Hidaka Keita
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Keita Hidaka | ||
| Ngày sinh | 19 tháng 2, 1990 | ||
| Nơi sinh | Setagaya, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,77 m (5 ft 10 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Blaublitz Akita | ||
| Số áo | 10 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2008–2011 | Đại học Keio | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012–2015 | Montedio Yamagata | 1 | (0) |
| 2013 | → Machida Zelvia (mượn) | 6 | (0) |
| 2016– | Blaublitz Akita | 29 | (2) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2017 | |||
Keita Hidaka (日高 慶太 Hidaka Keita, sinh ngày 19 tháng 2 năm 1990 ở Setagaya, Nhật Bản) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản kể từ năm 2012 thi đấu ở vị trí tiền vệ cho Blaublitz Akita.
Sự nghiệp
Montedio Yamagata
Hidaka ra mắt chính thức cho Montedio Yamagata ở J. League Division 2, J. League Cup ngày 10 tháng 9 năm 2014 trước Sagan Tosu trên Sân vận động Best Amenity ở Tosu, Nhật Bản. Anh xuất phát từ đầu trận và giúp đội bóng bước vào hiệp phụ. Tuy nhiên Hidaka và câu lạc bộ của anh phải nhận thất bại 1-0 do bàn thắng của Hiroki Bandai vào phút thứ 107 sau khi mới chỉ vào sân 3 phút.[1]
Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[2][3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||||
| Câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | J. League Cup | Tổng cộng | ||||||||||
| 2012 | Montedio Yamagata | J2 League | 0 | 0 | 0 | 0 | – | 0 | 0 | |||||
| 2013 | 0 | 0 | – | – | 0 | 0 | ||||||||
| Machida Zelvia | JFL | 6 | 0 | – | – | 6 | 0 | |||||||
| 2012 | Montedio Yamagata | J2 League | 1 | 0 | 2 | 0 | – | 3 | 0 | |||||
| 2015 | J1 League | 0 | 0 | 1 | 0 | 5 | 0 | 6 | 0 | |||||
| 2016 | Blaublitz Akita | J3 League | 29 | 2 | 2 | 0 | – | 31 | 2 | |||||
| Tổng | 36 | 2 | 5 | 0 | 6 | 0 | 47 | 2 | ||||||
Tham khảo
- ↑ "MONTEDIO YAMAGATA VS. SAGAN TOSU 1 - 0". Soccerway. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2015.
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 253 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 264 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Blaublitz Akita
- Hidaka Keita tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Hidaka Keita tại Soccerway