Bước tới nội dung

Hệ thống cấp bậc quân sự Đức Quốc xã

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Hệ thống cấp bậc quân sự Đức Quốc xã đề cập đến sự so sánh tương đương giữa các hệ thống cấp bậc quân sự của lực lượng vũ trang (Wehrmacht) và tổ chức bán quân sự của Đức Quốc xã trong giai đoạn từ 1933 đến 1945. Hầu như toàn bộ các tổ chức bán quân sự của Đức Quốc xã thời kỳ này đều sử dụng hệ thống cấp bậc chung gọi là Führerprinzip (Nguyên tắc lãnh đạo), và được định hướng phù hợp với hệ thống cấp bậc của Wehrmacht.[1]

Cấp bậc

Tướng lĩnh và Sĩ quan

Nhóm cấp bậcCấp soáiCấp tướngCấp táCấp úyHọc viên sĩ quan
 Lục quân Đức Quốc xã[2][3][4][5]
[6]Không có tương đương
[7]

[8]

































GeneralfeldmarschallGeneraloberst im Range eines Generalfeldmarschalls[9]GeneraloberstGeneral der WaffengattungGeneralleutnantGeneralmajorOberstOberstleutnantMajorHauptmannOberleutnantLeutnantFahnenjunker - StabsfeldwebelFahnenjunker - OberfeldwebelFahnenjunker - FeldwebelFahnenjunker - UnterfeldwebelFahnenjunker - Unteroffizier
Thống chếĐại tướng trên cương vị của Thống chếĐại tướngThượng tướng Binh chủngTrung tướngThiếu tướngĐại táTrung táThiếu táĐại úyThượng úyTrung úyHộ vệ kỳ với cấp Thượng sĩ tham mưuHộ vệ kỳ với cấp Thượng sĩHộ vệ kỳ với cấp Trung sĩHộ vệ kỳ với cấp Hạ sĩHộ vệ kỳ với cấp Hạ sĩ quan
Nhóm cấp bậcCấp soáiCấp tướngCấp táCấp úyHọc viên sĩ quan
 Không quân Đức Quốc xã[2][3][4][5]
[10]


Không có phù hiệu đồ bay






















[11]

[12]

[13]



[14]

ReichsmarschallGeneralfeldmarschallGeneraloberstGeneral der WaffengattungGeneralleutnantGeneralmajorOberstOberstleutnantMajorHauptmannOberleutnantLeutnantFahnenjunker -
Stabsfeldwebel
Fahnenjunker -
Oberfeldwebel
Fahnenjunker -
Feldwebel
Fahnenjunker -
Unterfeldwebel
Fahnenjunker -
Unteroffizier
Thống chế Đế chếThống chếĐại tướngThượng tướng Binh chủngTrung tướngThiếu tướngĐại táTrung táThiếu táĐại úyThượng úyTrung úyHộ vệ kỳ với cấpHộ vệ kỳ với cấp Thượng sĩHộ vệ kỳ với cấp Trung sĩHộ vệ kỳ với cấp Hạ sĩHộ vệ kỳ với cấp Hạ sĩ quan
 Hải quân Đức Quốc xã[15][16][17]
[18]Không có tương đương













GroßadmiralGeneraladmiralAdmiralVizeadmiralKonteradmiralKommodoreKapitän zur SeeFregattenkapitänKorvettenkapitänKapitänleutnantOberleutnant zur SeeLeutnant zur SeeOberfähnrich zur SeeFähnrich zur SeeSeekadettOffiziersanwärter
Đại đô đốcTổng đô đốcĐô đốcPhó đô đốcChuẩn đô đốcĐề đốcHạm trưởng Hải quânThuyền trưởng tàu frigateThuyền trưởng tàu corvetteThuyền phóThượng úy Hải quânTrung úy Hải quânTrưởng hiệu Hải quânHiệu kỳ Hải quânHọc viên sĩ quan Hải quânỨng viên sĩ quan
Tổ chức Trợ giúp kỹ thuật khẩn cấp
(TENO)
[19][20][21]
[22]Không thành lậpKhông có tương đươngKhông có tương đương Không thành lập
Chef der TNStellvertretender chef der TNTN - LandesführerTN - BezirksführerTN - HauptbereitschaftsführerTN - BereitschaftsführerTN - GefolgschaftsführerTN - GemeinschaftsführerTN - Kameradschaftsführer
Trưởng Trung tâm nghiên cứu công nghệ đế chế (TN)Phó trưởng Trung tâm nghiên cứu công nghệ đế chế (TN)TN - Lãnh đạo bangTN - Lãnh đạo quậnTN - Lãnh đạo đội thường trực chínhTN - Lãnh đạo đội thường trựcTN - Lãnh đạo đội cao cấpTN - Lãnh đạo độiTN - Phó lãnh đạo đội
Hội chữ thập đỏ Đức
(DRK)
[23][24]
[22]Không thành lậpKhông có tương đươngKhông có tương đương Không thành lập
GeneralhauptführerGeneralführerOberstführerOberfeldführerFeldführerHauptführerOberwachführerWachführer
Tướng lãnh đạo chínhTướng lãnh đạoLãnh đạo tối caoLãnh đạo chuyên khoa cao cấpLãnh đạo chuyên khoaLãnh đạo chínhLãnh đạo - Giám sát viên cao cấpLãnh đạo - Giám sát viên
Nhóm cấp bậcCấp soáiCấp tướngCấp táCấp úyHọc viên sĩ quan
Waffen-SS & Allgemeine SS
[25][26][27][4][28]
[a]Không có cấp hiệu















































