Vòng Khởi Động và Vòng Thụy Sĩ: Trung tâm Thể thao Điện tử Thông minh Bắc Kinh, Bắc Kinh Tứ Kết & Bán Kết: Mercedes-Benz Arena, Thượng Hải Chung Kết: Nhà thi đấu Công viên thể thao hồ Đông An, Thành Đô
Đây sẽ là lần thứ ba Trung Quốc đăng cai giải đấu sau các năm 2017 và 2020. Năm nay cũng sẽ là kỳ Chung kết thế giới đầu tiên được tổ chức theo cấu trúc chia mùa và lịch thi đấu mới của Riot Games kể từ mùa giải 2025,[3] và cũng lần đầu tiên Chung kết thế giới áp dụng thể thức "Fearless Draft".[4]
Mười bảy đội sẽ đủ điều kiện dựa trên vị trí trong các giải đấu khu vực của họ và kết quả đạt được trong giải đấu Mid-Season Invitational 2025 (MSI).
Vào ngày 13 tháng 10, Riot Games đã phát hành video âm nhạc bài hát chủ đề của giải đấu mang tên "Sacrifice", được thể hiện bởi ca nhạc sĩ người Hồng Kông G.E.M..[5]
Đương kim vô địch của giải đấu là T1[6][7] đã bảo vệ thành công chức vô địch sau chiến thắng 3–2 trước KT Rolster ở trận chung kết, đây cũng là lần thứ sáu đội tuyển này giành được chức vô địch và cũng là lần lên ngôi vô địch thứ ba liên tiếp.[8] Tuyển thủ Lee "Gumayusi" Min-hyung là F.MVP của giải đấu.[9]
Lựa chọn chủ nhà
Ngày 24 tháng 10 năm 2024, cùng với việc công bố gia hạn thỏa thuận tài trợ với hãng điện thoại thông minh Trung Quốc OPPO, Riot Games thông báo rằng Giải vô địch thế giới Liên Minh Huyền Thoại lần thứ 15 năm 2025 sẽ được tổ chức tại Trung Quốc. Sự kiện này đánh dấu lần thứ ba Trung Quốc đăng cai giải đấu, và cũng là lần đầu tiên kể từ năm 2017, đất nước này tổ chức Chung kết thế giới mà không còn các hạn chế về di chuyển.[10][11]
Trong video cập nhật tiến trình phát triển được Riot Games công bố vào ngày 8 tháng 1 năm 2025, mở đầu cho mùa giải 2025, Riot cũng thông báo Bắc Kinh và Thượng Hải lần lượt sẽ là địa điểm tổ chức vòng Khởi động/vòng Thụy Sĩ và tứ kết/bán kết.[12][13] Cả hai thành phố này đều từng đăng cai trận chung kết của Chung kết thế giới trước đây — cụ thể là các kỳ 2017 và 2020.
Toàn bộ danh sách địa điểm thi đấu của giải được công bố vào ngày 25 tháng 7 năm 2025:[14][15]
Trung tâm Thể thao Điện tử Thông minh Bắc Kinh sẽ đăng cai tổ chức vòng Khởi động và vòng Thụy Sỹ, đây cũng là sân nhà của JD Gaming tại LPL.
Mercedes-Benz Arena Thượng Hải sẽ đăng cai tổ chức trận Tứ kết và Bán kết, đây cũng từng là nơi tổ chức trận Bán kết và Chung kết của giải đấu Masters Thượng Hải 2024 thuộc bộ môn Valorant.
Nhà thi đấu Công viên thể thao hồ Đông An Thành Đô sẽ đăng cai tổ chức trận Chung kết.
