Bước tới nội dung

Hệ thống giải đấu Liên Minh Huyền Thoại

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Liên Minh Huyền Thoại là một bộ môn thể thao điện tử được thi đấu rộng rãi ở cả môi trường nghiệp dư lẫn chuyên nghiệp. Đây là danh sách các giải đấu Liên Minh Huyền Thoại.

Giải đấu quốc tế

TênVị tríNăm thành lậpSố độiĐương kim vô địchVô địch nhiều nhất
First Stand TournamentKhông cố định20255Hàn Quốc Hanwha Life Esports (2025)Hàn Quốc Hanwha Life Esports (1 lần)
Mid-Season InvitationalKhông cố định201510Hàn Quốc Gen.G (2025)Trung QuốcRoyal Never Give Up (3 lần)
Giải vô địch thế giớiKhông cố định201117Hàn Quốc T1 (2025)Hàn Quốc T1 (6 lần)

Giải đấu hạng 1

Tính đến năm 2026, có 6 khu vực giải đấu Liên Minh Huyền Thoại chuyên nghiệp trên toàn thế giới.

  • Với giải First Stand, mỗi khu vực có 1 suất tham dự, tổng cộng 6 đội.
  • Với giải Mid-Season Invitational từ sau mùa thứ hai, mỗi khu vực có 2 suất tham dự (trừ CBLOL chỉ có 1 suất), tổng cộng 11 đội.
  • Với Chung kết thế giới sẽ có tổng cộng 18 đội:
    • Mỗi khu vực có ít nhất 3 suất tham dự (trừ CBLOL chỉ có 1 suất).
    • Vô địch Mid-Season Invitational sẽ chắc chắn có 1 suất nếu lọt vào Playoffs mùa giải hoặc lọt vào giai đoạn 3 mùa giải.
    • Bổ sung thêm 1 suất cho khu vực về nhì giải Mid-Season Invitational gần nhất.
TênViết tắtKhu vựcNgôn ngữ chínhVị trí chínhNăm thành lậpSố độiFSMSIWC
League of Legends Champions KoreaLCKHàn Quốc Hàn QuốcTiếng Triều TiênSeoul201210123
League of Legends Pro LeagueLPLTrung Quốc Trung QuốcTiếng Trung QuốcKhông cố định201317123
League of Legends EMEA ChampionshipLECChâu ÂuMENALiên minh châu Phi Châu Âu, Trung Đông, Châu PhiTiếng AnhBerlin201310123
League of Legends Championship PacificLCPChâu Á-Thái Bình DươngTiếng Trung, Tiếng Anh, Tiếng Thái, Tiếng ViệtĐài Bắc20258123
League Championship SeriesLCSHoa KỳCanadaMéxico Bắc MỹTiếng Anh, Tiếng Tây Ban NhaLos Angeles20138123
Campeonato Brasileiro de League of LegendsCBLOL BrazilTiếng BrasilSão Paulo20128111

Cúp khu vực

TênKhu vựcVị tríNăm thành lậpSố độiĐương kim vô địch
Demacia Cup/Championship Trung QuốcTrùng Khánh201324Bilibili Gaming
KeSPA Cup Hàn QuốcSeoul201516T1