Không có tương đương















Oberster Führer der Schutzstaffel[b]Reichsführer-SS[c]SS-Oberst-Gruppenführer[d]SS-ObergruppenführerSS-GruppenführerSS-BrigadeführerSS-OberführerSS-StandartenführerSS-ObersturmbannführerSS-SturmbannführerSS-Hauptsturmführer[e]SS-ObersturmführerSS-UntersturmführerSS-Standartenoberjunker OASS-Standartenjunker OASS-Oberjunker OASS-Junker OA
Lãnh đạo tối cao của Schutzstaffel[f] Thống chế SSĐại tướng SSThượng tướng SSTrung tướng SSThiếu tướng SSĐại tá cấp cao SSĐại tá SSTrung tá SSThiếu tá SSĐại úy SSTrung úy SSThiếu úy SSSS-Học viên sĩ quan tiêu chuẩn cao cấpSS-Học viên sĩ quan tiêu chuẩnSS-Học viên sĩ quan cao cấpSS-Học viên sĩ quan
[g] Lãnh đạo đế chế-SSSS-Đoàn trưởng tối caoSS-Đoàn trưởng cao cấpSS-Đoàn trưởngSS-Lữ đoàn trưởngSS-Lãnh đạo cấp caoSS-Lãnh đạo tiêu chuẩnSS-Lãnh đạo đơn vị đột kích cấp caoSS-Lãnh đạo đơn vị đột kíchSS-Lãnh đạo đột kích chínhSS-Lãnh đạo đột kích cấp caoSS-Lãnh đạo đột kích cấp thấp
Cảnh sát trật tự
(Orpo)
[31][32]
[h] Không có tương đương
[i] [j] Không thành lập
Chef der Deutschen PolizeiGeneraloberst der PolizeiGeneral General der PolizeiGeneralleutnant der PolizeiGeneralmajor der PolizeiOberst der PolizeiOberstleutnant der PolizeiMajor der PolizeiHauptmann der PolizeiOberleutnant der PolizeiLeutnant der Polizei
Cảnh sát trưởng Lực lượng cảnh sát ĐứcĐại tướng cảnh sátThượng tướng cảnh sátTrung tướng cảnh sátThiếu tướng cảnh sátĐại tá cảnh sátTrung tá cảnh sátThiếu tá cảnh sátĐại úy cảnh sátThượng úy cảnh sátTrung úy cảnh sát
Lực lượng bão táp
(SA)
[33][34][28]
[35]Không có cấp hiệu[k]

Không có tương đương



















Không thành lập
Oberster Führer der SAChef des Stabes der SASA-ObergruppenführerSA-GruppenführerSA-BrigadeführerSA-OberführerSA-StandartenführerSA-ObersturmbannführerSA-SturmbannführerSA-Hauptsturmführer
[l]
SA-ObersturmführerSA-Sturmführer
Lãnh đạo tối cao SATham mưu trưởng SASA-Đoàn trưởng cao cấpSA-Đoàn trưởngSA-Lữ đoàn trưởngSA-Lãnh đạo cấp caoSA-Lãnh đạo tiêu chuẩnSA-Lãnh đạo đơn vị đột kích cấp caoSA-Lãnh đạo đơn vị đột kíchSA-Lãnh đạo đột kích chínhSA-Lãnh đạo đột kích cấp caoSA-Lãnh đạo đột kích cấp thấp
Quân đoàn Cơ giới Quốc gia Xã hội chủ nghĩa
(NSKK)
[36][1][37][38]
[m]Không có tương đương

Không có tương đương



















Không thành lập
NSKK-KorpsführerNSKK-ObergruppenführerNSKK-GruppenführerNSKK-BrigadeführerNSKK-OberführerNSKK-StandartenführerNSKK-OberstaffelführerNSKK-StaffelführerNSKK-HauptsturmführerNSKK-ObersturmführerNSKK-Sturmführer
NSKK-Lãnh đạo Quân đoànNSKK-Lãnh đạo Đoàn cao cấpNSKK-Lãnh đạo ĐoànNSKK-Lãnh đạo Lữ đoànNSKK-Lãnh đạo cao cấpNSKK-Lãnh đạo Trung đoànNSKK-Lãnh đạo Cơ đoàn cao cấpNSKK-Lãnh đạo Cơ đoànNSKK-Lãnh đạo Đại đội chínhNSKK-Lãnh đạo Đại đội cao cấpNSKK-Lãnh đạo Đại đội
Quân đoàn Hàng không Quốc gia xã hội chủ nghĩa
(NSFK)
[39][40][41][21]
[n]Không có tương đương


Không có cấp hiệu cầu vai




















Không thành lập
NSFK-KorpsführerNSFK-EhrenführerNSFK-ObergruppenführerNSFK-GruppenführerNSFK-BrigadeführerNSFK-OberführerNSFK-StandartenführerNSFK-ObersturmbannführerNSFK-SturmbannführerNSFK-HauptsturmführerNSFK-ObersturmführerNSFK-Untersturmführer
NSFK-Lãnh đạo Quân đoànNSFK-Lãnh đạo danh dựNSFK-Lãnh đạo Đoàn cao cấpNSFK-Lãnh đạo ĐoànNSFK-Lãnh đạo Lữ đoànNSFK-Lãnh đạo cao cấpNSFK-Lãnh đạo Trung đoànNSFK-Lãnh đạo Tiểu đoàn cao cấpNSFK-Lãnh đạo Tiểu đoànNSFK-Lãnh đạo Đại đội chínhNSFK-Lãnh đạo Đại đội cao cấpNSFK-Lãnh đạo Đại đội cấp thấp
Liên đoàn bảo vệ không kích đế chế
(RLB)
[42][43][21]
[o]Không có tương đươngKhông có tương đương

Không có tương đương















Không thành lập
RLB - PräsidentGeneral - HauptluftschutzführerGeneralluftschutzführerOberstluftschutzführerOberststabsluftschutzführerStabsluftschutzführerHauptluftschutzführerOberluftschutzführerLuftschutzführer
Chủ tịch Liên đoàn bảo vệ không kích đế chế (RLB)Tướng lãnh đạo lực lượng bảo vệ không kích chínhTướng lãnh đạo lực lượng bảo vệ không kíchLãnh đạo lực lượng bảo vệ không kích tối caoLãnh đạo lực lượng bảo vệ không kích tham mưu tối caoLãnh đạo lực lượng bảo vệ không kích tham mưuLãnh đạo lực lượng bảo vệ không kích chínhLãnh đạo lực lượng bảo vệ không kích cao cấpLãnh đạo lực lượng bảo vệ không kích
Nhóm cấp bậcCấp soáiCấp tướngCấp táCấp úyHọc viên sĩ quan
Đoàn Thanh niên Hitler
(HJ)
[33][44][38]
Không có tương đương[p] [q] Không thành lập
ReichsjugendführerStabsführerObergebietsführerGebietsführerHauptbannführerOberbannführerBannführerOberstammführerStammführerHauptgefolgschaftsführerObergefolgschaftsführerGefolgschaftsführer
Lãnh đạo Thanh niên Đế chếLãnh đạo tham mưuLãnh đạo khu vực cấp caoLãnh đạo khu vựcLãnh đạo kỳ chínhLãnh đạo kỳ cao cấpLãnh đạo kỳLãnh đạo đơn vị cao cấpLãnh đạo đơn vịCán bộ lãnh đạo đội chínhCán bộ lãnh đạo đội cao cấpCán bộ lãnh đạo đội
Đội thiếu niên Đức
(DJ)
Không có tương đương[p] Không thành lậpKhông có tương đươngKhông thành lập
ReichsjugendführerOberjungstammführerJungstammführerHauptfähnleinführerOberfähnleinführerFähnleinführer
Lãnh đạo Thanh niên Đế chếLãnh đạo đơn vị thiếu niên cao cấpLãnh đạo đơn vị thiếu niênLãnh đạo đơn vị nhỏ chínhLãnh đạo đơn vị nhỏ cao cấpLãnh đạo đơn vị nhỏ
Liên đoàn phụ nữ Đức & Liên đoàn thiếu nữ ĐứcKhông có tương đương[p] Không có tương đương[r]Không có tương đươngKhông thành lập
ReichsjugendführerReichsreferentinGebietsmädelführerinHauptmädelführerinBannmädelführerinRingführerinHauptgruppenführerinGruppenführerin
Lãnh đạo Thanh niên Đế chếĐại diện Đế chếNữ lãnh đạo khu vựcNữ lãnh đạo kỳ chínhNữ lãnh đạo kỳNữ lãnh đạo phân khuNữ lãnh đạo đoàn chínhNữ lãnh đạo đoàn
Tổ chức Lao động Đế chế
(RAD)
[45][46][38]
Không có tương đương[s] Không thành lập
ReichsarbeitsführerGeneraloberstfeldmeisterGeneralfeldmeisterObergeneralarbeitsführerGeneralarbeitsführerOberstarbeitsführerOberarbeitsführerArbeitsführerOberstfeldmeisterOberfeldmeisterFeldmeister
Lãnh đạo lao động Đế chếTướng quản lí khu vực lao động tối caoTướng quản lí khu vực lao độngTướng lãnh đạo lao động cao cấpTướng lãnh đạo lao độngLãnh đạo lao động tối caoLãnh đạo lao động cao cấpLãnh đạo lao độngQuản lí khu vực lao động tối caoQuản lí khu vực lao động cao cấpQuản lí khu vực lao động
Tổ chức Todt
(OT)
[47][48][49]
Không thành lập[t]





Không thành lập
Amtschef Organisation Todt (OT)OT-Einsatzgruppenleiter IOT-Einsatzgruppenleiter IIOT-EinsatzleiterOT-HauptbauleiterOT-OberbauleiterOT-BauleiterOT-HauptbauführerOT-OberbauführerOT-Bauführer
Trưởng văn phòng Tổ chức Todt (OT)OT-Quản lí nhóm điều hành IOT-Quản lí nhóm điều hành IIOT-Quản lí điều hànhOT-Quản lí xây dựng chínhOT-Quản lí xây dựng cao cấpOT-Quản lí xây dựngOT-Lãnh đạo xây dựng chínhOT-Lãnh đạo xây dựng cao cấpOT-Lãnh đạo xây dựng
Vị trí trong đảngLãnh đạo tối caoLãnh đạo cao cấp - Cấp đế chếLãnh đạo cao cấp - Cấp vùngLãnh đạo hành chính cấp caoLãnh đạo khu vựcLãnh đạo văn phòng khu vựcLãnh đạo phòngLãnh đạo khối / Lãnh đạo phòngKhông có tương đương
Đảng Quốc Xã
(NSDAP)
[50]
[u]Không có cấp hiệu















BefehlsleiterHauptdienstleiterOberdienstleiterDienstleiter
Lãnh đạo Bộ tư lệnhLãnh đạo dịch vụ chínhLãnh đạo dịch vụ cao cấpLãnh đạo dịch vụ












HauptbereichsleiterOberbereichsleiterBereichsleiterHauptabschnittsleiterOberabschnittsleiterAbschnittsleiter
Lãnh đạo hạt chínhLãnh đạo hạt cao cấpLãnh đạo hạtLãnh đạo khu vực chínhLãnh đạo khu vực cao cấpLãnh đạo khu vực












Không thành lập
Oberster Führer[v]ReichsleiterGauleiterHauptbefehlsleiterOberbefehlsleiterHauptgemeinschaftsleiterObergemeinschaftsleiterGemeinschaftsleiterHaupteinsatzleiterObereinsatzleiterEinsatzleiter
Lãnh tụ tối caoLãnh đạo đế chếLãnh đạo vùngLãnh đạo Bộ tư lệnh chínhLãnh đạo Bộ tư lệnh cao cấpLãnh đạo cộng đồngLãnh đạo cộng đồngLãnh đạo cộng đồngLãnh đạo bộ máy chínhLãnh đạo bộ máy cao cấpLãnh đạo bộ máy