Theo thành tích là hai khu vực có màn trình diễn tốt nhất tại MSI 2025, LCK và LPL sẽ được cử bốn đội tham dự giải, trong đó ba đội sẽ tự động đủ điều kiện vào vòng Thụy Sỹ, còn hai hạt giống thứ tư của hai khu vực sẽ thi đấu vòng Khởi động để tranh suất cuối cùng vào vòng Thụy Sỹ. Trong khi đó, LEC, LTA và LCP sẽ có ba đội được vào thẳng vòng Thụy Sỹ.[16]
Đây sẽ là kỳ Chung kết thế giới đầu tiên có sự góp mặt của (LCP), khu vực châu Á – Thái Bình Dương mới được hình thành từ sự sáp nhập của bốn khu vực cũ là PCS, VCS, LJL và LCO. Giải đấu năm nay cũng sẽ là kỳ duy nhất có khu vực LTA, được hợp nhất từ ba giải gồm LCS, CBLoL và LLA. LTA đã được thông báo sẽ chấm dứt hoạt động vào ngày 28 tháng 9 năm 2025, với LCS và CBLOL sẽ trở lại thi đấu độc lập từ mùa giải 2026.[17]
Riot Games công bố bảng xếp hạng sức mạnh các đội tuyển trên quy mô toàn cầu trước thềm Giải Chung kết thế giới Liên Minh Huyền Thoại năm 2025. Theo Riot Games, Gen.G xếp hạng thứ nhất với 1,627 điểm, tiếp theo là Hanwha Life Esports xếp hạng thứ 2 với 1,569 điểm. Theo ngay sau là các đội tuyển T1, Anyone's Legend, và Bilibili Gaming.[18]
Vòng khởi động
Hai đội hạt giống số 4 của khu vực tương ứng, T1 (LCK) và Invictus Gaming (LPL) sẽ đối đầu trong loạt Bo5 để xác định đội cuối cùng giành quyền tham dự vòng Thụy Sĩ của giải đấu.
Vòng Thụy Sĩ diễn ra từ ngày 3 đến ngày 13 tháng 10 tại Trung tâm Thể thao Điện tử Thông minh Bắc Kinh, bắt đầu từ 15h00 theo giờ Việt Nam (UTC+7). Tuy nhiên, các ngày 15, 16 và 25 tháng 10 sẽ có giờ thi đấu sớm hơn, bắt đầu lúc 12:00.[19]
Bốc thăm
16 đội tham gia thi đấu theo thể thức Thụy Sĩ (Swiss) trong 5 vòng đấu.
Ở vòng đấu đầu tiên, các đội thuộc pool 1 sẽ thi đấu với các đội thuộc pool 3, và các đội thuộc pool 2 sẽ thi đấu với nhau.
Từ vòng đấu thứ 2 trở đi, các đội có thành tích giống nhau sẽ đấu với nhau. Trận đấu sẽ được xác định bằng cách bốc thăm sau mỗi vòng đấu và các đội trong cùng khu vực có thể đấu với nhau. Giống với năm trước, các đội sẽ không được xếp vào các trận tái đấu với các đối thủ trước đó.
Các đội có 3 trận thắng sẽ giành quyền tham dự Vòng loại trực tiếp, các đội có 3 trận thua sẽ bị loại.
Tất cả các trận đấu sẽ diễn ra theo thể thức Bo1, ngoại trừ những trận đấu quyết định việc đi tiếp và/hoặc bị loại sẽ diễn ra theo thể thức Bo3.
