Miyaichi Tsuyoshi
Giao diện
(Đổi hướng từ Tsuyoshi Miyaichi)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Tsuyoshi Miyaichi | ||
| Ngày sinh | 1 tháng 6, 1995 | ||
| Nơi sinh | Okazaki, Aichi, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,85 m (6 ft 1 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Gainare Tottori | ||
| Số áo | 20 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2011–2013 | Đại học Chukyo Senior High School | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2013– | Shonan Bellmare | 4 | (0) |
| 2015 | → Mito Hollyhock (mượn) | 14 | (0) |
| 2014–2015 | → J.League U-22 Selection (mượn) | 8 | (0) |
| 2016– | → Gainare Tottori (mượn) | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2016 | |||
Tsuyoshi Miyaichi (宮市剛 Miyaichi Tsuyoshi, sinh ngày 1 tháng 6 năm 1995 ở Okazaki, Aichi) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Gainare Tottori theo dạng cho mượn từ Shonan Bellmare.[1]
Sự nghiệp
Là em trai của Ryo, Tsuyoshi Miyaichi được ký hợp đồng với Shonan Bellmare vào năm 2014.[2] Sau 2 năm với đội bóng, anh được cho mượn đến Mito Hollyhock năm 2015.[3] Năm 2016 anh được gửi đi theo dạng cho mượn đến đội bóng J3 Gainare Tottori.[4][5]
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2016.[6]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2013 | Shonan Bellmare | J2 League | 4 | 0 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 2015 | Mito Hollyhock | 14 | 0 | 0 | 0 | 14 | 0 | |
| 2016 | Gainare Tottori | J3 League | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tổng cộng sự nghiệp | 18 | 0 | 1 | 0 | 19 | 0 | ||
Tham khảo
- ↑ "【公式】宮市 剛". Jリーグ.jp(日本プロサッカーリーグ). Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "中京大学附属中京高等学校 宮市剛選手 2014シーズン加入内定のお知らせ « 湘南ベルマーレ公式サイト". Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 26 tháng 6 năm 2018.
- ↑ "宮市剛選手 ガイナーレ鳥取へ期限付き移籍のお知らせ « 湘南ベルマーレ公式サイト". Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "宮市 剛 選手 期限付き移籍加入のお知らせ". Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2025.
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 257 out of 289)
Liên kết ngoài
- Miyaichi Tsuyoshi tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Profile at Gainare Tottori Lưu trữ ngày 26 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine