Bước tới nội dung

Bản mẫu:Quân hàm và phù hiệu Hải quân Phi NATO/OF/Đức Quốc xã

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nhóm cấp bậcCấp soáiCấp tướngCấp táCấp úyHọc viên sĩ quan
 Hải quân Đức Quốc xã[1][2][3]
[4]Không có tương đương













GroßadmiralGeneraladmiralAdmiralVizeadmiralKonteradmiralKommodoreKapitän zur SeeFregattenkapitänKorvettenkapitänKapitänleutnantOberleutnant zur SeeLeutnant zur SeeOberfähnrich zur SeeFähnrich zur SeeSeekadettOffiziersanwärter
Đại đô đốcTổng đô đốcĐô đốcPhó đô đốcChuẩn đô đốcĐề đốcHạm trưởng Hải quânThuyền trưởng tàu frigateThuyền trưởng tàu corvetteThuyền phóThượng úy Hải quânTrung úy Hải quânTrưởng hiệu Hải quânHiệu kỳ Hải quânHọc viên sĩ quan Hải quânỨng viên sĩ quan

Ghi chú

    1. Verlag Moritz Ruhl 1936, Table 9-10.
    2. Zabecki 2014, tr. 1640-1641.
    3. Davis 1980, tr. 219.
    4. Từ trên xuống: cấp hiệu cổ tay áo, cấp hiệu càu vai.