15:00 (17 tháng 10) Bo3 - Quyền tham dự Vòng Loại Trực Tiếp
KT Rolster
2 – 0
Top Esports
28/10/69
Trận 1
10/28/20
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 67k
32:59
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 55,5k
Qiyana ⋅ Yunara Vi ⋅ Ornn ⋅ Sion
Cấm
Orianna ⋅ Azir Ryze ⋅ Rakan ⋅ Alistar
Rumble ⋅ Ngộ Không Aurora ⋅ Corki ⋅ Nautilus
Chọn
Ambessa ⋅ Jarvan IV Annie ⋅ Kai’Sa ⋅ Neeko
18/7/50
Trận 2
7/18/13
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 59,6k
29:20
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 4 ⋅ Vàng: 52k
Qiyana ⋅ Yunara Orianna ⋅ Xin Zhao ⋅ Pantheon
Cấm
Vi ⋅ Azir Poppy ⋅ Sivir ⋅ Sion
Renekton ⋅ Trundle Cassiopeia ⋅ Ezreal ⋅ Alistar
Chọn
K'Sante ⋅ Zed Ryze ⋅ Xayah ⋅ Rakan
18:00 Bo3 - Quyền tham dự Vòng Loại Trực Tiếp
CTBC Flying Oyster
1 – 2
Anyone's Legend
20/5/57
Trận 1
5/20/10
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 74,1k
38:23
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 65,1k
Poppy ⋅ Kai'Sa Pantheon ⋅ Xin Zhao ⋅ Trundle
Cấm
Orianna ⋅ Azir Qiyana ⋅ Leona ⋅ Rakan
Sion ⋅ Ngộ Không Aurora ⋅ Corki ⋅ Nami
Chọn
Kled ⋅ Maokai Ryze ⋅ Yunara ⋅ Neeko
11/18/30
Trận 2
18/11/53
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 53,6k
30:10
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 61k
Poppy ⋅ Kai'Sa Qiyana ⋅ Galio ⋅ Ornn
Cấm
Caitlyn ⋅ Draven Azir ⋅ Alistar ⋅ Sivir
Rumble ⋅ Pantheon Akali ⋅ Lucian ⋅ Braum
Chọn
Ambessa ⋅ Xin Zhao Orianna ⋅ Ziggs ⋅ Leona
7/15/23
Trận 3
15/7/44
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 4 ⋅ Vàng: 50,9k
29:51
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 7 ⋅ Vàng: 56,5k
Poppy ⋅ Bard Kai'Sa ⋅ Sivir ⋅ Jayce
Cấm
Azir ⋅ Qiyana Caitlyn ⋅ Rakan ⋅ Draven
Renekton ⋅ Vi Taliyah ⋅ Miss Fortune ⋅ Nautilus
Chọn
Rek'Sai ⋅ Trundle LeBlanc ⋅ Jhin ⋅ Alistar
Nhóm hiệu số 1–1
15:00 (18 tháng 10)
Team Secret Whales
0 – 1
FlyQuest
7/18/23
Bo1
18/7/42
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 53,7k
32:17
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 64,8k
Ryze ⋅ Orianna Taliyah ⋅ Xayah ⋅ Viktor
Cấm
Ambessa ⋅ Vi Yunara ⋅ Rumble ⋅ Poppy
Mordekaiser ⋅ Qiyana Aurora ⋅ Kai'Sa ⋅ Rakan
Chọn
Sion ⋅ Ngộ Không Azir ⋅ Corki ⋅ Alistar
16:00
Gen.G
1 – 0
T1
23/3/71
Bo1
3/23/8
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 58,8k
27:43
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 42,8k
Bard ⋅ Neeko Qiyana ⋅ Caitlyn ⋅ Sivir
Cấm
Azir ⋅ Yunara Galio ⋅ Xayah ⋅ Lucian
Sion ⋅ Xin Zhao Orianna ⋅ Corki ⋅ Poppy
Chọn
Ambessa ⋅ Ngộ Không Aurora ⋅ Kai'Sa ⋅ Alistar
17:00
G2 Esports
1 – 0
Bilibili Gaming
15/9/40
Bo1
9/15/23
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 7 ⋅ Vàng: 54,1k
28:03
