Holanthias
Giao diện
| Holanthias | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới: | Animalia |
| Ngành: | Chordata |
| Lớp: | Actinopterygii |
| Bộ: | Perciformes |
| Họ: | Anthiadidae |
| Chi: | Holanthias Günther, 1868 |
| Loài điển hình | |
| Anthias fronticinctus Günther, 1868[1] | |
| Loài | |
2 loài | |
Holanthias là một chi cá biển thuộc họ Anthiadidae. Chi này được lập bởi Albert Günther vào năm 1868.
Từ nguyên
Không rõ hàm ý của tên chi. Tên gọi của chi có lẽ được ghép từ hólos (ὅλος; trong tiếng Hy Lạp cổ đại nghĩa là "toàn bộ") và Anthias (chi điển hình của họ Anthiadidae), hàm ý có lẽ đề cập đến một loài Anthias có vây đuôi lồi thay vì chẻ đôi.[2]
Loài
Hiện có 2 loài được công nhận trong chi này, bao gồm:[3]
- Holanthias caudalis Trunov, 1976
- Holanthias fronticinctus (Günther, 1868)
Phân bố
Hai loài trong chi Holanthias có phân bố ở Đại Tây Dương, đều có phân bố nhỏ hẹp ở quanh đảo Ascension và Saint Helena.
Tham khảo
- ↑ R. Fricke; W. N. Eschmeyer; R. van der Laan, biên tập (2025). "Holanthias". Catalog of Fishes. Viện Hàn lâm Khoa học California. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2026.
- ↑ Christopher Scharpf (2026). "Order Perciformes: Suborder Serranoidei (part 4)". The ETYFish Project Fish Name Etymology Database.
- ↑ Parenti, P.; Randall, J. E. (2020). "An annotated checklist of the fishes of the family Serranidae of the world with description of two new related families of fishes". FishTaxa (PDF). Quyển 15.