Hạ sĩ quan và Binh sĩ

Nhóm cấp bậcCấp hạ sĩ quan cấp caoCấp hạ sĩ quan cấp thấpCấp binh
 Lục quân Đức Quốc xã[2][3][51]
[52]















































[w]


















Fahnenjunker - Stabsfeldwebel
(Offiziersanwärter OA)
Stabsfeldwebel
Stabswachtmeister[x]
Fahnenjunker - Oberfeldwebel
(Offiziersanwärter OA)
Oberfeldwebel
Oberwachtmeister[x]
Fahnenjunker - Feldwebel
(Offiziersanwärter OA)
Feldwebel
Wachtmeister[x]
Fahnenjunker - Unterfeldwebel
(Offiziersanwärter OA)
UnterfeldwebelFahnenjunker - Unteroffizier
(Offiziersanwärter OA)
UnteroffizierStabsgefreiterObergefreiterGefreiter
(Offiziersanwärter OA)
GefreiterObersoldatSoldat
(Offiziersanwärter OA)
Soldat
(Unteroffizieranwärter UA)
Soldat
Hộ vệ kỳ - Thượng sĩ tham mưu
(Học viên sĩ quan)
Thượng sĩ tham mưu
Giám sát viên tham mưu
[x]
Hộ vệ kỳ - Thượng sĩ
(Học viên sĩ quan)
Thượng sĩ
Giám sát viên cao cấp
[x]
Hộ vệ kỳ -Trung sĩ
(Học viên sĩ quan)
Trung sĩ
Giám sát viên
[x]
Hộ vệ kỳ - Hạ sĩ
(Học viên sĩ quan)
Hạ sĩHộ vệ kỳ - Hạ sĩ quan
(Học viên sĩ quan)
Hạ sĩ quanTham mưu "miễn"Thượng "miễn""Miễn"
(Học viên sĩ quan)
"Miễn"Thượng binhBinh
(Học viên sĩ quan)
Binh
(Học viên hạ sĩ quan)
Binh
 Không quân Đức Quốc xã[2][3][4][5]
[53][54]



[55]



[56]







[57]











Không có tương đương

Không có phù hiệu trên tay áo
StabsfeldwebelFahnenjunker -
Stabsfeldwebel
OberfeldwebelFahnenjunker -
Oberfeldwebel
FeldwebelFahnenjunker -
Feldwebel
UnterfeldwebelFahnenjunker -
Unterfeldwebel
UnteroffizierFahnenjunker -
Unteroffizier
StabsgefreiterHauptgefreiter
(sử dụng đến 1944)
ObergefreiterGefreiterFlieger
Hộ vệ kỳ - Thượng sĩ tham mưu
(Học viên sĩ quan)
Thượng sĩ tham mưuHộ vệ kỳ - Thượng sĩ
(Học viên sĩ quan)
Thượng sĩHộ vệ kỳ -Trung sĩ
(Học viên sĩ quan)
Trung sĩHộ vệ kỳ - Hạ sĩ
(Học viên sĩ quan)
Hạ sĩHộ vệ kỳ - Hạ sĩ quan
(Học viên sĩ quan)
Hạ sĩ quanTham mưu "miễn""Miễn" chínhThượng "miễn""Miễn"Không binh
Nhóm cấp bậcCấp hạ sĩ quan cấp caoCấp hạ sĩ quan cấp thấpCấp binh
 Hải quân Đức Quốc xã[2][3][51]
[58][59]



































Matrosen - oberstabsgefreiter[y]Matrosen - stabsgefreiter[z]Matrosen - hauptgefreiter[aa]Matrosen - obergefreiterMatrosen - gefreiter
Thủy thủ - Tham mưu "miễn" cao cấpThủy thủ - Tham mưu "miễn"Thủy thủ - "Miễn" chínhThủy thủ - Thượng "miễn"Thủy thủ - "Miễn"
Không có tương đương



StabsoberbootsmannOberbootsmannStabsbootsmannBootsmannObermaat (Obersteuermannmaat)Obermaat (Oberbootsmannmaat)Maat (Steuermannmaat)Maat (Bootsmannmaat)Matrose
Boong trưởng tham mưu cao cấpBoong trưởng cao cấpBoong trưởng tham mưuBoong trưởng"Phó" cao cấp
(Nhân viên lái tàu phụ cao cấp)
"Phó" cao cấp
(Phó boong cao cấp)
"Phó"
(Nhân viên lái tàu phụ)
"Phó"
(Phó boong)
Thủy thủ
Tổ chức Trợ giúp kỹ thuật khẩn cấp
(TENO)
[19][20]
Không có tương đươngKhông có tương đương
TN-StabsscharführerTN-HauptscharführerTN-OberscharführerTN-ScharführerTN-ObervormannTN-VormannTN-MannTN-Anwärter
TN-Lãnh đạo đội tham mưuTN-Lãnh đạo đội chínhTN-Lãnh đạo đội cao cấpTN-Lãnh đạo độiTN-Đốc công cao cấpTN-Đốc côngTN-Nhân viênTN-Ứng viên
Hội chữ thập đỏ Đức
(DRK)
[23][24]
[22] Không có tương đươngKhông có tương đương Không có tương đương
DRK-Haupthelfer
(mit Zugführer Prüfung)
DRK-HaupthelferDRK-OberhelferDRK-Vorhelfer
(mit Gruppenführer Prüfung)
DRK-VorhelferDRK-HelferDRK-Anwärter
DRK-Nhân viên hỗ trợ chính
(với kỳ thi cáp trung đội)
DRK-Nhân viên hỗ trợ chínhDRK-Nhân viên hỗ trợ cao cấpDRK-Nhân viên hỗ trợ tuyến đầu
(với kì thi cấp nhóm)
DRK-Nhân viên hỗ trợ tuyến đầuDRK-Nhân viên hỗ trợDRK-Ứng viên
Nhóm cấp bậcCấp hạ sĩ quan cấp caoCấp hạ sĩ quan cấp thấpCấp binh
Waffen-SS & Allgemeine SS
[25][26][27][51]
[ab]