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 4 ⋅ Vàng: 48,7k
Orianna ⋅ Neeko Yunara ⋅ Sivir ⋅ Karma
Cấm
Azir ⋅ Ngộ Không Sion ⋅ Cassiopeia ⋅ Taliyah
Poppy ⋅ Xin Zhao Anivia ⋅ Varus ⋅ Braum
Chọn
K'Sante ⋅ Qiyana Ryze ⋅ Ezreal ⋅ Leona
18:00
100 Thieves
0 – 1
Hanwha Life Esports
4/26/8
Bo1
26/4/67
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 0 ⋅ Vàng: 37,9k
24:50
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 51,5k
Orianna ⋅ Ambessa Yunara ⋅ Poppy ⋅ Kai'Sa
Cấm
Aurora ⋅ Vi Ngộ Không ⋅ Neeko ⋅ Ziggs
K'Sante ⋅ Pantheon Taliyah ⋅ Senna ⋅ Alistar
Chọn
Sion ⋅ Xin Zhao Azir ⋅ Lucian ⋅ Braum
Nhóm hiệu số 0–2
15:00 (19 tháng 10) Bo3 - Loại trực tiếp
Movistar KOI
2 – 1
Fnatic
24/7/67
Trận 1
7/24/12
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 62,2k
27:00
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 42,9k
Ngộ Không ⋅ Poppy Azir ⋅ Ezreal ⋅ Nautilus
Cấm
Orianna ⋅ Yunara Taliyah ⋅ Neeko ⋅ Tristana
Sion ⋅ Qiyana Ryze ⋅ Zeri ⋅ Rakan
Chọn
Ambessa ⋅ Pantheon Cassiopeia ⋅ Xayah ⋅ Alistar
3/21/10
Trận 2
21/3/51
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 41,9k
26:46
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 57k
Orianna ⋅ Aurora Azir ⋅ Nautilus ⋅ Rell
Cấm
Neeko ⋅ Taliyah Yunara ⋅ Braum ⋅ Karma
K'Sante ⋅ Ngộ Không Kassadin ⋅ Sivir ⋅ Bard
Chọn
Rumble ⋅ Jarvan IV Viktor ⋅ Kai'Sa ⋅ Poppy
24/5/63
Trận 3
5/24/10
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 60,4k
28:58
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 45,7k
Neeko ⋅ Aurora LeBlanc ⋅ Yorick ⋅ Karma
Cấm
Orianna ⋅ Yunara Vi ⋅ Tristana ⋅ Caitlyn
Ornn ⋅ Xin Zhao Taliyah ⋅ Vayne ⋅ Braum
Chọn
Jax ⋅ Trundle Azir ⋅ Ezreal ⋅ Rell
18:00 Bo3 - Loại trực tiếp
Vivo Keyd Stars
2 – 1
PSG Talon
26/3/68
Trận 1
3/26/6
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 54,8k
25:34
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 39,4k
Yunara ⋅ Azir Orianna ⋅ Caitlyn ⋅ Lucian
Cấm
Neeko ⋅ Aurora Akali ⋅ Poppy ⋅ Braum
Sion ⋅ Xin Zhao Taliyah ⋅ Sivir ⋅ Alistar
Chọn
Ambessa ⋅ Ngộ Không Ryze ⋅ Corki ⋅ Rakan
11/25/27
Trận 2
25/11/65
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 55k
34:18
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 68,5k
Azir ⋅ Orianna Yunara ⋅ Qiyana ⋅ Braum
Cấm
Neeko ⋅ Akali LeBlanc ⋅ Bard ⋅ Poppy
Ornn ⋅ Pantheon Annie ⋅ Ezreal ⋅ Rell
Chọn
Rumble ⋅ Jarvan IV Aurora ⋅ Varus ⋅ Leona
28/13/65
Trận 3
13/28/30
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 69,1k
34:33
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 0 ⋅ Vàng: 57,8k
Caitlyn ⋅ Vi Lee Sin ⋅ Kai'Sa ⋅ Lucian
Cấm
Neeko ⋅ Azir LeBlanc ⋅ Rek'Sai ⋅ Aatrox
Poppy ⋅ Nocturne Akali ⋅ Yunara ⋅ Bard
Chọn
K'Sante ⋅ Naafiri Orianna ⋅ Xayah ⋅ Braum
Vòng đấu 4
Nhóm hiệu số 2–1