Giải đấu hạng 2 và thấp hơn

TênHạngKhu vựcVị tríNăm thành lậpsố đội tham dự
Pacific Challengers League2 & 3 (học viện/nghiệp dư)TW, HK, MC, SEAChâu Đại Dương[SEA]online2023Không có giới hạn
Asia Star Challengers Invitational2 & 3 (học viện/nghiệp dư)Các khu vực châu Á (CN/KR/JP/VN/PCS)online202216
Pacific Championship Series[PCS]2 (chuyên nghiệp)Đài LoanHồng KôngMa CaoHiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
TW/HK/MO/SEA[SEA]
Online20258
Vietnam Championship Series2 (chuyên nghiệp) Việt NamHồ Chí Minh20258 (Mùa Xuân & Mùa Hè)
4 (Chung kết năm)
League of Legends Japan League (LJL)2 (chuyên nghiệp) Nhật Bảnonline202416 (Forge)
12 (Storm và Ignite)
6 (Chung kết năm)
League of Legends Circuit Oceania (LCO)2 (chuyên nghiệp)ÚcNew Zealand Châu Đại Dươngonline20238
EMEA Masters2 (chuyên nghiệp)Châu ÂuMENALiên minh châu Phi
Châu Âu, Trung Đông và Châu Phi
không cố định202332
North American Challengers League2 & 3 (học viện/nghiệp dư)Hoa KỳCanada Bắc MỹLos Angeles201816
La Ligue Francaise (LFL)3 (chuyên nghiệp) Phápkhông cố định201910
Türkiye Championship League3 (chuyên nghiệp) Thổ Nhĩ Kỳonline20248
LVP Superliga3 (chuyên nghiệp) Tây Ban Nhakhông cố định201110
Prime League Division 13 (chuyên nghiệp)ĐứcÁoThụy Sĩ Đức/Áo/Thụy Sĩkhông cố định202010
Ultraliga3 (chuyên nghiệp)Ba LanEstoniaLatviaLitva Ba Lan/Các nước Baltickhông cố định201810
Northern League of Legends Championship3 (chuyên nghiệp)Hội đồng Bắc ÂuVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc IrelandCộng hòa Ireland Bắc Âu/Vương quốc Anh/Cộng hòa Irelandkhông cố định20208
PG Nationals3 (chuyên nghiệp) Ýonline20188
Liga Portuguesa de League of Legends3 (chuyên nghiệp) Bồ Đào Nhaonline20158
Greek Legends League3 (chuyên nghiệp) Hy LạpAthens20198
Arabian League3 (chuyên nghiệp)MENATrung Đông - Bắc Phikhông cố định20208
LCK Challengers League2 (bán chuyên) Hàn QuốcSeoul202110
LCK Academy Series2 & 3 (học viện/nghiệp dư) Hàn Quốckhông cố định2022không giới hạn
League of Legends Development League2 (học viện) Trung Quốckhông cố định201824
Vietnam Championship Series B2 (bán chuyên) Việt Namkhông cố định201310
LJL Academy League2 (bán chuyên) Nhật Bảnkhông cố định20198
CBLOL Academy2 (học viện) BrazilSão Paulo202110
Academi Ligi2 (học viện) Thổ Nhĩ KỳIstanbul20198
Liga Regional Norte2 (bán chuyên)MéxicoCộng đồng CaribeCộng hòa Liên bang Trung MỹColombiaEcuador Mexico/Caribe/Trung Mỹ/Colombia/Ecuadoronline202310
Liga Regional Sur2 (bán chuyên)ArgentinaChilePerú Argentina/Chile/Peruonline202310
Liga Nacional México3 (bán chuyên) Mexicoonline201916
Liga Nacional Centro América y Caribe3 (bán chuyên)Cộng đồng CaribeCộng hòa Liên bang Trung Mỹ Caribe/Trung Mỹonline202216
Liga Nacional Colombia3 (bán chuyên) Colombiaonline201916
Liga Nacional Ecuador3 (bán chuyên) Ecuadoronline202116
Liga Nacional Chile3 (bán chuyên) Chileonline201916
Liga Nacional Argentina3 (bán chuyên) Argentinaonline201916
Liga Nacional Perú3 (bán chuyên) Peruonline202116

