75 m (5 ft 9 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Fagiano Okayama FC | ||
| Số áo | 16 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2008–2011 | Ryutsu Keizai University F.C. | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012– | Fagiano Okayama FC | 67 | (3) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2016 | |||
Kenji Sekido (関戸 健二, sinh ngày 7 tháng 1 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2016.[1]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2012 | Fagiano Okayama | J2 League | 37 | 3 | 2 | 1 | 39 | 4 |
| 2013 | 23 | 0 | 1 | 0 | 24 | 0 | ||
| 2014 | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | ||
| 2015 | 5 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | ||
| Tổng | 67 | 3 | 3 | 1 | 70 | 4 | ||
Tham khảo
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 200 out of 289)
Liên kết ngoài
- Sekido Kenji tại J.League (bằng tiếng Nhật)