15:00 (22 tháng 10) Bo3 - Quyền tham dự Vòng Loại Trực Tiếp
Hanwha Life Esports
2 – 0
CTBC Flying Oyster
21/14/50
Trận 1
14/21/35
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 7 ⋅ Vàng: 61k
31:23
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 53,8k
Qiyana ⋅ Sion Corki ⋅ Caitlyn ⋅ Neeko
Cấm
Poppy ⋅ Ambessa Ngộ Không ⋅ Alistar ⋅ Braum
Rumble ⋅ Jarvan IV Azir ⋅ Yunara ⋅ Rakan
Chọn
K'Sante ⋅ Xin Zhao Orianna ⋅ Ezreal ⋅ Nami
15/12/41
Trận 2
12/15/25
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 67,2k
34:41
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 58,2k
Qiyana ⋅ Sion Ngộ Không ⋅ Neeko ⋅ Draven
Cấm
Poppy ⋅ Ambessa Aurora ⋅ Corki ⋅ Kai'Sa
Rek'Sai ⋅ Vi Taliyah ⋅ Caitlyn ⋅ Alistar
Chọn
Renekton ⋅ Trundle Ryze ⋅ Ziggs ⋅ Leona
18:00 (22 tháng 10) Bo3 - Quyền tham dự Vòng Loại Trực Tiếp
G2 Esports
2 – 1
FlyQuest
4/11/7
Trận 1
11/4/25
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 59,3k
38:08
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 70k
Orianna ⋅ Sion Yunara ⋅ Varus ⋅ Rumble
Cấm
Azir ⋅ Xin Zhao LeBlanc ⋅ Poppy ⋅ Renekton
Rek'Sai ⋅ Maokai Viktor ⋅ Caitlyn ⋅ Bard
Chọn
K'Sante ⋅ Ngộ Không Taliyah ⋅ Corki ⋅ Alistar
15/3/44
Trận 2
3/15/5
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 60,9k
31:34
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 48,4k
Sion ⋅ Orianna Neeko ⋅ Karma ⋅ Braum
Cấm
Azir ⋅ Yunara Volibear ⋅ Nautilus ⋅ Draven
Galio ⋅ Trundle Aurora ⋅ Xayah ⋅ Rakan
Chọn
Rumble ⋅ Xin Zhao Annie ⋅ Lucian ⋅ Soraka
20/12/51
Trận 3
12/20/31
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 66k
34:43
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 62,6k
Sion ⋅ Yunara Neeko ⋅ Sivir ⋅ Karma
Cấm
Draven ⋅ Vi Jarvan IV ⋅ Poppy ⋅ Braum
Jax ⋅ Dr. Mundo Orianna ⋅ Varus ⋅ Rell
Chọn
Renekton ⋅ Sejuani Azir ⋅ Jhin ⋅ Nautilus
18:00 (23 tháng 10) Bo3 - Quyền tham dự Vòng Loại Trực Tiếp
Gen.G
2 – 0
Top Esports
21/5/51
Trận 1
5/21/9
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 54,2k
24:55
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 0 ⋅ Vàng: 39,4k
Qiyana ⋅ Yunara Azir ⋅ Sivir ⋅ Renata Glasc
Cấm
Ambessa ⋅ Ngộ Không Orianna ⋅ Kai'Sa ⋅ Xayah
Rek'Sai ⋅ Vi Taliyah ⋅ Lucian ⋅ Braum
Chọn
Sion ⋅ Xin Zhao Aurora ⋅ Corki ⋅ Neeko
23/10/74
Trận 2
10/23/27
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 7 ⋅ Vàng: 60,7k
29:27
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 50,4k
Qiyana ⋅ Orianna Ryze ⋅ Lulu ⋅ Poppy
Cấm
Ambessa ⋅ Ngộ Không Cassiopeia ⋅ Nautilus ⋅ Alistar
Ornn ⋅ Jarvan IV Yone ⋅ Kai'Sa ⋅ Rakan
Chọn
Rumble ⋅ Pantheon Azir ⋅ Yunara ⋅ Leona
Nhóm hiệu số 1–2
15:00 (23 tháng 10) Bo3 - Loại trực tiếp
Movistar KOI
2 – 1
Team Secret Whales
11/22/22
Trận 1
22/11/58