Nhiều cấp hiệu cổ áo, cầu vai
(Tùy thuộc vào cấp bậc)
































Không có tương đương













SS-SturmscharführerSS-StabsscharführerSS-Standartenoberjunker OASS-HauptscharführerSS-Standartenjunker OASS-OberscharführerSS-SS-Oberjunker OASS-ScharführerSS-Junker OASS-UnterscharführerSS-RottenführerSS-SturmmannSS-OberschützeSS-Schütze
SS-Lãnh đạo đội xung kíchSS-Lãnh đạo đội tham mưuSS-Học viên sĩ quan tiêu chuẩn cao cấpSS-Lãnh đạo đội chínhSS-Học viên sĩ quan tiêu chuẩnSS-Lãnh đạo đội cao cấpSS-Học viên sĩ quan cao cấpSS-Lãnh đạo độiSS-Học viên sĩ quanSS-Lãnh đạo đội cấp thấpSS-Lãnh đạo tiểu độiSS-Xung kích viênSS-Lính mang súng trường cao cấpSS-Lính mang súng trường
Cảnh sát trật tự
(Orpo)
[31][32]
[ac] Không có tương đương Không có tương đương Không có tương đươngKhông có cấp hiệu
MeisterHauptwachtmeister

Revier Oberwachtmeister * Revieroberwachtmeister (Schupo)

* Bezirksoberwachtmeister (Gendarmerie)
* Zugwachtmeister (Kasernierte Polizei)
OberwachtmeisterWachtmeisterRottmeisterUnterwachtmeisterAnwärter
Cảnh sát chuyên nghiệpGiám sát sư chính

Giám sát sư khu vực cấp cao * Giám sát sư khu vực cấp cao (Cảnh sát cảnh vệ)

* Giám sát sư quận cấp cao (Sen đầm)
* Giám sát sư đồn trú cấp cao (Cảnh sát đồn trú)
Giám sát sư cấp caoGiám sát sưĐội sưGiám sát sư cấp thấpỨng viên
Lực lượng bão táp
(SA)
[33][34]
[ad]




Không có tương đương

Không có tương đương
Không có cấp hiệu
SA-HaupttruppführerSA-ObertruppführerSA-TruppführerSA-OberscharführerSA-ScharführerSA-RottenführerSA-SturmmannSA-MannSA-Anwärter
SA-Lãnh đạo cơ đội chínhSA-Lãnh đạo cơ đội cao cấpSA-Lãnh đạo cơ độiSA-Lãnh đạo phân đội cao cấpSA-Lãnh đạo phân độiSA-Lãnh đạo tiểu độiSA-Xung kích viênSA-Thành viênSA-Ứng viên
Quân đoàn Cơ giới Quốc gia Xã hội chủ nghĩa
(NSKK)
[36][1][37]
[ae]




Không có tương đương

Không có tương đương
Không có cấp hiệu cầu vai
NSKK-HaupttruppführerNSKK-ObertruppführerNSKK-TruppführerNSKK-OberscharführerNSKK-ScharführerNSKK-RottenführerNSKK-SturmmannNSKK-Mann
NSKK-Lãnh đạo cơ đội chínhNSKK-Lãnh đạo cơ đội cao cấpNSKK-Lãnh đạo cơ độiNSKK-Lãnh đạo phân đội cao cấpNSKK-Lãnh đạo phân độiNSKK-Lãnh đạo tiểu độiNSKK-Cơ binh xung kíchNSKK-Cơ binh
Quân đoàn Hàng không Quốc gia Xã hội chủ nghĩa
(NSFK)
[39][40][41]
[af]



Không có tương đương

Không có tương đương
Không có cấp hiệu
NSFK-ObertruppführerNSFK-TruppführerNSFK-OberscharführerNSFK-ScharführerNSFK-RottenführerNSFK-SturmmannNSFK-MannNSFK-Anwärter
NSFK-Lãnh đạo cơ đội cao cấpNSFK-Lãnh đạo cơ độiNSFK-Lãnh đạo phân đội cao cấpNSFK-Lãnh đạo phân độiNSFK-Lãnh đạo tiểu độiNSFK-Cơ binh xung kíchNSFK-Cơ binhNSFK-Ứng viên
Liên đoàn bảo vệ không kích đế chế
(RLB)
[42][43][21]
Không thành lập[ag]




Không có tương đương
LuftschutzobertruppmeisterLuftschutztruppmeisterLuftschutzobertruppwartLuftschutztruppwartLuftschutzobertruppmannLuftschutztruppmann
Cơ sư phòng không cao cấpCơ sư phòng khôngGiám sát cơ đội phòng không cao cấpGiám sát cơ đội phòng khôngCơ binh phòng không cao cấpCơ binh phòng không
Nhóm cấp bậcCấp hạ sĩ quan cấp caoCấp hạ sĩ quan cấp thấpCấp binh
Đoàn Thanh niên Hitler
(HJ)
[33][44]
[ah] Không có tương đươngKhông có tương đươngKhông có tương đương
OberscharführerScharführerOberkameradschaftsführerKameradschaftsführerOberrottenführerRottenführerHitlerjunge
Lãnh đạo phân đội cao cấpLãnh đạo phân độiĐồng chí lãnh đạo đơn vị cao cấpĐồng chí lãnh đạo đơn vịLãnh đạo tiểu đội cao cấpLãnh đạo tiểu độiĐoàn viên Đoàn thanh niên Hitler
Đội thiếu niên Đức
(DJ)
[60]
[ai] Không có tương đươngKhông có tương đươngKhông có tương đươngKhông có phù hiệu
OberjungzugführerJungzugführerOberjungenschaftsführerJungenschaftsführerOberhordenführerHordenführerPimpfe [aj]
Lãnh đạo trung đội trẻ cao cấpLãnh đạo trung đội trẻLãnh đạo phân đội trẻ cao cấpLãnh đạo phân đội trẻLãnh đạo tổ cao cấpLãnh đạo tổĐội viên
Liên đoàn phụ nữ Đức & Liên đoàn thiếu nữ Đức
[60]
Không thành lậpKhông có tương đươngKhông có tương đươngKhông có tương đươngKhông có tương đương
(Jung)-Mädelscharführerin(Jung)-MädelschaftsführerinBDM-Mädel / Jungmädel
(Trẻ)-Nữ lãnh đạo liên đội nữ(Trẻ)-Nữ lãnh đạo chi đội nữBDM-Phụ nữ / Thiếu nữ
Tổ chức Lao động Đế chế
(RAD)
[45][46]
[ak]

