Huxley, Iowa
Giao diện
| Thành phố Huxley | |
|---|---|
| Huxley, Iowa | |
Vị trí trong Quận Story, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Story |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 3,28 mi2 (8,49 km2) |
| • Đất liền | 3,28 mi2 (8,49 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[2] | 988 ft (301 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 4.244 |
| • Mật độ | 1.294,69/mi2 (499,92/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 50124 |
| Mã điện thoại | 515 |
| FIPS code | 19-37920 |
| GNIS feature ID | 2394461[2] |
| Website | City of Huxley, Iowa |
Huxley là một thành phố thuộc quận Story, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 3317 người.[3]
Dân số Huxley, Iowa
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1910 | 336 | — |
| 1920 | 366 | +8.9% |
| 1930 | 362 | −1.1% |
| 1940 | 392 | +8.3% |
| 1950 | 422 | +7.7% |
| 1960 | 486 | +15.2% |
| 1970 | 937 | +92.8% |
| 1980 | 1.884 | +101.1% |
| 1990 | 2.047 | +8.7% |
| 2000 | 2.316 | +13.1% |
| 2010 | 3.317 | +43.2% |
| 2020 | 4.244 | +27.9% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: | ||
Tham khảo Huxley, Iowa
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Huxley, Iowa
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
