Kawata Shuhei
cầu thủ bóng đá người Nhật Bản
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Shuhei Kawata | ||
| Ngày sinh | 5 tháng 4, 1994 | ||
| Nơi sinh | Fukaya, Saitama, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,87 m (6 ft 1+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Thủ môn | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Fujieda MYFC | ||
| Số áo | 1 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2010–2012 | Trẻ Omiya Ardija | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2013–2016 | Omiya Ardija | 0 | (0) |
| 2014 | → J. League U-22 (mượn) | 1 | (0) |
| 2016 | → Tochigi SC (mượn) | 0 | (0) |
| 2017– | Tochigi SC | 1 | (0) |
| 2018– | → Fujieda MYFC (mượn) | 0 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018 | |||
Shuhei Kawata (川田 修平 Kawata Shuhei, sinh ngày 5 tháng 4 năm 1994 ở Saitama) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Fujieda MYFC theo dạng cho mượn từ Tochigi SC.[1]
Sự nghiệp thi đấu Kawata Shuhei
Shuhei Kawata gia nhập Omiya Ardija năm 2013. Sau 3 mùa giải với Squirrels, anh chuyển đến Tochigi SC.[2]
Thống kê câu lạc bộ Kawata Shuhei
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[3][4][5]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | J. League Cup | Tổng cộng | ||||||
| 2013 | Omiya Ardija | J1 League | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2015 | J2 League | 0 | 0 | 0 | 0 | – | 0 | 0 | ||
| 2016 | Tochigi SC | J3 League | 0 | 0 | 0 | 0 | – | 0 | 0 | |
| 2017 | 1 | 0 | 0 | 0 | – | 1 | 0 | |||
| Tổng | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
Tham khảo Kawata Shuhei
- ↑ "川田 修平:栃木SC:Jリーグ.jp". jleague.jp. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2016.
- ↑ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2016. Truy cập ngày 26 tháng 6 năm 2018.
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 259 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 249 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 207 out of 289)
Liên kết ngoài Kawata Shuhei
- Profile at Tochigi SC
- Kawata Shuhei tại J.League (bằng tiếng Nhật)