Không có tương đương



Không có tương đương



















Không có tương đương

UnterfeldmeisterObertruppführerTruppführerUntertruppführerHauptvormannObervormannVormannArbeitsmann
Quản lí khu vực lao động cấp thấpLãnh đạo cơ đội cao cấpLãnh đạo cơ độiLãnh đạo cơ đội cấp thấpĐốc công chínhĐốc công cao cấpĐốc côngCông nhân
Tổ chức Todt
(OT)
[47][48][49][21]
[al] Không có tương đương

Không có tương đương









Không có tương đương
OT-HaupttruppführerOT-ObertruppführerOT-TruppführerOT-ObermeisterOT-MeisterOT-VorarbeiterOT-StammarbeiterOT-Arbeiter
OT-Lãnh đạo cơ đội chínhOT-Lãnh đạo cơ đội cao cấpOT-Lãnh đạo cơ độiOT-Công sư cao cấpOT-Công sưOT-Đốc công - Công nhânOT-Công nhân thường trựcOT-Công nhân
Vị trí trong đảng
  • Lãnh đạo khối
  • Lãnh đạo phòng
  • Quản đốc hoạt động phòng hoặc Trưởng phòng
  • Lãnh đạo khối
  • Quản đốc hoạt động phòng hoặc Trưởng phòng
  • Quản đốc hoạt động khối hoặc Trưởng khối
  • Quản đốc hoạt động phòng hoặc Trưởng phòng
Quản đốc hoạt động khối hoặc Trưởng khối
  • Trợ lý khối hoặc Nhân viên hỗ trợ khối
  • Quản đốc hoạt động khối hoặc Trưởng khối
Không có tương đươngTrợ lý khối hoặc Nhân viên hỗ trợ khốiTrợ lý hoặc Nhân viên hỗ trợKhông có tương đương
Đảng Quốc Xã
(NSDAP)
[50]
[am]





Không có tương đương

Không có tương đương

Không có băng tay
HauptbereitschaftsleiterOberbereitschaftsleiterBereitschaftsleiterHauptarbeitsleiterOberarbeitsleiterArbeitsleiterOberhelferHelferPolitischer-Leiter Anwärter
(Parteigenosse - Pg.)
Politischer-Leiter Anwärter
(Nicht-Parteigenosse - Nicht-Pg.)
Lãnh đạo trực ban chínhLãnh đạo trực ban cao cấpLãnh đạo trực banLãnh đạo công việc chínhLãnh đạo công việc cao cấpLãnh đạo công việcTrợ lý cao cấpTrợ lýỨng viên lãnh đạo chính trị
(Đảng viên)
Ứng viên lãnh đạo chính trị
(Không phải đảng viên)
Nhóm cấp bậcCấp hạ sĩ quan cấp caoCấp hạ sĩ quan cấp thấpCấp binh