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 58,1k
34:35
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 68,5k
Aurora ⋅ Vi Qiyana ⋅ Annie ⋅ Ngộ Không
Cấm
Ryze ⋅ Taliyah Azir ⋅ Neeko ⋅ Poppy
Ambessa ⋅ Trundle Orianna ⋅ Corki ⋅ Braum
Chọn
Sion ⋅ Jarvan IV Galio ⋅ Yunara ⋅ Alistar
17/9/43
Trận 2
9/17/10
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 11 ⋅ Vàng: 72,4k
35:16
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 6 ⋅ Vàng: 64,3k
Ngộ Không ⋅ Annie Aurora ⋅ Kai'Sa ⋅ Sivir
Cấm
Taliyah ⋅ Rumble Azir ⋅ Xayah ⋅ K'Sante
Ornn ⋅ Qiyana Cassiopeia ⋅ Ezreal ⋅ Rakan
Chọn
Renekton ⋅ Xin Zhao Ryze ⋅ Caitlyn ⋅ Neeko
24/7/51
Trận 3
7/24/13
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 63,2k
29:25
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 47,5k
Ngộ Không ⋅ Rumble Annie ⋅ Yorick ⋅ Bard
Cấm
Taliyah ⋅ Azir Poppy ⋅ Viktor ⋅ Vex
K'Sante ⋅ Naafiri Ahri ⋅ Xayah ⋅ Rell
Chọn
Jayce ⋅ Vi Aurora ⋅ Kai'Sa ⋅ Leona
15:00 (24 tháng 10) Bo3 - Loại trực tiếp
Bilibili Gaming
2 – 0
Vivo Keyd Stars
18/6/33
Trận 1
6/18/6
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 11 ⋅ Vàng: 62,4k
29:54
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 0 ⋅ Vàng: 47,6k
Sion ⋅ Ngộ Không Aurora ⋅ Renekton ⋅ Poppy
Cấm
Yunara ⋅ Orianna Ezreal ⋅ Caitlyn ⋅ Yorick
Jax ⋅ Trundle Ziggs ⋅ Kai'Sa ⋅ Neeko
Chọn
Ambessa ⋅ Qiyana Azir ⋅ Varus ⋅ Karma
21/20/41
Trận 2
20/21/49
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 83,8k
43:51
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 5 ⋅ Vàng: 78,2k
Sion ⋅ Yunara Aurora ⋅ Nautilus ⋅ Braum
Cấm
Caitlyn ⋅ Orianna Ryze ⋅ Ahri ⋅ Annie
Rumble ⋅ Xin Zhao LeBlanc ⋅ Corki ⋅ Poppy
Chọn
K'Sante ⋅ Ngộ Không Taliyah ⋅ Sivir ⋅ Bard
18:00 (24 tháng 10) Bo3 - Loại trực tiếp
100 Thieves
0 – 2
T1
16/24/31
Trận 1
24/16/57
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 4 ⋅ Vàng: 72,2k
41:35
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 82,4k
Bard ⋅ Azir Poppy ⋅ Karma ⋅ Neeko
Cấm
Sion ⋅ Orianna Yunara ⋅ Ziggs ⋅ Rakan
Ambessa ⋅ Ngộ Không Sylas ⋅ Varus ⋅ Alistar
Chọn
Renekton ⋅ Xin Zhao Taliyah ⋅ Corki ⋅ Leona
12/17/24
Trận 2
17/12/46
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 0 ⋅ Vàng: 50,6k
30:01
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 60,4k
Bard ⋅ Qiyana Caitlyn ⋅ Poppy ⋅ Lulu
Cấm
Sion ⋅ Yunara K'Sante ⋅ Rakan ⋅ Ezreal
Rumble ⋅ Pantheon Akali ⋅ Kai'Sa ⋅ Rell
Chọn
Galio ⋅ Jarvan IV Orianna ⋅ Xayah ⋅ Neeko
Vòng đấu 5
Nhóm hiệu số 2–2
12:00 (25 tháng 10) Bo3 - Quyền tham dự Vòng Loại Trực Tiếp / Loại Trực Tiếp
CTBC Flying Oyster
2 – 0
FlyQuest
21/14/60
Trận 1
14/21/37
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 86,8k
45:08