Các giải đấu hạng 1 và 2 cũ

Giải đấu được nâng hạng hoặc giảm hạng

TênHạng cũKhu vựcVị tríNăm tổ chứcNăm kết thúcSố độiGiành quyền tham dựThay đổi
Vietnam Championship Series A (VCSA)2 (chuyên nghiệp) Việt NamOnline201320178GPLVietnam Championship Series được nâng lên hạng 1, có suất trực tiếp tham dự MSI và CKTG
Turkish Championship League (TCL)1 (chuyên nghiệp) Thổ Nhĩ KỳIstanbul2015202210CKTG 1Türkiye Championship League bị giảm xuống hạng 3 và không còn suất trực tiếp tham dự MSI và CKTG, trở thành giải đấu để giành quyền tham dự giải hạng 2 EMEA Maters
League of Legends Circuit Oceania (LCO)[LCO]1 (chuyên nghiệp)ÚcNew Zealand Châu Đại DươngSydney202120228CKTG 1Bị giảm xuống hạng 2 và không còn suất trực tiếp tham dự MSI và CKTG, trở thành giải đấu để giành quyền tham dự vòng Playoffs PCS
League of Legends Japan League (LJL)1 (chuyên nghiệp) Nhật BảnTokyo201420238CKTG 1Bị giảm xuống hạng 2 và không còn suất trực tiếp tham dự MSI và CKTG, trở thành giải đấu để giành quyền tham dự vòng Playoffs PCS và sau này là vòng Thăng hạng LCP
Vietnam Championship Series (VCS)1 (chuyên nghiệp) Việt NamThành phố Hồ Chí Minh201820248CKTG 2Bị giảm xuống hạng 2 và không còn suất trực tiếp tham dự MSI và CKTG, trở thành giải đấu để giành quyền tham dự vòng Thăng hạng LCP
Pacific Championship Series[PCS]1 (chuyên nghiệp)Đài LoanHồng KôngMa CaoHiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
TW/HK/MO/SEA[SEA]
Online202020247+2[LCO]+3[LJL]CKTG 2Bị giảm xuống hạng 2 và không còn suất trực tiếp tham dự MSI và CKTG, trở thành giải đấu để giành quyền tham dự vòng Thăng hạng LCP

Các giải đấu bị thay thế

TênHạngKhu vựcVị tríNăm bắt đầuNăm kết thúcSố độiGiành quyền tham dựBị thay thế bởi
European Masters2 (chuyên nghiệp) Châu Âu[EU]không cố định2018202216EMEA Masters
Circuito Desafiante2 (bán chuyên) BrazilRio de Janeiro201520206Vòng thăng hạng CBLOLCBLOL Academy
Nordic Championship3rd (professional)Hội đồng Bắc Âu Bắc Âu2018202010European MastersNorthern LoL Championship
United Kingdom League Championship3 (chuyên nghiệp)Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Cộng hòa Ireland Vương quốc Anh/IrelandOnline201920209European MastersNorthern LoL Championship
League of Legends Challengers Korea2 (bán chuyên) Hàn QuốcSeoul2015202010Vòng thăng hạng LCKLCK Challengers League
Oceanic Pro League (OPL)1 (chuyên nghiệp)ÚcNew Zealand Châu Đại DươngSydney201520208CKTG 1League of Legends Circuit Oceania
League of Legends Master Series[LNL]1 (chuyên nghiệp)Đài LoanHồng KôngMa Cao Đài Loan/Hong Kong/MacauĐài Bắc201520198CKTG 2VB + 1Pacific Championship Series (hợp nhất)
League of Legends SEA Tour[GPL]1 (chuyên nghiệp) Đông Nam Á[SEA]không cố định201820198CKTG 1
LoL Secondary Pro League2 (chuyên nghiệp) Trung QuốcThượng Hải2014201716Thăng hạng LPLLoL Development League
LJL Challenger Series2 (bán chuyên) Nhật Bản201420186Thăng hạng LJLLJL Academy League
League of Legends Championship Series[NA LCS]1 (chuyên nghiệp)Hoa KỳCanada
Bắc Mỹ[NA]
Los Angeles2013202410CKTG 3VBLeague of Legends Championship of the Americas (hợp nhất)
Campeonato Brasileiro de League of Legends (Eng)1 (chuyên nghiệp)Brasil
Brazil
São Paulo2012202410CKTG 1
Liga Latinoamérica[LLA] (Eng)1 (chuyên nghiệp)
Mỹ Latin[LA]
Mexico City201920246CKTG 1
Liga Latinoamérica Norte (LLN) (VN)1 (chuyên nghiệp) Bắc Mỹ Latinh[LAN]Mexico City201420188CKTG 1Liga Latinoamérica (hợp nhất)
Copa Latinoamérica Sur (CLS) (Eng)1 (chuyên nghiệp)Nam Mỹ Latinh[LAS]Santiago201420188CKTG 1
Garena Premier League (GPL)1 (chuyên nghiệp)Đài LoanHồng KôngMa CaoHiệp hội các quốc gia Đông Nam Á TW/HK/MO/SEA[SEA&TW]không cố định20122018không cố địnhCKTG 1League of Legends SEA Tour
Thailand Pro League (TPL)2 (bán chuyên) Thái Lan201420188GPLLoL SEA Tour - Vòng loại Thái Lan
Singapore Legends Series (SLS)[TLC-SG]2 (bán chuyên) Singapore201320188GPLLoL SEA Tour - Vòng loại Singapore/Malaysia
LoL Championship Malaysia (LCM)[TLC-MY]2 (bán chuyên) Malaysia201320188GPL
Pro Gaming Series (PGS)2 (bán chuyên) Philippines201420188GPLLoL SEA Tour - Vòng loại Philippines
LoL Garuda Series (LGS)2 (bán chuyên) Indonesia201420188GPLLoL SEA Tour - Vòng loại Indonesia
North America League of Legends Challenger Series2 (bán chuyên)Hoa KỳCanada Bắc MỹLos Angeles201420176Thăng hạng NA LCSLCS Academy League
Europe League of Legends Challenger Series2 (bán chuyên) Châu ÂuBerlin201420176Thăng hạng EU LCSEuropean Masters
International Wildcard InvitationalVòng loạikhông cố định[IWC]không cố định201520168MSIMSI - Vòng khởi động
International Wildcard tournament/qualifierVòng loạikhông cố định[IWC]không cố định201320168CKTG 2 VBCKTG - Vòng khởi động

