Anraku Kenta
Giao diện
(Đổi hướng từ Kenta Anraku)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Kenta Anraku | ||
| Ngày sinh | 23 tháng 10, 1992 | ||
| Nơi sinh | Nara, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,70 m (5 ft 7 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Grulla Morioka | ||
| Số áo | 15 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2008–2010 | Azabu University High School | ||
| 2011–2014 | Đại học Tokai Gakuen | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015 | MIO Biwako Shiga | 22 | (7) |
| 2016– | Grulla Morioka | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2016 | |||
Kenta Anraku (安楽健太 Anraku Kenta, sinh ngày 23 tháng 10 năm 1992 ở Nara) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Grulla Morioka.[1]
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2016.[2]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2015 | MIO Biwako Shiga | JFL | 22 | 7 | 2 | 1 | 24 | 8 |
| Tổng cộng sự nghiệp | 22 | 7 | 2 | 1 | 24 | 8 | ||
Tham khảo
- ↑ "安楽健太:グルージャ盛岡:Jリーグ.jp". jleague.jp. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 19 tháng 9 năm 2016.
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 271 out of 289)
Liên kết ngoài
- Anraku Kenta tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Profile at Football Lab