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 78,3k
Yunara ⋅ Mordekaiser Ngộ Không ⋅ Ambessa ⋅ Galio
Cấm
Orianna ⋅ Sion Qiyana ⋅ Poppy ⋅ Caitlyn
Rumble ⋅ Xin Zhao Azir ⋅ Corki ⋅ Leona
Chọn
K'Sante ⋅ Vi Taliyah ⋅ Jhin ⋅ Alistar
15/5/31
Trận 2
5/15/7
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 56,6k
27:11
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 43,8k
Orianna ⋅ Cassiopeia Ngộ Không ⋅ Rakan ⋅ Ezreal
Cấm
Ambessa ⋅ Caitlyn Yunara ⋅ Kai'Sa ⋅ Braum
Rek'Sai ⋅ Trundle Ryze ⋅ Draven ⋅ Neeko
Chọn
Sion ⋅ Qiyana Annie ⋅ Lucian ⋅ Nami
15:00 (25 tháng 10) Bo3 - Quyền tham dự Vòng Loại Trực Tiếp / Loại Trực Tiếp
Top Esports
2 – 1
Bilibili Gaming
10/21/23
Trận 1
21/10/54
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 49,5k
28:19
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 11 ⋅ Vàng: 60,5k
Ambessa ⋅ Ngộ Không Poppy ⋅ K'Sante ⋅ Galio
Cấm
Qiyana ⋅ Sion Karma ⋅ Corki ⋅ Varus
Rumble ⋅ Jarvan IV Orianna ⋅ Lucian ⋅ Braum
Chọn
Ornn ⋅ Xin Zhao Ziggs ⋅ Yunara ⋅ Neeko
16/6/33
Trận 2
6/16/12
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 7 ⋅ Vàng: 56,5k
28:37
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 48,6k
Ngộ Không ⋅ Caitlyn Taliyah ⋅ Ezreal ⋅ Corki
Cấm
Qiyana ⋅ Sion Ryze ⋅ Renata Glasc ⋅ Xayah
K'Sante ⋅ Trundle Azir ⋅ Varus ⋅ Poppy
Chọn
Renekton ⋅ Vi Aurora ⋅ Sivir ⋅ Alistar
22/25/57
Trận 3
25/22/65
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 72,5k
35:53
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 4 ⋅ Vàng: 66k
Caitlyn ⋅ Ambessa LeBlanc ⋅ Cassiopeia ⋅ Gwen
Cấm
Sion ⋅ Ryze Karma ⋅ Taliyah ⋅ Sylas
Mordekaiser ⋅ Qiyana Smolder ⋅ Corki ⋅ Leona
Chọn
Jax ⋅ Ngộ Không Galio ⋅ Xayah ⋅ Rakan
18:00 (25 tháng 10) Bo3 - Quyền tham dự Vòng Loại Trực Tiếp / Loại Trực Tiếp
T1
2 – 0
Movistar KOI
18/10/44
Trận 1
10/18/20
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 11 ⋅ Vàng: 69,8k
32:54
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 4 ⋅ Vàng: 57,3k
Sion ⋅ Yunara Trundle ⋅ Rek'Sai ⋅ Trundle
Cấm
Bard ⋅ Poppy Ambessa ⋅ Neeko ⋅ Braum
K'Sante ⋅ Qiyana Azir ⋅ Varus ⋅ Alistar
Chọn
Mordekaiser ⋅ Xin Zhao Orianna ⋅ Corki ⋅ Rakan
19/18/47
Trận 2
18/19/47
Rồng: 5 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 78,8k
41:19
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 69,9k
Sion ⋅ Poppy Yunara ⋅ Ziggs ⋅ Rell
Cấm
Bard ⋅ Neeko Taliyah ⋅ Karma ⋅ Caitlyn
Rek'Sai ⋅ Ngộ Không Ryze ⋅ Sivir ⋅ Leona
Chọn
Ambessa ⋅ Trundle Cassiopeia ⋅ Vayne ⋅ Braum
Vòng loại trực tiếp
Vòng loại trực tiếp diễn ra từ ngày 28 tháng 10 đến ngày 09 tháng 11 tại Mercedes-Benz Arena Thượng Hải (Tứ kết và Bán kết) và Nhà thi đấu đa năng – Công viên thể thao hồ Đông An Thành Đô (Chung kết), bắt đầu từ 14h00 theo giờ Việt Nam (UTC+7).