Bị hủy bỏ

TênHạngKhu vựcVị tríNăm bắt đầuNăm kết thúcSố độiGiành quyền tham dự
League of Legends Continental League (LCL)[LCL]1 (chuyên nghiệp) Cộng đồng các Quốc gia Độc lập[CIS]Moscow201620228CKTG 1
LCL Open CupNgoài mùa giải Cộng đồng các Quốc gia Độc lậponline2017202216
Oceanic Challenger Series2 (bán chuyên)ÚcNew Zealand Châu Đại DươngSydney201520208Thăng hạng OPL
Elite Challenger Series2 (bán chuyên)Đài LoanHồng KôngMa Cao Đài Loan/Hong Kong/MacauĐài Bắc201620198Thăng hạng LMS
SLTV Challenger League2 (bán chuyên) Cộng đồng các Quốc gia Độc lậpKiev2016201832Thăng hạng LCL
Garena All-Star2 (Vòng loại Đông Nam Á) Đông Nam Ávarious201620176Đại diện khu vực Đông Nam Á tại All-Star
NiceGameTV League of Legends Battle2 (hỗn hợp[NLB]) Hàn QuốcSeoul2012201416+12[NLB]
Garena Talk Talk League2 (nghiệp dư)Đài LoanHồng KôngMa Cao Đài Loan/Hong Kong/MacauOnline20138[Q]
Tencent Games Arena Hero of Cities3 (cúp nghiệp dư)[TGA] Trung QuốcThái Thương2011201729–32[Q]
International Wildcard All-StarVòng loạikhông cố định[IWC]various201520168All-Star

Các giải đấu khác

"Năm bắt đầu" và "năm kết thúc" nói về thời gian giải đấu tổ chức nội dung Liên Minh Huyền Thoại, không hẳn là năm giải đấu được tổ chức.