Ghi chú

  1. Từ trên xuống: Cấp hiệu cổ áo, cấp hiệu cầu vai, cấp hiệu tay áo (Khi mặc áo khoác, đồng phục ngụy trang)
  2. Chỉ được giữ bởi Hitler
  3. Danh hiệu của Heinrich Himmler đã trở thành một cấp bậc thực sự sau Đêm của những con dao dài vào năm 1934. Kể từ thời điểm đó, Reichsführer-SS trở thành cấp bậc cao nhất của SS và được xem xét trên giấy tương đương với Generalfeldmarschall trong Wehrmacht; tuy nhiên, khi địa vị và quyền lực của Himmler ngày càng lớn ở Đức Quốc xã, cấp bậc của ông ta cũng tăng lên theo nghĩa "trên thực tế".[29]
  4. Nghị định của Waffen-SS, tập 3 (hàng năm) – Berlin, ngày 15 tháng 6 năm 1942 – số 12 – trang 46: "Reichsführer-SS đã ra lệnh về cách đánh vần cấp bậc phục vụ mới" SS-Oberst- Gruppenführer" (trích dẫn: "SS-Oberst-Gruppenführer" (vi: SS-Đoàn trưởng tối cao – OF-9), để tránh nhầm lẫn với SS-Obergruppenführer (vi: SS-Đoàn trưởng cao cấp – OF-8)".[30]
  5. Khi vai trò của SA bị lu mờ vào mùa hè năm 1934, cấp bậc cụ thể đó trong SS là SS-Sturmhauptführer (Lãnh đạo chính đội đột kích SS). Tuy nhiên, cấp bậc này đã được đổi tên thành SS-Hauptsturmführer (Lãnh đạo đột kích chính SS). Cùng với việc thành lập các đội Đội phòng vệ-SA (SA-Wehrmannschaften) vào năm 1939/40, nó được đổi tên thành "Hauptsturmführer" trong SA và trong tất cả các tổ chức khác của Đức Quốc xã.
  6. Từ được dịch thông dụng
  7. Từ dịch đúng nghĩa
  8. Từ trên xuống dưới: Cấp hiệu cổ áo, cấp hiệu cầu vai.
  9. Từ trái qua phải: Cấp hiệu cầu vai, cấp hiệu cổ áo (1936 – 1942), cấp hiệu cổ áo (1942 – 1945).
  10. Từ trái qua phải: Cấp hiệu cầu vai, cấp hiệu cổ áo.
  11. Là cấp hiệu đặc biệt chỉ được sử dung bởi Ernst Röhm. Nó bị bãi bỏ sau Đêm của những con dao dài.
  12. Trước năm 1939 thì được gọi là SA-Sturmhauptführer.
  13. Từ trên xuống: Cấp hiệu cổ áo, cấp hiệu cầu vai
  14. Từ trên xuống: Cấp hiệu cổ áo, cấp hiệu cầu vai
  15. Từ trên xuống: Cấp hiệu cổ áo, cấp hiệu cầu vai
  16. 1 2 3 Cấp hiệu cổ áo
  17. Cấp hiệu cầu vai
  18. Cấp hiệu tay áo
  19. Cấp hiệu cầu vai
  20. Từ trên xuống: Cấp hiệu cổ áo, cấp hiệu cầu vai.
  21. Từ trên xuống: cấp hiệu cổ áo, băng tay.
  22. Cấp bậc dành cho Adolf Hitler.
  23. Phù hiệu trên tay áo thứ nhất cho biết 6 năm phục vụ
  24. 1 2 3 4 5 6 Danh hiệu được sử dụng bởi kỵ binh, pháo binh và quân vận tải
  25. Special rank for Seaman, first class equivalent with over eight years in service. Not in line of promotion to Maat.
  26. Special rank for Seaman, first class equivalent with over six years in service. Not in line of promotion to Maat.
  27. Special rank for Seaman, first class equivalent with over 4 ½ years in service. Not in line of promotion to Maat.
  28. Từ trên xuống: cấp hiệu cổ áo, cấp hiệu cầu vai, cấp hiệu tay áo (Khi mặc áo khoác).
  29. Từ trái sang phải: Cấp hiệu cầu vai, cấp hiệu cổ áo
  30. Từ trên xuống dưới: Cấp hiệu cổ áo, cấp hiệu cầu vai
  31. Từ trên xuống dưới: cấp hiệu cổ áo, cấp hiệu cầu vai
  32. Từ trên xuống dưới: cấp hiệu cổ áo, cấp hiệu cầu vai
  33. Từ trên xuống dưới: cấp hiệu cổ áo, cấp hiệu cầu vai
  34. Cấp hiệu cầu vai
  35. Cấp hiệu tay áo
  36. Biệt danh của những thành viên trẻ nhất của tổ chức Đoàn thanh niên Hitler ở Đức Quốc xã
  37. Từ trên xuống dưới: cấp hiệu cổ áo, cấp hiệu cầu vai, cấp hiệu tay áo (tuỳ cấp bậc)
  38. Từ trên xuống dưới: cấp hiệu cổ áo, cấp hiệu cầu vai
  39. Từ trên xuống dưới: Cấp hiệu cổ áo, cấp hiệu băng tay