8 đội tham gia sẽ thi đấu theo thể thức Loại trực tiếp.
Hai đội có thành tích 3–0 ở vòng Thụy Sĩ sẽ không được xếp trong cùng 1 nhánh đấu và đối đầu với đội có thành tích 3–2, trong khi tất cả các đội còn lại sẽ được xếp ngẫu nhiên.
Trong bản cập nhật phát triển ngày 11 tháng 8 năm 2025, Riot Games thông báo rằng bài hát chủ đề của giải Chung kết thế giới 2025 sẽ được phát hành vào ngày 10 tháng 10, tức bốn ngày trước khi giải đấu bắt đầu. Đến ngày 19 tháng 9, Riot tiết lộ rằng Đặng Tử Kỳ — ca sĩ kiêm nhạc sĩ người Hồng Kông — sẽ là người thể hiện ca khúc này, và dự kiến sẽ biểu diễn trong trận chung kết vào ngày 9 tháng 11.[20][21]
Vào ngày 8 tháng 10, Riot thông báo rằng video âm nhạc của bài hát chủ đề mang tên "Sacrifice" sẽ bị hoãn 3 ngày, dời sang ngày 13 tháng 10, do phải chỉnh sửa để loại bỏ tuyển thủ đường trên của đội tuyển FlyQuest – Bwipo.[22] Việc loại bỏ Bwipo diễn ra sau khi anh có những phát ngôn mang tính phân biệt giới tính trong một buổi phát trực tiếp vào tháng 9.[23] Bwipo vốn là tuyển thủ duy nhất của khu vực LTA sẽ xuất hiện trong video ca nhạc chủ đề của chung kết thế giới, và việc anh bị loại khỏi video này không liên quan đến án treo giò mà anh nhận phải từ đội tuyển chủ quản FlyQuest trong thời gian vòng loại trực tiếp của khu vực LTA.[23]
Bài hát chủ đề và video âm nhạc được phát hành vào ngày 13 tháng 10, trong video có sự xuất hiện của các tuyển thủ, nhân vật nổi tiếng và những khoảnh khắc từ các kỳ Chung kết thế giới trước đây, như một lời tri ân nhân dịp kỷ niệm 15 năm của giải đấu Chung kết thế giới Liên Minh Huyền Thoại.[24] Đáng chú ý, video còn có sự xuất hiện của tuyển thủ Maciej "Shushei" Ratuszniak, nhà vô địch thế giới mùa 1, người đã qua đời vào tháng 4 năm 2025 sau một thời gian dài chống chọi với bệnh ung thư.[25]
Nhạc chủ đề
Như mọi kỳ Chung kết Thế giới kể từ năm 2016, một bản nhạc chủ đề cho dàn nhạc luôn được phát hành cho giải đấu. Nhạc chủ đề năm 2025 được phát hành vào ngày 2 tháng 10 năm 2025, do Alexander Temple và J.D.Spears – hai nhà soạn nhạc của Riot Games – sáng tác và phối khí. Bản nhạc này được thu âm tại Sony Pictures Scoring Stage ở Los Angeles, Hoa Kỳ.[26]
Khẩu hiệu
Khẩu hiệu chính thức của giải đấu, Earn Your Legacy (tiếng Trung:争者留其名; bính âm:Zhēng Zhě Liú Qí Míng), đã được công bố vào ngày 30 tháng 9 năm 2025, trùng với thời điểm phát hành video giới thiệu của giải đấu. Tuy nhiên, phiên bản nội địa tại Trung Quốc đã được ra mắt sớm hơn so với ngày công bố toàn cầu.
↑KDA (Kill - Death - Assist) tức Hạ gục - Bị hạ gục - Hỗ trợ: một thuật ngữ trong trò chơi thường dùng để xác định khả năng và đóng góp của tuyển thủ trong (các) trận đấu.
↑Chỉ tính những vị tướng được chọn tối thiểu 5 trận.