TênKhu vựcLoạiVị tríNăm bắt đầuNăm kết thúcSố độiĐương kim vô địch
Đại hội Thể thao châu ÁChâu ÁThi đấukhông cố định2018không giới hạn Hàn Quốc
Đại hội Thể thao Đông Nam Á Đông Nam ÁThi đấukhông cố định20216 Việt Nam
Đại hội Thể thao Trong nhà và Võ thuật châu ÁChâu ÁThi đấukhông cố định201320134 Hàn Quốc
IESF Esports World ChampionshipToàn cầuThi đấukhông cố định2013201826 Hàn Quốc
IGN Pro League Hoa Kỳthi đấukhông cố định201120128–16Trung Quốc Team WE
Intel Extreme MastersToàn cầuThi đấukhông cố định201120174–8Đài Loan Flash Wolves
Major League GamingHoa KỳCanada Bắc MỹThi đấukhông cố định20112013Hoa Kỳ FXOpen eSports
Mid-Season CupTrung QuốcHàn Quốc Trung Quốc vs Hàn QuốcGiao hữuThượng Hải/Seoul202020208Trung Quốc Top Esports
Mid-Season ShowdownĐài LoanHồng KôngViệt Nam TW/HK/MO/SEA vs Việt NamGiao hữuĐài Bắc/Hà Nội202020204Hồng Kông Talon Esports
Khu vực đại chiếnToàn cầuGiao hữukhông cố định20172019Blue Rift: 6
Red Rift: 12
Blue Rift: Liên minh châu Âu LEC
Red Rift: Hàn Quốc LCK
World Cyber GamesToàn cầuThi đấuXoay tua20112013Hàn Quốc CJ Entus Blaze

Giải đấu cấp đại học

Tên hiện tạiKhu vựcNăm bắt đầuSố độiĐương kim vô địch
International College CupToàn cầu201612Trung Quốc Đại học Jimei
uLoL Campus Series
College Championship
Hoa KỳCanada Bắc Mỹ2015222Hoa Kỳ Saint Louis
CSL Junior Varsity 1Hoa KỳCanada Bắc Mỹ2015221Canada British Columbia B Team
CSL Junior Varsity 2Hoa KỳCanada Bắc Mỹ2015136Hoa Kỳ Penn State Division 3

Các giải đấu trực thuộc Campus Series

TênKhu vựcNăm thành lậpSố độiĐương kim vô địch
uLoL Campus Series NorthHoa KỳCanada Bắc MỹBắc201753Hoa Kỳ Maryville
uLoL Campus Series SouthNam201752Hoa Kỳ Texas A&M
uLoL Campus Series EastĐông201766Canada Toronto
uLoL Campus Series WestTây201751Canada Simon Fraser
Big Ten Hoa Kỳ201714Maryland
Peach Belt Hoa Kỳ201812N/a

Giải đấu khác

TênKhu vựcNăm thành lậpSố độiĐương kim vô địch
National Student Open Cup Việt Nam202316Việt Nam Xin Giải Nhì - Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học Thành phố Hồ Chí Minh