    Tham khảo

    • Absolon, Rudolf (1969). Die Wehrmacht im Dritten Reich (bằng tiếng Đức). Quyển IV. Boppard am Rhein: Harald Boldt Verlag. ISBN 978-3764619404.
    • CIA (ngày 24 tháng 8 năm 1999). "Records Integration Title Book" (PDF). Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 13 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2018.
    • Davis, Brian Leigh (1980). German Uniforms of the Third Reich 1933-1945 (ấn bản thứ 1). Poole, Dorset: Blandford Press. ISBN 0-7137-0881-6.
    • Klietmann, Kurt-Gerhard (1967). Feldgrau (bằng tiếng Đức). Quyển 13 số 1. Berlin: Die Ordens-Sammlung. {{Chú thích tạp chí}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
    • Lepage, Jean-Denis G. G. (2015). Hitler's Armed Forces Auxiliaries: an illustrated history of the Wehrmachtsgefolge, 1933-1945. McFarland. ISBN 978-0786497454.
    • Ley, Robert (1937). tins.freewebs.com/49/75/32877549/photos/undefined/OBN%201943%202700x3400%20T%2073.png Organisationsbuch der NSDAP (bằng tiếng Đức). Zentralverlag. {{Chú thích sách}}: Kiểm tra giá trị |url= (trợ giúp)[liên kết hỏng]
    • Littlejohn, David (1989). The Hitler Youth. Agincourt Publishers. ISBN 978-0934870214. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2018.
    • McNab, Chris (2009). The SS: The Growth and Organisation of Himmler's Stormtroopers. Amber Books. ISBN 978-1906626495.
    • MIRS (1945). Handbook of the organisation TODT (OT). London: MIRS.
    • Specialist editor of the Bibliographical Institute, biên tập (1938). Schlag nach Wissenswerte Tatsachen aus allen Gebieten (bằng tiếng Đức). Leipzig: Bibliographisches Institut AG Leipzig. {{Chú thích sách}}: |editor1= có tên chung (trợ giúp)
    • Moritz Ruhl (1936). Deutsche Uniformen (bằng tiếng Đức). Leipzig: Verlag Moritz Ruhl.
    • Moritz Ruhl (1942). Deutsche Uniformen (bằng tiếng Đức). Leipzig: Verlag Moritz Ruhl.
    • Weiß, Hermann, biên tập (2002). Biographisches Lexikon zum Dritten Reich [Biographical lexicon to the Third Reich] (bằng tiếng Đức). Frankfurt am Main: Fischer Taschenbuch Verlag. ISBN 978-3596130863.
    • Williamson, Gordon (1994). The SS: Hitler's Instrument of Terror. Chartwell Books, Inc. tr. 250. ISBN 978-0785830122.
    • Zabecki, David T., biên tập (2014). Germany at War: 400 Years of Military History. ABC-CLIO. ISBN 978-1598849806.
    • Wolfgang Benz (editor): Wie wurde man Parteigenosse? Die NSDAP und ihre Mitglieder. Fischer-Taschenbuch-Verlag, Frankfurt am Main 2009, ISBN 978-3-596-18068-4 (Fischer 18068 Die Zeit des Nationalsozialismus).
    • Davis, Brian L. (1942). Badges and Insignia of the Third Reich 1933-1945. Cassell. ISBN 978-1854095121.
    1. 1 2 3 Weiß 2002, Appendix.
    2. 1 2 3 4 5 Verlag Moritz Ruhl 1936, Table 3-4,7-8.
    3. 1 2 3 4 5 CIA 1999, tr. 18.
    4. 1 2 3 4 Zabecki 2014, tr. 1639.
    5. 1 2 3 Davis 1980, tr. 219, 220.
    6. Từ trái sang, từ trên xuống: cấp hiệu cầu vai; cấp hiệu ve cổ; cấp hiệu tay áo (Khi mặc với áo khoác ngoài).
    7. Sau tháng 4 năm 1941
    8. Trước tháng 4 năm 1941
    9. Một cấp bậc trước chiến tranh đã ngừng hoạt động trước khi bùng nổ chiến sự. Còn sót lại từ thời Đế quốc, không bao giờ được phong tặng.
    10. Từ trên xuống, từ trái sang: cấp hiệu cầu vai, cấp hiệu cổ áo, cấp hiệu tay áo (Khi mặc đồ bay).
    11. Cầu vai giống với cấp Fahnenjunker - Stabsfeldwebel trong Lục quân nhưng được trang trí trên nền màu xanh dương.
    12. Cầu vai giống với cấp Fahnenjunker - Oberfeldwebel trong Lục quân nhưng được trang trí trên nền màu xanh dương.
    13. Cầu vai giống với cấp Fahnenjunker - Feldwebel trong Lục quân nhưng được trang trí trên nền màu xanh dương.
    14. Cầu vai giống với cấp Fahnenjunker - Unteroffizier trong Lục quân nhưng được trang trí trên nền màu xanh dương.
    15. Verlag Moritz Ruhl 1936, Table 9-10.
    16. Zabecki 2014, tr. 1640-1641.
    17. Davis 1980, tr. 219.
    18. Từ trên xuống: cấp hiệu cổ tay áo, cấp hiệu càu vai.
    19. 1 2 Verlag Moritz Ruhl 1942, table 13.
    20. 1 2 CIA 1999, tr. 33.
    21. 1 2 3 4 5 Davis 1980, tr. 222.
    22. 1 2 3 Từ trái qua: cấp hiệu cổ áo, cấp hiệu cầu vai.
    23. 1 2 Verlag Moritz Ruhl 1942, Table 14.
    24. 1 2 Davis 1980, tr. 223.
    25. 1 2 Verlag Moritz Ruhl 1936, Table 14.
    26. 1 2 Williamson 1994, tr. 250.
    27. 1 2 CIA 1999, tr. 30.
    28. 1 2 Davis 1980, tr. 220.
    29. McNab 2009, tr. 9, 30, 46-47.
    30. Klietmann 1967.
    31. 1 2 Verlag Moritz Ruhl 1936, Table 23.
    32. 1 2 CIA 1999, tr. 20, 31.
    33. 1 2 3 4 Verlag Moritz Ruhl 1936, Table 20.
    34. 1 2 CIA 1999, tr. 29.
    35. Từ trên xuống dưới: Cấp hiệu cổ áo, cấp hiệu cầu vai
    36. 1 2 Verlag Moritz Ruhl 1936, Table 18.
    37. 1 2 CIA 1999, tr. 23.
    38. 1 2 3 Davis 1980, tr. 221.
    39. 1 2 Verlag Moritz Ruhl 1936, Table 17.
    40. 1 2 Ley 1937, Table 73.
    41. 1 2 CIA 1999, tr. 24.
    42. 1 2 Verlag Moritz Ruhl 1936, Table 19.
    43. 1 2 Verlag Moritz Ruhl 1942, Table 22.
    44. 1 2 CIA 1999, tr. 21.
    45. 1 2 Verlag Moritz Ruhl 1936, Table 13.
    46. 1 2 CIA 1999, tr. 27.
    47. 1 2 Absolon 1969, tr. 59.
    48. 1 2 Lepage 2015, tr. 22.
    49. 1 2 MIRS 1945, Table II–III.
    50. 1 2 CIA 1999, tr. 25-26.
    51. 1 2 3 Zabecki 2014, tr. 1640.
    52. Từ trên xuống: cấp hiệu cổ áo, cấp hiệu cầu vai, cấp hiệu tay áo (Khi mặc áo khoác).
    53. Từ trên xuống, từ trái sang: cấp hiệu cầu vai, cấp hiệu cổ áo, cấp hiệu tay áo (Khi mặc đồ bay).
    54. Cầu vai giống với cấp Fahnenjunker - Stabsfeldwebel trong Lục quân nhưng được trang trí trên nền màu xanh dương.
    55. Cầu vai giống với cấp Fahnenjunker - Oberfeldwebel trong Lục quân nhưng được trang trí trên nền màu xanh dương.
    56. Cầu vai giống với cấp Fahnenjunker - Feldwebel trong Lục quân nhưng được trang trí trên nền màu xanh dương.
    57. Cầu vai giống với cấp Fahnenjunker - Unteroffizier trong Lục quân nhưng được trang trí trên nền màu xanh dương.
    58. Cấp hiệu cầu vai.
    59. Từ trên xuống: cấp hiệu cổ áo, cấp hiệu cầu vai (Chỉ dành cho lực lượng hoạt động trên bờ), cấp hiệu tay áo.
    60. 1 2 Littlejohn 1989.