Ghi chú

  1. ^
    Có tên là North American League of Legends Championship Series (NA LCS) trước năm 2019.
  2. ^
    "Bắc Mỹ" ở đây là khu vực Northern America, chủ yếu là MỹCanada. Người chơi mang quốc tịch là các nước Mỹ Latin ở Bắc Mỹ như Mexico, Puerto Rico,... sẽ thuộc khu vực Bắc Mỹ Latinh (LAN).
  3. ^
    Từ năm 2023, 2 đội đứng đầu LCO sẽ giành quyền tham dự vòng Playoffs của PCS.
  4. ^
    Từ năm 2024, 3 đội đứng đầu LJL sẽ giành quyền tham dự vòng Playoffs của PCS.
  5. ^
    Có tên là European League of Legends Championship Series (EU LCS) trước khi có tên riêng vào năm 2019.
  6. ^
    Vé tham dự MSI được chia đều cho 2 bảng Bắc và Nam ở giai đoạn 2.
  7. ^
    Ngoại trừ các nước châu Âu thuộc Cộng đồng các Quốc gia Độc lậpcác nước Baltic.
  8. ^
    Chỉ nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và không bao gồm Hong KongMa Cao. Dù các tuyển thủ Hong Kong và Ma Cao vẫn được chấp nhận là nội binh LPL, họ cũng đồng thời được coi là đại diện khu vực PCS giống như các tuyển thủ từ Đài Loan và Đông Nam Á (trừ Việt Nam).
  9. ^
    Các trận đấu tại LPL được tổ chức tại 7 studio thuộc sở hữu của một vài tổ chức Esports khác nhau, nằm ở các thành phố Bắc Kinh, Thượng Hải, Thành Đô, Trùng Khánh, Hàng ChâuTây An.
  10. ^
    PCS là hợp nhất của 2 giải League of Legends Master Series (LMS) của TW/HK/MO và League of Legends SEA Tour (LST) của Đông Nam Á.
  11. ^
    Trước đây có tên là League of Legends Nova League và là giải đấu hạng 2 của Garena Premier League vào năm 2014.
  12. ^
    LLA là hợp nhất của 2 giải Liga Latinoamérica Norte (LLN) và Copa Latinoamérica Sur (CLS).
  13. ^
  14. ^
    Những tuyển thủ của khu vực này đến từ Nga, các nước Liên Xô cũ và các nước Baltic.
  15. ^
    Chỉ đa số các quốc gia thuộc Liên đoàn Ả Rập.
  16. ^
    Chỉ Mexico, Colombia, Ecuador, Peru, Venezuela, Puerto Rico và tất cả các quốc gia Trung MỹCộng đồng Caribe.
  17. ^
    Chỉ Argentina, Bolivia, Chile, Paraguay và Uruguay.
  18. ^
    Thay thế Garena Premier League (GPL) vào đầu Giải Mùa hè 2018.
  19. ^
    Chỉ toàn bộ tuyển thủ đến từ Đông Nam Á (hiện tại bao gồm các nước Indonesia, Malaysia, Philippines, SingaporeThái Lan). Riêng Việt Nam đã tách ra để trở thành khu vực độc lập, do trình độ quá mạnh so với các quốc gia còn lại. Các nước còn lại trong Đông Nam Á do hạ tầng Internet chưa đủ mạnh để có thể chơi và thi đấu, hơn nữa số lượng người chơi rất ít nên chưa được tham gia.
  20. ^
    Tách khỏi khu vực GPL (Đông Nam Á) và trở thành khu vực riêng biệt từ 2018.
  21. ^
    Bao gồm các đội bán chuyên và nghiệp dư; các đội chuyên nghiệp bị loại khỏi OnGameNet (tiền thân của League of Legends Champions Korea) cũng tham gia.
  22. ^
    Bao gồm Đài Loan/Hồng Kông/Ma Cao (TW/HK/MO) trước năm 2015 và Việt Nam trước năm 2018
  23. ^
    Trước đây có tên gọi "The Legends Circuit Malaysia" và là giải đấu hạng 2 của Garena Premier League.
  24. ^
    Trước đây có tên gọi "The Legends Circuit Singapore" và là giải đấu hạng 2 của Garena Premier League.
  25. ^
    Là giải đấu hạng 1 trước Mùa xuân 2013, sau đó là giải đấu hạng 2 trước Mùa xuân 2014.
  26. ^
    Số đội tham dự vòng chung kết, không bao gồm số đội tham dự các vòng đấu khu vực.
  27. ^
    "Khu vực mới nổi", chỉ các khu vực không có suất đến thẳng sự kiện chính của Chung Kết Thế Giới, tức ngoại trừ China, South Korea, North America, Europe và Taiwan/Hong Kong/Ma Cao. Đội vô địch các giải đấu có đánh dấu "IWT" sẽ tham gia IWC.

Tham khảo